Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 13:50:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I (Phàn cổng) | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8081 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8604 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2058 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,4268 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 11 | Cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 243,32 | kg |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,2023 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,6923 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,84 | m |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,17 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m |
| 19 | Quét dầu bóng phần chỉ granito | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 21,1729 | m2 |
| 21 | Sản xuất, gia công, lắp đặt cổng sắt hộp mạ kẽm kết hợp gang đúc (Giá đã bao gồm cả sơn) | Chương V của E-HSMT | 20,5803 | m2 |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề cổng + thép bản | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cồng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I (Đoạn AB1 ) | Chương V của E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,6258 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8346 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,4497 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2995 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,6863 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 41 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4055 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,1294 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,1691 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,7439 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 72,8167 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240 | Chương V của E-HSMT | 27,6144 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 94,82 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,52 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 50,6 | m |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 86,9462 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 52 | Gia công hàng rào thép đặc 16x16 | Chương V của E-HSMT | 0,5876 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 40,0092 | m2 |
| 54 | Sơn tĩnh điện thép làm hàng rào | Chương V của E-HSMT | 705,058 | kg |
| 55 | Sản xuất, gia công lắp đặt mũi mác (giá đã bao gồm sơn) | Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 56 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất I (Đoạn BB1) | Chương V của E-HSMT | 0,3674 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 12,2465 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2449 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1721 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,6173 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 63 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,3314 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5044 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2728 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,8916 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3949 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2874 | tấn |
| 71 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1722 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2524 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,7437 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 63,4763 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 124,3592 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch 60x240 | Chương V của E-HSMT | 20,2328 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 183,6 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,44 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 78,2 | m |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 115,8701 | m2 |
| 81 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1979 | tấn |
| 82 | Gia hàng rào thép đặc 16x16 | Chương V của E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 68,3844 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện thép làm hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1.228,87 | kg |
| 85 | Sản xuất, gia công, lắp đặt mũi mác (giá đã bao gồm sơn) | Chương V của E-HSMT | 203 | cái |
| 86 | Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất I (Đoạn CC1) | Chương V của E-HSMT | 0,2741 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,1366 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1827 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,4137 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,077 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3652 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2079 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,7132 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 101 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6611 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2518 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,4274 | m3 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48,5407 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 89,2414 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 60x240 | Chương V của E-HSMT | 14,6986 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 140,4 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,16 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 59,8 | m |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 123,0835 | m2 |
| 111 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 112 | Gia công hàng rào thép đặc 16x16 | Chương V của E-HSMT | 0,7845 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 49,1974 | m2 |
| 114 | Sơn tĩnh điện thép làm hàng rào | Chương V của E-HSMT | 923,08 | kg |
| 115 | Sản xuất, gia công, lắp đặt mũi mác (giá đã bao gồm sơn) | Chương V của E-HSMT | 149 | cái |
| 116 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I (Đoạn C1D) | Chương V của E-HSMT | 0,2346 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,8197 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1564 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,9341 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 123 | Bê tông, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,4497 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,9592 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 131 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4055 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,1294 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,5921 | m3 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,7439 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 77,7881 | m2 |
| 136 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 60x240 | Chương V của E-HSMT | 24,7121 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m |
| 138 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,52 | m |
| 139 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 50,6 | m |
| 140 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 94,8199 | m2 |
| 141 | Gia công hàng rào mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 142 | Gia công hàng rào đặc 16x16 | Chương V của E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 42,6356 | m2 |
| 144 | Sơn tĩnh điện thép làm hàng rào | Chương V của E-HSMT | 765,33 | kg |
| 145 | Sản xuất, gia công, lắp đặt mũi mác (giá đã bao gồm sơn) | Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Bộ đèn trụ cổng nhôm đúc KT 400x400x500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đèn trụ cổng nhôm đúc KT 300x300x400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn Led Bulb 15W, ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đui đèn E27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 9 | Ống thép STK D20 | Chương V của E-HSMT | 6,578 | kg |
| C | HẠNG MỤC: BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Bồn hoa) | Chương V của E-HSMT | 5,9753 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,9918 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2414 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,9835 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,5605 | m3 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 240x60 | Chương V của E-HSMT | 53,6048 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 78,4636 | m2 |
| 9 | Mua và trồng cây ngâu | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (rãnh nước, hố ga) | Chương V của E-HSMT | 31,3027 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 10,4342 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,245 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,5544 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8575 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,296 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,1424 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1675 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,0592 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 69 | cái |
| 23 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,7606 | 100m3 |
| 24 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.904,25 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 133,2975 | m3 |
| 27 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 761,7 | m |
| 28 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 (Đường) | Chương V của E-HSMT | 1,5232 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,5232 | 100m3 |
| 30 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,5734 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3302 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2432 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1034 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,1344 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 76,8 | 100m |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 61,44 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 76,5933 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,91 | m2 |
| 40 | Lắp đặt khối lọc nước | Chương V của E-HSMT | 26 | khối lọc |
| 41 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m |
| 42 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 43 | Đá dăm làm khối lọc | Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 44 | Cát vàng làm khối lọc | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 45 | Xây gờ chắn gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,958 | m2 |
| 47 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 48 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 44,37 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,437 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,5275 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đế cống | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 55 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2251 | m3 |
| 56 | Lắp đặt đế cống bằng máy | Chương V của E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,1736 | m2 |
| 59 | Gia cố móng đường bằng đá thải dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 3,4271 | 100m2 |
| 60 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 342,71 | m2 |
| 61 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 68,542 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1802 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ mũ cống | Chương V của E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 68 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6192 | m3 |
| 69 | Ván khuôn BT tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8,832 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: KÈ QUANH HỒ, VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, KT (300x220x1000) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, KT (300x220x1000) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 439,65 | m2 |
| 7 | Lát hè bằng gạch Block hình ziczac không màu, chiều dày 6 cm | Chương V của E-HSMT | 439,65 | m2 |
| 8 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 7,6735 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,6735 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, 1 km tiếp theo - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,6735 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,4438 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,5455 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,0578 | 100m3 |
| 14 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 315,945 | m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 23,5096 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 42,935 | 100m |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 53,8298 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,6042 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 152,3584 | m3 |
| 20 | Kẻ chỉ lồi hình lục lăng trên mái kè đá xây | Chương V của E-HSMT | 409,6884 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75: | Chương V của E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 18,19 | m2 |
| 23 | Lắp đặt khối lọc nước | Chương V của E-HSMT | 86 | khối lọc |
| 24 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 38,7 | m |
| 25 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 26 | Đá dăm làm khối lọc | Chương V của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 27 | Cát vàng làm khối lọc | Chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng dài cống | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 31 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30: | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ mũ cống | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 36 | Ván khuôn BT tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,801 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 127,71 | m2 |
| 43 | Đắp đất bồn cây (tận dụng đất bùn) | Chương V của E-HSMT | 11,259 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8435 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,9592 | m2 |
| 46 | Đắp đất bồn cây (tận dụng đất bùn) | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi