Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội (sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-31 20:55:00 đến ngày 2020-06-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,288,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường hàng rào | 4.206,6526 | 1m2 | |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 4.206,6526 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng, thủ công | 3,96 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tôn phẳng | 3,96 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt hiện trạng | 107,296 | 1m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 107,296 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào dây kẽm gai, thủ công | 283,1155 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng thép V50x50x5mm làm khung hàng rào | 4,0065 | tấn | |
| 9 | Gia công lắp dựng dây thép gai lưỡi dao mạ kẽm làm hàng rào (VL+NC) | 279,89 | md | |
| 10 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | 33 | m2 | |
| 11 | Cung cấp thép V40x40x5mm làm khung hàng rào | 0,3351 | tấn | |
| 12 | Kéo dây kẽm gai hàng rào (sợi đan 3ly, 5,5md/kg) | 0,9577 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 230,716 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở HỌC VIÊN 1,2,3,4,5,6,7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường | 5.616,59 | 1m2 | |
| 2 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | 1.298,64 | 1m2 | |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400 mm | 1.298,64 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 5.616,59 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | 404,74 | 1m2 | |
| 6 | Láng đáy sê nô, dày 2 cm, vữa XM M75 | 404,74 | m2 | |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 404,74 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt hiện trạng | 434 | 1m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 434 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt đèn led tròn 40W | 56 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | 280 | m | |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | 140 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | 42 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 27 mm | 1,75 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | 2,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm | 56 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm | 28 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm | 28 | cái | |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | 28 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa tay | 42 | bộ | |
| 21 | Hút hầm cầu | 14 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ DẠY NGHỀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 57,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | 264 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch, máy khoan | 2,646 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 268,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,9 | m3 | |
| 6 | Đào móng, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp I | 12,675 | m3 | |
| 7 | Đắp cát đệm đáy móng, thủ công | 0,6 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,6 | m3 | |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,0348 | tấn | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | 0,0288 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | 0,7325 | m3 | |
| 12 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | 0,0298 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | 0,1097 | tấn | |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | 0,1638 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | 0,6143 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,1062 | 100m3 | |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | 0,0784 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiêng, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | 0,2213 | tấn | |
| 19 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | 0,1797 | 100m2 | |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | 0,3357 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 3,357 | m3 | |
| 22 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | 0,0536 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | 0,1636 | tấn | |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | 0,2954 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 2,11 | m3 | |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | 0,0152 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 10 mm, cao <= 6 m | 0,0084 | tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 12 mm, cao <= 6 m | 0,0423 | tấn | |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0799 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | 0,697 | m3 | |
| 31 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | 26,849 | m3 | |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | 26,6631 | m3 | |
| 33 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400 | 206,04 | m2 | |
| 34 | Ốp tường, kích thước gạch 250x400 mm | 14,16 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 288,4908 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 45,18 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 15,4 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường | 310,42 | 1m2 | |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 639,76 | m2 | |
| 40 | Xây tường bó nền giường ngủ gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=30m M75 | 2,184 | m3 | |
| 41 | Trát tường bó nền giường ngủ, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 18,2 | m2 | |
| 42 | Đắp cát đệm đáy móng, thủ công | 9,384 | m3 | |
| 43 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | 0,408 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 4,98 | m3 | |
| 45 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | 261,65 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, ốp thép tấm dày 2mm | 17,55 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | 6,3 | m2 | |
| 48 | Sản xuất bán kèo bằng thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | 0,2161 | tấn | |
| 49 | Sản xuất bán kèo bằng thép V50x50x5mm | 0,0189 | tấn | |
| 50 | Cung cấp bu lông neo M16x100 | 28 | cái | |
| 51 | Lắp dựng bán kèo | 0,235 | tấn | |
| 52 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 30x60x1,8mm mạ kẽm | 0,2198 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2198 | tấn | |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | 0,6438 | 100m2 | |
| 55 | Sản xuất khung trần bằng thép V50x50x5mm | 0,6997 | tấn | |
| 56 | SXLD vỉ thép trần, đường kính 10 mm | 1,058 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt khung trần thép | 0,6997 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 91,0024 | m2 | |
| 59 | Đào móng, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất cấp I | 5,6972 | m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,3391 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng ống cống HTH D1000, dài 0,5m, bằng máy | 9 | cái | |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 9 | cái | |
| 63 | Cung cấp ống cống HTH D1000 dài 1,5m trọn bộ | 3 | bộ | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,0251 | 100m3 | |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 21 mm | 0,08 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 27 mm | 0,3 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 27 mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | 0,3 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 114 mm | 0,3 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt vòi xả nước | 4 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp + mặt | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các MCB 1P-30A | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt đèn led nhựa treo trần 30W | 21 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt dây đôi 2x1,5 mm2 | 100 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đôi 1x2,5 mm2 | 50 | m | |
| E | HẠNG MỤC: CHÒI GÁC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | 0,6889 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy | 20,16 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 2,048 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | 2,048 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 2,048 | m3 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,1475 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mm | 0,094 | tấn | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | 0,094 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 | 5,368 | m3 | |
| 10 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm, cao <=28 m | 0,0448 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mm, cao <=28 m | 0,2816 | tấn | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | 0,3408 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | 1,704 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,6121 | 100m3 | |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | 0,012 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm, cao <= 6 m | 0,0606 | tấn | |
| 17 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,0216 | 100m2 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | 0,0432 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,432 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0373 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2323 | tấn | |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | 0,1728 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | 1,152 | m3 | |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính 8 mm, cao <= 28 m | 0,0426 | tấn | |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 28 m | 0,0324 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,324 | m3 | |
| 27 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=28m M75 | 0,4752 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 10,56 | m2 | |
| 29 | Trát đà giằng có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 28,8 | m2 | |
| 31 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 3,24 | m4 | |
| 32 | Sản xuất thanh kèo bằng thép hộp 40x80x2,0mm mạ kẽm | 0,0335 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng bán kèo | 0,0335 | tấn | |
| 34 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 30x60x1,8mm mạ kẽm | 0,043 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,043 | tấn | |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | 0,088 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất thang bằng thép ống D21x1,5mm mạ kẽm | 0,0439 | tấn | |
| 38 | Sản xuất thang bằng thép V30x30x3mm | 0,0037 | tấn | |
| 39 | Sản xuất thang bằng thép tròn đường kính 16mm | 0,0927 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | 0,1413 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,2781 | m2 | |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 59,88 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | 761,48 | 1m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 522,58 | 1m2 | |
| 3 | Bả matít vào tường trong nhà | 761,49 | m2 | |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài nhà | 524,82 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 761,49 | m2 | |
| 6 | Sơn tường, sê nô, xà dầm ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 524,82 | m | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt hiện trạng | 102,22 | 1m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,22 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ THĂM NUÔI CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | 38,85 | 1m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 4 | m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, cao <= 6 m | 0,0243 | tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm, cao <= 6 m | 0,113 | tấn | |
| 5 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,0537 | 100m2 | |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | 0,1074 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đà kiềng, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,074 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cột khung nhà bằng thép ống D60x5,0 mạ kẽm | 0,1899 | tấn | |
| 9 | Sản xuất khung nhà bằng thép hộp 50x50x4mm mạ kẽm | 0,0998 | tấn | |
| 10 | Sản xuất khung nhà bằng thép V50x50x5mm | 0,0023 | tấn | |
| 11 | Cung cấp bu lông neo M16x100 | 12 | cái | |
| 12 | Lắp dựng khung nhà | 0,2902 | tấn | |
| 13 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm | 0,3111 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3111 | tấn | |
| 15 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,4427 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | 2,6603 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 60,918 | m2 | |
| 18 | SXLD cốt thép đan mặt bàn, đường kính 10 mm, cao <= 6 m | 0,0538 | tấn | |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đan mặt bàn | 0,1022 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lan can, M200, PC40, đá 1x2 | 0,63 | m3 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường hiện trạng | 43,2 | 1m2 | |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 104,118 | m2 | |
| 23 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,3 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 25 | Lát nền bằng gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 2cm | 39 | m2 | |
| 26 | Sản xuất khung song sắt bằng thép hộp 50x50x3mm mạ kẽm | 1,4236 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng khung song sắt | 53,7811 | m2 | |
| 28 | Sản xuất khung lưới mắt cáo | 71,52 | m2 | |
| 29 | Cung cấp thép V40x40x4 làm khung lưới | 0,5364 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng khung lưới mắt cáo | 71,52 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,456 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: NỀN SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 3,556 | 100m2 | |
| 2 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | 0,6261 | tấn | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 63,245 | m3 | |
| 4 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất cấp I | 0,2246 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đệm đáy hố ga, thủ công | 0,196 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 3,565 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | 0,68 | m3 | |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | 3,0321 | m3 | |
| 9 | Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 36,3856 | m2 | |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2 cm, vữa XM M75 | 15,0784 | m2 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,0901 | 100m3 | |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | 0,0979 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | 0,0053 | tấn | |
| 14 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,255 | 100m2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,0914 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M200 | 1,55 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 50 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi