Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200583341-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lương Can
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200583320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 20:00:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83,681 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,2792 100m3
3 Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,79 m3
4 Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,19 m3
5 Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,27 m3
6 Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1099 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,9216 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (Tính 40%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,5686 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,2802 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1492 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,1961 100m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,085 100m2
3 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.115,99 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 498,5584 m3
5 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57 10m
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5922 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,58 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1008 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,12 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,9 m3
6 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,76 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,78 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3685 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 ống cống
11 ống thép D=30cm dày 3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5 m
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,26 m3
13 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9396 100m2
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III (tính 70%KL sau tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2685 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV (Tính 70%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0784 100m3
F HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng biển đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->