Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 16:54:00 đến ngày 2020-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,535,505,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,032,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,764 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,7 | 1 m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ (15x20x25), Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10,66 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng gạch thẻ (5x10x20), vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,386 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 45,088 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 45,088 | 1 m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 45,088 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, Vữa M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9,3 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,404 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, d>10mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,137 | 1 tấn |
| 14 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,282 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| 17 | SXLD ống cổ ngỗng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 18 | SXLD ống nhựa PVC D32/42 dày 3 ly thông hơi vượt khỏi mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4,7 | 1 m |
| 19 | ống sứ lọc D200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 21 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 22 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 23 | Lớp than củi dày 200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | 1 m |
| 25 | Đào móng bằng máy, Đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 8,432 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 14,32 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 57,426 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép móng, d<=10mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,492 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép móng, d<=18mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,224 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép móng, d>18mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,245 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 199,3 | 1 m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,418 | 1 m3 |
| 33 | Xây móng đá chẻ (15x20x25) vữa XM cát vàng M50 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 12,272 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chat yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 740 | 1 m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,691 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5,954 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,174 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,911 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 59,5 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3,728 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chat yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 108,7 | 1 m3 |
| 42 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 357,08 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông nền, đá 4x6M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 7,669 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 2x4M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 42,058 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=28m, vữa bê tong đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 15,528 | 1 m3 |
| 46 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,603 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,573 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d>18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,588 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 275,4 | 1 m2 |
| 50 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,584 | 1 m3 |
| 51 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,042 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,273 | Tấn |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 11,9 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9,5 | 1 m3 |
| 55 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,464 | Tấn |
| 56 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,153 | Tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 107,2 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 11,539 | 1 m3 |
| 59 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,339 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,204 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,403 | Tấn |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 120,1 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3,901 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 54,1 | 1 m2 |
| 65 | Gia công cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,397 | Tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 18,919 | 1 m3 |
| 67 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 320,8 | 1 m2 |
| 68 | Gia công cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,707 | Tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, VM200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 7,853 | 1 m3 |
| 70 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,119 | Tấn |
| 71 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d>10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,362 | Tấn |
| 72 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,093 | Tấn |
| 73 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...đường kính cốt thép d>10mm, cao <28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,401 | Tấn |
| 74 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 106,8 | 1 m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | 1 m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 160 | 1 m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,77 | 1 tấn |
| 78 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 160 | 1 cấu kiện |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 81 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tong đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,992 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9,9 | 1 m2 |
| 83 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,007 | Tấn |
| 84 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=28m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,048 | Tấn |
| 85 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tong đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,025 | 1 m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 21 | 1 m2 |
| 87 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,156 | Tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 17.5cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10,272 | 1 m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 17.5cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 29,907 | 1 m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 17.5cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 7,948 | 1 m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 17.5cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5,441 | 1 m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11.5cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,42 | 1 m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11.5cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,06 | 1 m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11.5cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,008 | 1 m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7.5cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,655 | 1 m3 |
| 96 | Xây các kcấu khác= gạch thẻ(5x10x20), cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 14,622 | 1 m3 |
| 97 | Xây các kcấu khác= gạch thẻ(5x10x20) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,053 | 1 m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,792 | 1 m3 |
| 99 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 15,288 | 1 m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tong đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,751 | 1 m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | 1 m2 |
| 102 | Gia công giằng mái bằng thép | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4,059 | Tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4,059 | Tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 197,322 | 1m2 |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5,513 | Tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 192,576 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5,513 | Tấn |
| 108 | SXLD bu lông M22, L=550, mạ kẽm nhúng nóng (kể cả công lắp đặt hoàn thiện bao gồm 1 đai ốc) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 72 | Cái |
| 109 | SXLD bu lông M12.4, mạ kẽm nhúng nóng (kể cả công lắp đặt hoàn thiện bao gồm 1 đai ốc) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 879 | Cái |
| 110 | ốc đinh tán | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 224 | Cái |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2.0mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 387,2 | md |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,216 | Tấn |
| 113 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 338,8 | 1 m2 |
| 114 | SXLD tôn úp nóc KT: 0.6x3.1m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 7,806 | m |
| 115 | Cùm chống bão, 3ck/md xà gồ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1.161,6 | md |
| 116 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200, đỗ bê tong gằng hai bên đầu măng sông | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 117 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 118 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 25,184 | m3 |
| 119 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, vữa M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 300,084 | 1 m2 |
| 120 | Quét flinkhôngte chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 300,084 | 1 m2 |
| 121 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tong đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,051 | 1 m3 |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,5 | 1 m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung, Vữa XM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 559,682 | 1 m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung, Vữa XM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 35,42 | 1 m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 210,68 | 1 m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 35,42 | 1 m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 16,456 | 1 m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 7,45 | 1 m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung Vữa XM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 21,9 | 1 m2 |
| 130 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 174,603 | 1 m2 |
| 131 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 126,6 | 1 m2 |
| 132 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 178,26 | 1 m2 |
| 133 | Trát lanh tô ô vâng, gằng, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 138,6 | 1 m2 |
| 134 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 289,6 | 1 m2 |
| 135 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 263,239 | 1 m2 |
| 136 | Trát gờ móc nước sê nô, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 126,6 | 1 m |
| 137 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 207,84 | 1 m |
| 138 | Công tác lát gạch nền, sàn chống trượt, kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10,73 | 1 m2 |
| 139 | Ôp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600(mm) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 45,095 | 1 m2 |
| 140 | Quét SIKA FLOOR CHAPDUR GREEN 5KG/M2 lên diện tích bên trong nhà, 25kg/bao | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 280,48 | 1 m2 |
| 141 | Lát nền, sàn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 82,52 | 1 m2 |
| 142 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 27,65 | 1 m2 |
| 143 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ hành lang, mặt lang can hành lang (ốp cả 3 mặt) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 8,37 | 1 m2 |
| 144 | ÔP đá phước lý vào chân tường và bồn hoa | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 38,356 | 1 m2 |
| 145 | Vào đất hữu cơ cho bồn cây | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 11,22 | m3 |
| 146 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1.170,902 | 1m2 |
| 147 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 805,782 | 1m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1.730,584 | 1m2 |
| 149 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 246,1 | 1m2 |
| 150 | LĐ ống nhựa miệng bát nối = PP dán keo, đường kính ống 89mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 159,4 | 1 m |
| 151 | LĐ côn, cút nhựa miệng bát nối=PP dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 48 | Cái |
| 152 | LĐ ống nhựa miệng bát nối = PP dán keo, đường kính ống 34mm L=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 34,8 | 1 m |
| 153 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 24 | Cái |
| 154 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, đường kính ống 67mm L=8m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 28,8 | 1 m |
| 155 | SXLD cửa đi khung sắt, kính dày 5mm, kể cả khóa, chốt, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 21,6 | m2 |
| 156 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính dày 5mm, kể cả khóa, chốt, phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 43,2 | m2 |
| 157 | SXLD cửa đi bằng nhôm hệ 700, kể cả móc hoàn thiện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3,78 | m2 |
| 158 | SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ 700, kể cả móc hoàn thiện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 7,2 | m2 |
| 159 | SXLD vách kính mặt đứng, khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 134,52 | m2 |
| 160 | SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 7,2 | m2 |
| 161 | SX hoa sắt bảo vệ kính bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 153,817 | m2 |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 161,017 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 80,509 | 1m2 |
| 164 | Sản xuất lam thông gió bằng sắt hộp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 47,04 | m2 |
| 166 | Sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 47,04 | m2 |
| 167 | Đóng trần la phong tôn sóng nhỏ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 342,28 | m2 |
| 168 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m chiều cao chuẩn 3.6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 460,8 | 1 m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 604,8 | 1 m2 |
| 170 | SXLD bộ chữ "nhà đa năng" bằng inox mạ đồng, cao 500mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9 | Chữ |
| 171 | SXLD thang thăm mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9,45 | m |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 173 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại có bàn đá | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 175 | Lắp đặt gơng soi 5 món | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 176 | Lắp Phểu thu nước 20x20cm inox | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5 | Cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4 | Cái |
| 179 | Chữ Y D114 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Cái |
| 180 | Chữ Y D60 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Cái |
| 181 | Tê D21 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10 | Cái |
| 182 | Tê D27 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 8 | Cái |
| 183 | Tê D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5 | Cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa, d114 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4 | Cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa, d60 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | Cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa, d34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 12 | Cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa, d27 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 16 | Cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa, d21 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 20 | Cái |
| 189 | Van ren 1 chiều D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 190 | Van ren 2 chiều D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Cái |
| 191 | Van ren 2 chiều D21 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 192 | Răc co nhựa D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 193 | Nối giảm D34/D27 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10 | Cái |
| 194 | Nối giảm D27/D21 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | Cái |
| 195 | LĐ ống nhựa, Đkính ống 21mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 14 | 1 m |
| 196 | LĐ ống nhựa, Đkính ống 27mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 16 | 1 m |
| 197 | LĐ ống nhựa Đkính ống 34mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 100 | 1 m |
| 198 | LĐ ống nhựa Đkính ống 60mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 8 | 1 m |
| 199 | LĐ ống nhựa Đkính ống 114mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | 1 m |
| 200 | LĐ ống nhựa Đkính ống 60mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | 1 m |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Cái |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Bể |
| 203 | Co nhựa bịt đồng D21 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 22 | Cái |
| 204 | Nút bịt nhựa D21 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 205 | Lắp Vòi rửa Inox loại tốt dùng cho lavabo | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 206 | Keo dán ống | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | ống |
| 207 | Bản tiêu lệnh | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4 | cái |
| 208 | Bản nội quy PCCC | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4 | cái |
| 209 | Bình bọt MFZ8 chửa cháy | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 12 | Bình |
| 210 | Bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 12 | Bình |
| 211 | Khay đựng bình cứu hóa (4 bình/khay) | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | khay |
| 212 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét STORMASTER 30 có bán kính bảo vệ R=41m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 213 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột loại dây đồng D=50mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 100 | m |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dới mương đất loại dây đồng D=50mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 45 | m |
| 215 | Chân đở kim D49 - L=5m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 216 | Chân bậc đở dây gắn trên mái | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 20 | Bộ |
| 217 | Cáp D6 bọc nhựa | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 40 | m |
| 218 | Tăng đơ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Cái |
| 219 | Khớp nối dây đở kim thu sét | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Bộ |
| 220 | Cọc thép mạ đồng 16 - L=2.5m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4 | cọc |
| 221 | Kẹp giữ cáp đồng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10 | Cái |
| 222 | ốc siếc cáp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 13 | Cái |
| 223 | Bulon đế kim D16 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | Cái |
| 224 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 225 | Thép bản 800x400x5mm chân trụ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 226 | Đào mương tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10,08 | 1 m3 |
| 227 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10,08 | 1 m3 |
| 228 | Đo điện trở đất | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | lần |
| 229 | Khoan lổ D100 cho cọc đồng - L =15m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 60 | m |
| 230 | Conson đón điện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | 1 ống |
| 232 | Cầu chì 63A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 233 | Lắp công tơ vào bảng đă có sẵn loại công tơ 1 pha 63A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đặt Automat 1 pha, 63A cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Lắp đặt Automat 1 pha, 32A cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 236 | Lắp đặt Automat 1 pha, 16A cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Cái |
| 237 | Lắp đặt Automat 1 pha, 10A cường độ dòng điện <=10A | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4 | Cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3 | Cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 6 | Cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 13 | Cái |
| 241 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 242 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, 1 bóng Led tube 18W | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 243 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 244 | Tủ điện âm chống cháy | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 245 | Đế âm đơn nhựa chống cháy | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 34 | Cái |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây =2x10mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 100 | 1m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây =2x2.5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 195 | 1m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 540 | 1m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 280 | 1m |
| 250 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =16mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 560 | 1 m |
| 251 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =27mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 50 | 1 m |
| 252 | SXLD bộ đền LED high bay điện quang ĐQ LEDHB02 (200W daylight), kể cả phụ kiện để treo đèn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 15 | 1 Bộ |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 50 | 1m |
| 254 | Keo dán điện | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10 | cuộn |
| 255 | Khoan giếng = MK XTH 54CV sâu<=50m, đk<200mm, đất I-III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 50 | 1m khoan |
| 256 | LĐ ống nhựa, Đkính ống 90mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10,2 | 1 m |
| 257 | LĐ ống nhựa, Đkính ống 60mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 50,3 | 1 m |
| 258 | LĐ ống nhựa, Đkính ống 34mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 51 | 1 m |
| 259 | Nút chụp D60 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | cái |
| 260 | Nút chụp D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | cái |
| 261 | Đầu bin | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | cái |
| 262 | Khóa miệng giếng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | cái |
| 263 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 264 | LĐ cút nhựa, Đkính cút 34mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5 | Cái |
| 265 | Van khóa 1 chiều D34 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt Automat 1 pha | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 20 | 1m |
| 268 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,252 | 1 m3 |
| 269 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công, móng hộp bảo vệ máy bơm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,126 | 1 m3 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7.5cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,419 | 1 m3 |
| 271 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,066 | 1 m3 |
| 272 | Trát tường xây gạch không nung Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5,32 | 1 m2 |
| 273 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 274 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,2 | 1 m2 |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,062 | 1 m3 |
| 276 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bang thủ công, Pck<=50kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | Cái |
| 277 | Máy bơm hỏa tiễn, máy đẩy | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1 | bộ |
| B | Sân vườn | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy ủi, Đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 26,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 23,215 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 464,3 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 55,716 | 1 m3 |
| 5 | Cắt khe nhiệt bê tông | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 309,533 | m |
| 6 | Đào móng băng, Đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,788 | 1 m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,113 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,58 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 21,1 | 1 m2 |
| 10 | SX lan can bằng Inox | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9 | m |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, Đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,447 | 1 m3 |
| 14 | Lót bạt ni lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 8,936 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,597 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,522 | 1 m3 |
| 17 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 9,88 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,133 | 1 m3 |
| 19 | Đào đất phong hóa , đất cấp 1 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 163,8 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ đi 1Km đầu tiên | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 163,8 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ đi 1km tiếp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 163,8 | 1 m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 82,8 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chat yêu cầu K=0.9 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 111,1 | 1 m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp, Đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 28,3 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp 1 Km đầu tiên | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 28,3 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đắp 1 Km tiếp theo | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 28,3 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng băng, Đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 44,63 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 14,9 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 29,7 | 1 m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 4,536 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 171,8 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn năp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 17,8 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 15,539 | 1 m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3,043 | 1 m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa,con sơn | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,408 | 1 tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 57 | Cái |
| 37 | Cào, thông ống cống, nạo vét cống V50 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2 | cống |
| 38 | Đào khơi dòng mương thoát nước, đất C2 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 78 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đổ đi 1 Km đầu tiên | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 78 | 1 m3 |
| C | Hạng mục: Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 116,6 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 7,439 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 5,724 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 18,3 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 14,029 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 64 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, d<=10mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,424 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, d<=18mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,264 | Tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,388 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ (15x20x25), Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 10,816 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4M150 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,767 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 17,7 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,036 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 20,4 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,031 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,199 | Tấn |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 90,3 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 3,192 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 63,8 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,065 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,28 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 2,485 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 70,3 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,202 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,27 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hang rào, lan can, vữa BT M200 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 1,104 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 20,7 | 1 m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nanh, đường kính cốt thép d>10mm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 0,192 | 1 tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bang thủ công, Pck<=50kg | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 128 | Cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, dày 1.5cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 14,654 | 1 m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung = vữa M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 236,864 | 1 m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 121,202 | 1 m2 |
| 33 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 58,712 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 37,2 | 1 m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 453,978 | 1 m2 |
| 36 | Tháo dỡ tường rào lưới b40 hiện hữu | Theo hồ sơ được duyệt và chương V của E HSMT | 54,8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi