Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576282-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200576163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-31 15:18:00 đến ngày 2020-06-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,153,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 47,501 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 4,275 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 158,333 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,167 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,167 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,167 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,444 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 28,107 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 3,892 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,858 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,367 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4,9 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4,212 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,271 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 2,082 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 90,305 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,858 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,68 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 120,054 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,408 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,443 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,488 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 309,25 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,322 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,388 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,087 tấn
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,818 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,224 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 85,535 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,839 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,367 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,721 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,271 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,331 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,137 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 35 cái
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 2,982 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 4,356 100m2
39 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 7,33 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,654 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,579 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 4,708 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 7,865 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 26,748 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 79,125 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,012 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,659 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 19,832 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 22,399 m3
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,896 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật Chương V 0,781 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 2,09 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 282,571 m2
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật Chương V 1,896 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 2,09 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật Chương V 0,781 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật Chương V 2,753 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật Chương V 42,56 md
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 1,2 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 110 cái
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 22 cái
62 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật Chương V 150 cái
63 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cọc
64 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 85 m
65 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 843,919 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 736,593 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 150,755 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 378 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 435 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 441,562 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật Chương V 441,562 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 441,562 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.695,36 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 200,8 m
77 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 174,24 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 43,488 m3
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 434 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 386,544 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 64,8 m2
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 71,665 m2
83 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,96 m2
84 Gạch thông gió+ lắp dựng Mô tả kỹ thuật Chương V 288 viên
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 107,818 m2
86 Gia cố khung xương làm trần tạm tính 10kg/m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.217,6 kg
87 Làm tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật Chương V 221,76 m2
88 Cắt vi tính + Đắp chữ nhà văn hóa tổ 46 thị trấn Đông Anh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 dv
89 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật Chương V 48,195 m2
90 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật Chương V 45,96 m2
91 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
92 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 29,16 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 58,32 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 29,16 m2
95 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật Chương V 94,155 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 1.549,59 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 994,66 m2
98 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 400 m
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
100 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
101 Triết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật Chương V 11 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật Chương V 24 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật Chương V 21 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
107 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 50 hộp
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 450 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 280 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 250 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 180 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 100 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 80 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật Chương V 300 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật Chương V 150 m
120 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 bình
121 Giá để bình Mô tả kỹ thuật Chương V 6 bình
122 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật Chương V 6 bình
123 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
124 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,97 m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,29 m3
129 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,363 m3
130 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,484 m3
131 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,95 m2
132 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,95 m2
133 Mua đất phù xa Mô tả kỹ thuật Chương V 3,168 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 3,168 m3
135 Trồng cây hoa Mô tả kỹ thuật Chương V 13,2 md
136 Biển đảng cộng sản + biển nước cộng hòa Mô tả kỹ thuật Chương V 8,2 m2
137 Phông + cờ sân khấu Mô tả kỹ thuật Chương V 47,94 m2
138 Yếm hội trường Mô tả kỹ thuật Chương V 9,84 m2
139 Ngôi sao búa liềm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
140 Đặt bục tượng bác + tượng bác Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
141 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
142 Bàn họp hôi trường khung sắt mặt gỗ vơ nia sơn phủ PU (KT 2100x500x760mm ) Mô tả kỹ thuật Chương V 4 chiếc
143 Bàn thư ký khung sắt mặt gỗ vơ nia sơn phủ PU (KT: 1600x500x760 ) Mô tả kỹ thuật Chương V 1 chiếc
144 Ghế băng hội trường 4 chỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 48 băng
145 Tủ pháp luật KT: 1200x450x1830 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
146 Ghế gấp INOX đệm bọc da Mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
147 Loa treo tường Mô tả kỹ thuật Chương V 2 đôi
148 Đẩy BWK4 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
149 Bộ thu tín hiệu Míc không dây SHURE Mô tả kỹ thuật Chương V 1 chiếc
150 Vang GD KM5FX Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
151 Tủ đựng thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật Chương V 1 chiếc
152 Dây Loa Mô tả kỹ thuật Chương V 400 m
153 Giá loa Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
154 Bàn làm việc melamin màu vàng.KT: 1400x700x760 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
155 Ghế quay PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
156 Tủ sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x500x1830 Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,511 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,316 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,117 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,234 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,234 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,234 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,045 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,453 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,404 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,069 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,319 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,368 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,021 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,134 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,086 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,378 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,366 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,115 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,072 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,048 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,089 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 3,24 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 9,266 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,093 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,093 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,093 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,48 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,035 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,396 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,534 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 36,818 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 22,365 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật Chương V 22,365 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,017 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,036 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,396 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
39 Cút sành Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,023 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,173 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,174 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,958 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 16,267 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,509 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,019 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,185 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,235 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật Chương V 0,482 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,051 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,243 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,621 tấn
55 Rải bạt đổ bê tông Mô tả kỹ thuật Chương V 0,72 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,888 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,816 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,531 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,71 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,037 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,034 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,405 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 35,633 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 19,533 m2
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 tấn
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,466 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,132 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
70 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 81,16 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 130,593 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 23 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 48 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 93,6 m
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,24 m3
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 32,4 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 61,2 m2
79 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật Chương V 4,32 m2
80 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật Chương V 2,88 m2
