Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576732-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 11:07:00 đến ngày 2020-06-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,113,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7168 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0978 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6958 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7116 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6824 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7526 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1542 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0054 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | tấn |
| 14 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6966 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2267 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | 100m3 |
| 17 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4476 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4476 | 100m3 |
| 19 | San đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4476 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2433 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9482 | m3 |
| 26 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1082 | m3 |
| 27 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7247 | m3 |
| 28 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1755 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn lanh tô, thanh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5199 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2392 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5121 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5404 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8691 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5987 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4616 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7197 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4098 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8738 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8738 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2497 | 100m2 |
| 49 | SX tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9263 | m2 |
| 51 | SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7636 | m3 |
| 53 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2259 | m3 |
| 54 | Bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 55 | Láng tạo nhám, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,154 | m2 |
| 57 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6256 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,7452 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,2934 | m2 |
| 60 | Trát cột ngoài hiên, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3588 | m2 |
| 61 | Trát phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | m |
| 62 | Kẻ chỉ lõm trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,66 | m |
| 63 | Đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,557 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit cổ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,9779 | m2 |
| 67 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,8836 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,2934 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4994 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0777 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | 1m2 |
| 73 | SXLD cửa nhôm đầy đủ phụ kiện thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,61 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút chếch PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút vuông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét CT3-FI16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Đế sứ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 84 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 87 | Bảng điện phòng, dặt MCB, nhựa chống cháy, có mica che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Công tắc ba 1 chiều (mặt + hạt + đế) | 3 | cái | |
| 89 | Công tắc bốn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần có khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 94 | Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt bóng đèn pha LED 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | MCB -2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | MCB -1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Tủ tôn cửa kính KT:600 x 400 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Bình bọt hóa học MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 105 | Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8036 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4675 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3133 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng bằng 1/3 KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 20 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6124 | m3 |
| 21 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5578 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0976 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2798 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5578 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 38 | SXLD cửa nhôm(kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vách ngăn WC Nam Nữ (Loại hợp kim nhôm KT: 0,6x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0976 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2398 | m2 |
| 42 | Công tắc đôi 1 chiều (Mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đơn 1 chiều (Mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn LED ốp trần lắp nổi D120x35x6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Đèn LED ốp trần lắp nổi D170x35x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Ống nhựa chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 50 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | cút ren trong ppr ∅20x90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | cút ppr25x90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 53 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Cút pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Tê xiên U.PVC D110x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút u.pvc d110x135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút u.pvc d90x110° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút u.pvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê xiên U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Côn PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Côn PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Van xả D15 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 67 | Lắp đặt côn PPR 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MS ren ngoài PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt T côn PPR 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Măng sông hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt phao điện cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi( Gồm: chậu + Vòi + Xiphong + Dây cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Máy bơm 255w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 88 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8697 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6933 | m2 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 101 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 102 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 103 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | 100m3 |
| 104 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 106 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 107 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, cốt thép đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 108 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể,cốt thép đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 109 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, cốt thép đường kính 10<d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 110 | "Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 111 | "Bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 113 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 114 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 115 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | m3 |
| 116 | Trát tường trong bể bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0034 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài bể bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 118 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6436 | m2 |
| 119 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 120 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể, cốt thép đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 122 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm nắp bể, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 123 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, cốt thép đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 124 | Bê tông nắp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 125 | Lắp dựng nắp<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 126 | Lấp đất bể bằng đầm cóc | 0,056 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất câp 3 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 128 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2248 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2248 | 100m3 |
| 130 | San gạt đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2248 | 100m3 |
| 131 | Đệm base dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 132 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 133 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 134 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9 | m |
| 135 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 136 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 138 | Sơn tường ngăn sân vườn bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 139 | Đổ đất màu vườn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 140 | Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 143 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 144 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 148 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 149 | ốp tấm alu 2 mặt bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 150 | Cửa kính trượt khung nhôm (trọn bộ bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, khóa cửa....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, loa đài âm thanh ánh sáng, biển hiệu , phông bạt đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,756 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cầu phong, ni tô... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3024 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 10 | Phá kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | 100m3 |
| 12 | Đào phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8891 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đá đổ thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1198 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển cửa, mái ngói, cầu phong, ni tô, xà gồ vì kèo mái, trần nhựa...ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi