Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578925-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200577862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội (sự nghiệp có tính chất đầu tư)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-31 20:55:00 đến ngày 2020-06-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,288,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường hàng rào 4.206,6526 1m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 4.206,6526 m2
3 Tháo dỡ cửa cổng, thủ công 3,96 m2
4 Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tôn phẳng 3,96 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt hiện trạng 107,296 1m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 107,296 m2
7 Tháo dỡ hàng rào dây kẽm gai, thủ công 283,1155 m2
8 Lắp dựng thép V50x50x5mm làm khung hàng rào 4,0065 tấn
9 Gia công lắp dựng dây thép gai lưỡi dao mạ kẽm làm hàng rào (VL+NC) 279,89 md
10 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 33 m2
11 Cung cấp thép V40x40x5mm làm khung hàng rào 0,3351 tấn
12 Kéo dây kẽm gai hàng rào (sợi đan 3ly, 5,5md/kg) 0,9577 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 230,716 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở HỌC VIÊN 1,2,3,4,5,6,7
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường 5.616,59 1m2
2 Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch 1.298,64 1m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400 mm 1.298,64 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 5.616,59 m2
5 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng 404,74 1m2
6 Láng đáy sê nô, dày 2 cm, vữa XM M75 404,74 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 404,74 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt hiện trạng 434 1m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 434 m2
10 Lắp đặt đèn led tròn 40W 56 bộ
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 280 m
12 Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm 140 m
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt 42 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 27 mm 1,75 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm 2,1 100m
16 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm 56 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm 28 cái
18 Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm 28 cái
19 Lắp đặt xí bệt 28 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa tay 42 bộ
21 Hút hầm cầu 14 bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ DẠY NGHỀ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa, thủ công 57,24 m2
2 Tháo dỡ trần, thủ công 264 m2
3 Phá dỡ tường gạch, máy khoan 2,646 m3
4 Phá dỡ nền gạch hiện trạng 268,2 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,9 m3
6 Đào móng, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp I 12,675 m3
7 Đắp cát đệm đáy móng, thủ công 0,6 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,6 m3
9 SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm 0,0348 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng 0,0288 100m2
11 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 0,7325 m3
12 SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 6 m 0,0298 tấn
13 SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm, cao <= 6 m 0,1097 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột 0,1638 100m2
15 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 0,6143 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 0,1062 100m3
17 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m 0,0784 tấn
18 SXLD cốt thép đà kiêng, đường kính 12 mm, cao <= 6 m 0,2213 tấn
19 Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng 0,1797 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m 0,3357 100m2
21 Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 3,357 m3
22 SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao <= 6 m 0,0536 tấn
23 SXLD cốt thép đà mái, đường kính 12 mm, cao <= 6 m 0,1636 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m 0,2954 100m2
25 Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 2,11 m3
26 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6 mm, cao <= 6 m 0,0152 tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 10 mm, cao <= 6 m 0,0084 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 12 mm, cao <= 6 m 0,0423 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô 0,0799 100m2
30 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 0,697 m3
31 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=6m M75 26,849 m3
32 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M75 26,6631 m3
33 Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400 206,04 m2
34 Ốp tường, kích thước gạch 250x400 mm 14,16 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 288,4908 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 45,18 m2
37 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 15,4 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên tường 310,42 1m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 639,76 m2
40 Xây tường bó nền giường ngủ gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=30m M75 2,184 m3
41 Trát tường bó nền giường ngủ, dày 1,5 cm, vữa XM M75 18,2 m2
42 Đắp cát đệm đáy móng, thủ công 9,384 m3
43 Lót tấm ni lông đổ bê tông nền 0,408 100m2
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 4,98 m3
45 Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm 261,65 m2
46 Lắp dựng cửa đi khung sắt, ốp thép tấm dày 2mm 17,55 m2
47 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô 6,3 m2
48 Sản xuất bán kèo bằng thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm 0,2161 tấn
49 Sản xuất bán kèo bằng thép V50x50x5mm 0,0189 tấn
50 Cung cấp bu lông neo M16x100 28 cái
51 Lắp dựng bán kèo 0,235 tấn
52 Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 30x60x1,8mm mạ kẽm 0,2198 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 0,2198 tấn
54 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm 0,6438 100m2
55 Sản xuất khung trần bằng thép V50x50x5mm 0,6997 tấn
56 SXLD vỉ thép trần, đường kính 10 mm 1,058 tấn
57 Lắp đặt khung trần thép 0,6997 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 91,0024 m2
59 Đào móng, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp I 5,6972 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,3391 m3
61 Lắp dựng ống cống HTH D1000, dài 0,5m, bằng máy 9 cái
62 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg 9 cái
63 Cung cấp ống cống HTH D1000 dài 1,5m trọn bộ 3 bộ
64 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 0,0251 100m3
65 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 21 mm 0,08 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 27 mm 0,3 100m
68 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm 6 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm 4 cái
70 Lắp đặt van khóa nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm 4 cái
71 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 4 cái
72 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm 8 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm 0,3 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 114 mm 0,3 100m
75 Lắp đặt vòi xả nước 4 bộ
76 Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặt 6 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt 3 cái
78 Lắp đặt các MCB 1P-30A 3 cái
79 Lắp đặt đèn led nhựa treo trần 30W 21 bộ
80 Lắp đặt dây đôi 2x1,5 mm2 100 m
81 Lắp đặt dây đôi 1x2,5 mm2 50 m
E HẠNG MỤC: CHÒI GÁC
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I 0,6889 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy 20,16 100m
3 Vét bùn đầu cừ 2,048 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công 2,048 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 2,048 m3
6 SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm 0,1475 tấn
7 SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mm 0,094 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng 0,094 100m2
9 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 5,368 m3
10 SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <=28 m 0,0448 tấn
11 SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mm, cao <=28 m 0,2816 tấn
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột 0,3408 100m2
13 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 1,704 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 0,6121 100m3
15 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m 0,012 tấn
16 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm, cao <= 6 m 0,0606 tấn
17 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 0,0216 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m 0,0432 100m2
19 Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 0,432 m3
20 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m 0,0373 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤28m 0,2323 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m 0,1728 100m2
23 Bê tông đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 1,152 m3
24 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 8 mm, cao <= 28 m 0,0426 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 28 m 0,0324 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 0,324 m3
27 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=28m M75 0,4752 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 10,56 m2
29 Trát đà giằng có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 17,28 m2
30 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75 28,8 m2
31 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 3,24 m4
32 Sản xuất thanh kèo bằng thép hộp 40x80x2,0mm mạ kẽm 0,0335 tấn
33 Lắp dựng bán kèo 0,0335 tấn
34 Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 30x60x1,8mm mạ kẽm 0,043 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,043 tấn
36 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm 0,088 100m2
37 Sản xuất thang bằng thép ống D21x1,5mm mạ kẽm 0,0439 tấn
38 Sản xuất thang bằng thép V30x30x3mm 0,0037 tấn
39 Sản xuất thang bằng thép tròn đường kính 16mm 0,0927 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện 0,1413 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 3,2781 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 59,88 m2
F HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà 761,48 1m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà 522,58 1m2
3 Bả matít vào tường trong nhà 761,49 m2
4 Bả matít vào tường ngoài nhà 524,82 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 761,49 m2
6 Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 524,82 m
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt hiện trạng 102,22 1m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 102,22 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ THĂM NUÔI CẢI TẠO
1 Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 38,85 1m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công 4 m2
3 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m 0,0243 tấn
4 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm, cao <= 6 m 0,113 tấn
5 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 0,0537 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m 0,1074 100m2
7 Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 1,074 m3
8 Sản xuất cột khung nhà bằng thép ống D60x5,0 mạ kẽm 0,1899 tấn
9 Sản xuất khung nhà bằng thép hộp 50x50x4mm mạ kẽm 0,0998 tấn
10 Sản xuất khung nhà bằng thép V50x50x5mm 0,0023 tấn
11 Cung cấp bu lông neo M16x100 12 cái
12 Lắp dựng khung nhà 0,2902 tấn
13 Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm 0,3111 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,3111 tấn
15 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,4427 100m2
16 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M75 2,6603 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 60,918 m2
18 SXLD cốt thép đan mặt bàn, đường kính 10 mm, cao <= 6 m 0,0538 tấn
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đan mặt bàn 0,1022 100m2
20 Bê tông lanh tô, lan can, M200, PC40, đá 1x2 0,63 m3
21 Cạo bỏ lớp vôi trên tường hiện trạng 43,2 1m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 104,118 m2
23 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 0,3 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 3 m3
25 Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 2cm 39 m2
26 Sản xuất khung song sắt bằng thép hộp 50x50x3mm mạ kẽm 1,4236 tấn
27 Lắp dựng khung song sắt 53,7811 m2
28 Sản xuất khung lưới mắt cáo 71,52 m2
29 Cung cấp thép V40x40x4 làm khung lưới 0,5364 tấn
30 Lắp dựng khung lưới mắt cáo 71,52 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,456 m2
H HẠNG MỤC: NỀN SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 3,556 100m2
2 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm 0,6261 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 63,245 m3
4 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I 0,2246 100m3
5 Đắp cát đệm đáy hố ga, thủ công 0,196 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 3,565 m3
7 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 0,68 m3
8 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 3,0321 m3
9 Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM M75 36,3856 m2
10 Láng đáy hố ga, dày 2 cm, vữa XM M75 15,0784 m2
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 0,0901 100m3
12 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6mm 0,0979 tấn
13 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 8mm 0,0053 tấn
14 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 0,255 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan 0,0914 100m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M200 1,55 m3
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->