81 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 2,88 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 5,76 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 2,88 m2
84 Vách ngăn composite Mô tả kỹ thuật Chương V 24,3 m2
85 Đá granit chậu rửa Mô tả kỹ thuật Chương V 4,128 m2
86 Giá inox đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật Chương V 54 1m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 81,16 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 140,39 m2
90 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 80 m
91 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
92 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 120 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật Chương V 80 m
100 Tủ điện Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,12 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,24 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,42 100m
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8 100m
105 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 25 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
107 Tê, măng sông 27+32 Mô tả kỹ thuật Chương V 25 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bể
110 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
115 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
117 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
118 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
119 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
120 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,12 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,36 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
127 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
128 Nút bit+ chếch+ tê D110+90 Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 14,04 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,047 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,094 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,094 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,094 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,048 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,2 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,226 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,184 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,29 m3
12 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật Chương V 48 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,744 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,188 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 9,84 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 6,4 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 8 m3
18 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật Chương V 12,8 m
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật Chương V 0,311 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật Chương V 0,216 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,246 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,724 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 77,196 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,724 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật Chương V 0,311 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,45 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,672 100m2
28 Úp nóc + máng Mô tả kỹ thuật Chương V 56,4 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,504 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 48 cái
D CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 4,356 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,112 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,112 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,112 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,013 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,363 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,013 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,131 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,095 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,398 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,113 m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,342 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,133 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,013 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,145 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,999 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,896 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,215 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật Chương V 0,23 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,475 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,166 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,693 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,002 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,245 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,295 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 26,784 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 173,28 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 71,296 m
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 20,703 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 20,052 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 20,052 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật Chương V 20,052 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 67,535 m2
36 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 16,25 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 29,25 m2
38 Khóa cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật Chương V 16,25 m2
40 Sản xuất và lắp dựng cờ đuôi nheo bằng Inox Mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,18 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 3,06 m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,728 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 1,263 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 100m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,204 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,013 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,127 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,052 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,39 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,568 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,182 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,031 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,006 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,044 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,343 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 15,68 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 56 m
64 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 10 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 10 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 20 m2
67 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 15,68 m2
E TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 44,281 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,771 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 73,76 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,475 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,475 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,475 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,658 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 23,016 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 69,739 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 52,081 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,658 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,715 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,234 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 16,693 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 23,324 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 46,497 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.391,151 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 480,53 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 2.409,4 m
20 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 376,47 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 752,94 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật Chương V 376,47 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 1.871,68 m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 12,995 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,17 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,299 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,299 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,299 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 11,76 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 1,176 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,42 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 17,64 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 30,8 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,487 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,994 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 10,36 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 201,6 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 42 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật Chương V 140 cái
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 42,667 m3
G SÂN NHÀ VĂN HÓA
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 147,31 m3
2 Rải bạt chống mất nước xi măng bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật Chương V 14,731 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 147,31 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 196,413 10m
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1.506,6 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 16,247 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,162 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,162 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,162 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,642 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,978 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,601 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 103,696 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật Chương V 103,696 m2
15 Mua đất phù xa Mô tả kỹ thuật Chương V 138,825 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 138,825 m3
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 20 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,2 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,8 100m
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 12 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 1,96 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật Chương V 0,128 100m2
28 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,8 m3
30 Hào cáp đi dưới nền xi măng Mô tả kỹ thuật Chương V 44,6 m
31 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V 5 1 Cọc
32 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cột
33 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cần đèn
34 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật Chương V 5 bảng
35 Hộp bảo veeh + attomat Mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 120 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật Chương V 120 m
H PHẦN SAN NỀN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật Chương V 30 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật Chương V 20 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật Chương V 30 gốc cây
5 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật Chương V 8 bụi
6 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật Chương V 24,96 100m2
7 Dọn dẹp + vận chuyển cành cây Mô tả kỹ thuật Chương V 10 ca
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật Chương V 124,803 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 4,992 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 6,238 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 6,238 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 6,238 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 361,481 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,459 100m3
I PHẦN CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 83,2 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,832 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,832 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,832 100m3
5 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật Chương V 104 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 104 m3
7 Mua cây hoàng lan đường kính 10-15cm cao h=4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cây
8 Mua cây móng bò tím đường kính 10-15cm cao 3-5m Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cây
9 Mua cây sấu đường kính 10-15cm cao h= 4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 26 cây
10 Mua cây osaka hoa đỏ đường kính 10-15cm cao h=4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cây
11 Mua cây lộc vừng đường kính 10-15cm cao h=4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 13 cây
12 Mua cây Ban đường kính 10-15cm cao h=4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 12 cây
13 Mua cây ngọc lan đường kính 10-15cm cao h =4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 14 cây
14 Mua cây muồng hoàng yến đường kính 10-15cm cao h=4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 9 cây
15 Mua cây xoài đường kính 10-15cm cao h=4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 9 cây
16 Mua cây hoàng nam đường kính 10-15cm cao h=4-6m Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cây
17 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm Mô tả kỹ thuật Chương V 104 1 cây
18 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật Chương V 10,4 1 cây/ năm
19 Mua cọc chống bằng gỗ D=6-9cm Mô tả kỹ thuật Chương V 1.248 m
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 12,48 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->