Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 18:48:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,971,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN NỀN - NHÀ XE | |||
| 1 | Lu lèn nền đạt độ chặt K=0,9 | Đáp ứng Chương V | 0,776 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, ban rải đá 0x4 dày 6,5cm, không lu lèn | Đáp ứng Chương V | 77,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 4,766 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,4 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHỐI 1 | |||
| 1 | CCLD vách ngăn bằng khung nhôm Tungshin hệ 700 kính trắng dày 5mm, dán decal mờ | Đáp ứng Chương V | 80,67 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 405,82 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Đáp ứng Chương V | 202,91 | m2 |
| 4 | Đóng trần tôn lạnh dày 3,2 zem , khung xương sắt hộp 30x30x1,0 | Đáp ứng Chương V | 202,91 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm Tungshin hệ 700, lambri hộp, kính mờ 5mm, ổ khóa tròn tay nắm tròn | Đáp ứng Chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ bật S1 bằng khung nhôm hệ 500 | Đáp ứng Chương V | 1,8 | m2 |
| 7 | SXLD khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (bít hệ lam tường) | Đáp ứng Chương V | 4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18W | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng Chương V | 64 | m |
| C | CHÒI CẢNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,912 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,456 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,005 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 1,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 16,999 | m2 |
| 7 | Lát gạch tàu Hạ Long 400x400 kích thước gạch <= 0,16mm | Đáp ứng Chương V | 16,999 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 4,265 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 7,616 | m2 |
| D | CẢI TẠO KHỐI 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 8,85 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm Tungshin hệ 700, kính mờ 5mm, ổ khóa tay nắm tròn | Đáp ứng Chương V | 9,81 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm Tungshin hệ 700, kính mờ 5mm | Đáp ứng Chương V | 1,56 | m2 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt ống d114 đấu nối vào hệ thống thoát nước hiện hữu | Đáp ứng Chương V | 1 | gói |
| F | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,738 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,369 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 7,2 | m2 |
| G | NHÀ KHO, NHÀ XE (TẬN DỤNG TỪ XNCTCC CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho XNCTCC cũ | Đáp ứng Chương V | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển và lắp dựng nhà kho tận dụng lại từ XNCTCC cũ qua XNCTCC mới | Đáp ứng Chương V | 1 | gói |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,125 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | SXLD bu long trụ nhà xe làm mới d12, L=400 | Đáp ứng Chương V | 20 | cái |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,31 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, vì kèo nhà xe từ XNCTCC cũ (diện tích mái tôn :110,5 m2) | Đáp ứng Chương V | 1 | gói |
| 10 | Vận chuyển và lắp dựng mái tôn, xà gồ , vì kèo (diện tích mái tôn: 110,5 m2) nhà xe từ XNCTCC cũ tận dụng lại sang XNCTCC mới | Đáp ứng Chương V | 1 | gói |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,125 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,025 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,062 | m3 |
| 17 | Vận chuyển là lắp dựng cột sắt d90, vì kèo mái (SL:2) từ nhà xe XNCTCC cũ sang XNCTCC mới | Đáp ứng Chương V | 1 | gói |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,142 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,142 | tấn |
| 20 | SXLD bu lông chân cột mái che nhà xe d12, L=400 | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng Chương V | 69,753 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,512 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng Chương V | 0,064 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,164 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,132 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,949 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi