Gói thầu: Goia thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp cổng, sân, rãnh thoát nước, tưởng rào trường mầm non xã Tân Dĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Goia thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp cổng, sân, rãnh thoát nước, tưởng rào trường mầm non xã Tân Dĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 16:24:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung: Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung <br/> | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | Hang· mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV <br/> | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,05 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | nt | 48,75 | m³ |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | nt | 9,23 | 100m³ |
| 4 | Đào móng công trình Cổng, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,44 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,03 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,17 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,16 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,02 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,18 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,44 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,15 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,41 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,02 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,14 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,03 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,13 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,39 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,76 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,91 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,66 | m³ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,37 | 100m³ |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 3,64 | m³ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 0,26 | m³ |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,32 | m² |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | nt | 6,77 | m² |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 50 | nt | 40,57 | m² |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 25,2 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 14,4 | m |
| 30 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | nt | 5,88 | m² |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 73,79 | m² |
| 32 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | nt | 26,03 | m² |
| 33 | Ngói bò úp nóc | nt | 15,4 | m |
| 34 | Bảng gắn chữ nổi mika, mạ đồng (4,30*0,55=2,36m2) bao gồm cả khung thép, tấm aluminium | nt | 1 | bộ |
| 35 | Gia công kết cấu cửa thép, cổng thép | nt | 0,22 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện cổng thép mạ kẽm | nt | 217,94 | kg |
| 37 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | nt | 0,22 | tấn |
| 38 | Chốt cánh cổng | nt | 4 | cái |
| 39 | Khóa cổng | nt | 3 | bộ |
| 40 | Chốt ngang khuy thép | nt | 4 | cái |
| 41 | Goong cổng | nt | 12 | cái |
| 42 | Đào móng công trình Nhà bảo vệ, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,21 | 100m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,03 | 100m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,14 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,03 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,04 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,48 | m³ |
| 48 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,05 | m³ |
| 49 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 2,73 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,14 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,11 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,05 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,91 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,23 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,32 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,01 | 100m² |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,01 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,18 | m³ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 7,81 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 1,46 | m³ |
| 63 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | nt | 11,42 | m² |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 50,22 | m² |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 53,47 | m² |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 20,06 | m² |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,11 | m² |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 38,56 | m |
| 69 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | nt | 2,16 | m² |
| 70 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở trượt kính dán an toàn 6,38mm | nt | 7,68 | m² |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | nt | 1 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bánhxe đơn, khóa bán nguyệt, thanh raynhôm) | nt | 4 | bộ |
| 73 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | nt | 7,68 | m² |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 51,9 | m² |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 50,22 | m² |
| 76 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,05 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,05 | tấn |
| 78 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m | nt | 0,18 | 100m² |
| 79 | Úp nóc | nt | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | nt | 2 | hộp |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 45 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | nt | 65 | m |
| 92 | Bê tông đá dăm Sân, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 176,4 | m³ |
| 93 | Đổ Bê tông đá dăm Sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 242,7 | m³ |
| 94 | Cắt khe 1x4 mặt sân | nt | 93,98 | 10m |
| 95 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | nt | 2.520 | m² |
| 96 | Đào móng công trình Bồn hoa, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,32 | 100m³ |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,99 | 100m² |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 16,27 | m³ |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 32,69 | m³ |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 8,77 | m³ |
| 101 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 60,65 | m² |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | nt | 151,63 | m² |
| 103 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1 | 100m³ |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | nt | 0,19 | 100m³ |
| 105 | Đào móng bang Rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | nt | 69,69 | m³ |
| 106 | Đào móng công trình Rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 2,89 | 100m³ |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 10 | m³ |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,88 | 100m² |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 31,82 | m³ |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 43,29 | m³ |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 6,17 | m³ |
| 112 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 414,87 | m² |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 22,26 | m³ |
| 114 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,44 | 100m² |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 2,45 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | nt | 449 | cái |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 178,16 | m² |
| 118 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,19 | 100m³ |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | nt | 2,39 | 100m³ |
| 120 | Đào móng bang Tường bao bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | nt | 17,97 | m³ |
| 121 | Đào móng công trình Tường bao, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 4,7 | 100m³ |
| 122 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,52 | 100m² |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 17,84 | m³ |
| 124 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 72,89 | m³ |
| 125 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 79,71 | m³ |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,68 | 100m² |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,76 | tấn |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 11,17 | m³ |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 49,01 | m³ |
| 130 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 8,21 | m³ |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 31,98 | m³ |
| 132 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 1.170,9 | m² |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 152,9 | m² |
| 134 | Chi tiết đầu cột | nt | 106 | cái |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 232,58 | m |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 1.323,8 | m² |
| 137 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 2,37 | tấn |
| 138 | Mũi mác bằng gang | nt | 559 | cái |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 75,51 | m² |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | nt | 118,85 | m² |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 3,13 | 100m² |
| 142 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,62 | 100m³ |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | nt | 3,25 | 100m³ |
| 144 | Đào móng công trình Nhà xe, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,09 | 100m³ |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,7 | m³ |
| 146 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,09 | 100m² |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,04 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,05 | tấn |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,9 | m³ |
| 150 | Bu long M16 | nt | 28 | cái |
| 151 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | nt | 0,25 | tấn |
| 152 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,24 | tấn |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,08 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,08 | tấn |
| 155 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,25 | tấn |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,24 | tấn |
| 157 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,11 | 100m² |
| 158 | Ốp sườn, úp nóc, máng nước | nt | 53 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi