Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576732-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200571371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 11:07:00 đến ngày 2020-06-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,113,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7168 100m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
3 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0978 m3
4 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 tấn
5 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6958 tấn
6 SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6567 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7368 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7116 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6824 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7526 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1542 100m2
12 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0054 tấn
13 SXLD cốt thép, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 tấn
14 Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6966 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2267 m3
16 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,113 100m3
17 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4476 100m3
18 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4476 100m3
19 San đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4476 100m3
20 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2433 m3
21 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4007 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 tấn
24 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9276 100m2
25 Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9482 m3
26 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1082 m3
27 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7247 m3
28 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1755 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
31 SXLD ván khuôn lanh tô, thanh vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m2
32 Bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5199 m3
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2392 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7977 tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5121 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5404 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8691 m3
38 SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5987 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4616 100m2
40 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7197 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 100m2
42 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4098 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8738 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8738 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 1m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2497 100m2
49 SX tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9263 m2
51 SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m2
52 Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7636 m3
53 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2259 m3
54 Bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
55 Láng tạo nhám, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,154 m2
57 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,6256 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,7452 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,2934 m2
60 Trát cột ngoài hiên, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3588 m2
61 Trát phào chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9 m
62 Kẻ chỉ lõm trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,66 m
63 Đắp chữ nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
64 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,557 m2
65 Công tác ốp đá granit cổ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,9779 m2
67 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,572 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,8836 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,2934 m2
70 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4994 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0777 m2
72 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 1m2
73 SXLD cửa nhôm đầy đủ phụ kiện thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,61 m2
74 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
76 Lắp đặt cút chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt cút vuông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
79 Lắp đặt cút chếch PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút vuông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt kim thu sét CT3-FI16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Đế sứ kim thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
84 Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
86 Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
87 Bảng điện phòng, dặt MCB, nhựa chống cháy, có mica che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
88 Công tắc ba 1 chiều (mặt + hạt + đế) 3 cái
89 Công tắc bốn 1 chiều (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần có khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
94 Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Lắp đặt bóng đèn pha LED 125W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 MCB -2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 MCB -1P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
101 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
102 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Tủ tôn cửa kính KT:600 x 400 x 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Bình bọt hóa học MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
105 Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7928 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8036 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4675 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3133 m3
10 Lấp đất chân móng bằng 1/3 KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
11 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5421 m3
20 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6124 m3
21 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
22 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
24 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6556 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5578 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0976 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2798 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5578 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
38 SXLD cửa nhôm(kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
39 Lắp đặt vách ngăn WC Nam Nữ (Loại hợp kim nhôm KT: 0,6x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0976 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2398 m2
42 Công tắc đôi 1 chiều (Mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Công tắc đơn 1 chiều (Mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Đèn LED ốp trần lắp nổi D120x35x6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Đèn LED ốp trần lắp nổi D170x35x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Ống nhựa chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
49 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
50 Tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 cút ren trong ppr ∅20x90° Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 cút ppr25x90° Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
53 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt ống U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
55 Lắp đặt ống U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
56 Lắp đặt Cút pvc d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Tê xiên U.PVC D110x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút u.pvc d110x135° Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt cút u.pvc d90x110° Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ống U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
61 Lắp đặt cút u.pvc d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Tê xiên U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Côn PVC D110/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Côn PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Van xả D15 LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
67 Lắp đặt côn PPR 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt MS ren ngoài PPR 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt T côn PPR 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Măng sông hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
74 Lắp đặt phao điện cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt Van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt Xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi( Gồm: chậu + Vòi + Xiphong + Dây cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 Máy bơm 255w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m3
86 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
87 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
88 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
91 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9808 m3
92 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8697 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 m3
96 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,11 m2
97 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6933 m2
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
99 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
100 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
101 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
102 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m3
103 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1687 100m3
104 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
105 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
106 Gia công lắp dựng ván khuôn đáy bể, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m2
107 Gia công lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, cốt thép đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
108 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể,cốt thép đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
109 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, cốt thép đường kính 10<d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
110 "Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
111 "Bê tông dầm đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 m3
112 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
113 Gia công lắp dựng ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m2
114 Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
115 Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 m3
116 Trát tường trong bể bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0034 m2
117 Trát tường ngoài bể bằng vữa xi măng M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
118 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất trong ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6436 m2
119 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan bể, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
120 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể, cốt thép đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
121 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
122 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm nắp bể, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
123 Gia công lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, cốt thép đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
124 Bê tông nắp đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
125 Lắp dựng nắp<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
126 Lấp đất bể bằng đầm cóc 0,056 100m3
127 Đắp đất câp 3 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m3
128 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2248 100m3
129 Vận chuyển đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2248 100m3
130 San gạt đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2248 100m3
131 Đệm base dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
132 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m2
133 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m3
134 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9 m
135 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
136 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
137 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m2
138 Sơn tường ngăn sân vườn bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m2
139 Đổ đất màu vườn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
140 Xây gạch tuylen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 m3
141 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
142 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
143 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
144 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
145 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
147 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 1m2
148 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m2
149 ốp tấm alu 2 mặt bảng tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
150 Cửa kính trượt khung nhôm (trọn bộ bao gồm cả sản xuất, lắp dựng, khóa cửa....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Di chuyển bàn ghế, loa đài âm thanh ánh sáng, biển hiệu , phông bạt đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,756 m2
3 Tháo dỡ cầu phong, ni tô... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
5 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3024 m2
6 Phá kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
8 Phá dỡ khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m
9 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
10 Phá kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3558 100m3
11 Đào phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 100m3
12 Đào phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
13 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8891 100m3
14 Vận chuyển đất đá đổ thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1198 100m3
15 Vận chuyển cửa, mái ngói, cầu phong, ni tô, xà gồ vì kèo mái, trần nhựa...ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->