Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 16:14:00 đến ngày 2020-06-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,666,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHAI TÁC - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,397 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,278 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 15 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 21 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | m3 |
| 22 | Rải lớp vải địa kỹ thuật không dệt ≥12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,526 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,326 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 41 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 44 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,557 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | m2 |
| 48 | Trát tường chân móng lần 1 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | m2 |
| 49 | Trát tường chân móng lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,323 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,87 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,802 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,67 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 57 | Trần thạch cao 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,837 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,243 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,052 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,672 | m2 |
| 61 | Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 69 | Gia công hệ khung dàn đỡ mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 71 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m |
| 72 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,223 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 76 | Bu lông M16, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Bu lông M12, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 79 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| B | NHÀ KHAI TÁC - HT ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35w.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led treo 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều+điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P, cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm RJ45+đầu cắm cho mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp STP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| C | NHÀ HỢP TÁC KINH DOANH - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 15 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,968 | m3 |
| 25 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,415 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,367 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | m2 |
| 31 | Trát tường chân móng lần 1 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m2 |
| 32 | Trát tường chân móng lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,023 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,73 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 38 | Trần thạch cao 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,908 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,214 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,837 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,037 | m2 |
| 44 | Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,915 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,915 | m2 |
| 46 | Cửa đi bằng kính cường lực 12 mm, dán đề can theo nhận diện thương hiệu, bản lề sàn VVP và cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 53 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| D | NHÀ HỢP TÁC KINH DOANH - HT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35w.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220, bóng Led, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,587 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,071 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,546 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,449 | m2 |
| 10 | Đục, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,469 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,088 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, PU lan can cầu thang gỗ hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 13 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 14 | Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,398 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,106 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,175 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 20 | Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,469 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,469 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,469 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,797 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, đánh bóng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,003 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,252 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,831 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,597 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,954 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,148 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,037 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,14 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,045 | m2 |
| 35 | Sơn lan can cầu thang gỗ 3 nước bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 36 | Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m2 |
| 38 | Cửa đi bằng kính cường lực 12 mm, dán đề can theo nhận diện thương hiệu (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,295 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 45 | Đà thép đỡ xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 120x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 46 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,51 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,604 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,009 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất, phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẤNG - HT ĐIỆN, ĐHKK, ĐIỆN NHẸ, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35w.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220, bóng Led, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường+điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P, cường độ dòng điện ≤80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 32 | Bộ giá để cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, co, lơi, tê, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm RJ45+đầu cắm cho mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp STP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp UTP 4 PAIRS CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Thiết bị Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Thiết bị Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Ổ cắm điện LIOA 3 cực 6 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Tủ Rack 15U-19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Thiết bị WIRELESS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi lavabo+ống xả chậu, ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,154 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 86 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,066 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 91 | Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 92 | Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 94 | Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 100 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất từ giếng thấm lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 102 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 103 | Trát thành, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 108 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ CHI TRẢ LƯƠNG HƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,201 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,029 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,722 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,484 | m2 |
| 8 | Đục, vệ sinh lớp láng sê nô, ô văng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,622 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,36 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,076 | m2 |
| 13 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m2 |
| 15 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,529 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,112 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,295 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,104 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,762 | m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,161 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 29 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3 | m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,108 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35w.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường+điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| H | SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,926 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,356 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,839 | m2 |
| 6 | Đục, vệ sinh lớp láng sê nô, ô văng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,356 | m2 |
| 8 | Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,839 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,491 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao 600x600mm, hệ khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,469 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,618 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,778 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 18 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 23 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,04 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,616 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| I | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,285 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,908 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,308 | m2 |
| 6 | Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,285 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,285 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| J | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,146 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,175 | m2 |
| 4 | Đục, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,887 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,383 | m2 |
| 6 | Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,887 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,887 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,887 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,146 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,176 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,624 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,062 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m2 |
| 15 | Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi lavabo+ống xả chậu, ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | SỬA CHỮA CỔNG+TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 14 | Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,433 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, hàng rào sắt hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,293 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,89 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 23 | Bánh xe sắt tiện D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Con lăn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 2 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,872 | m3 |
| 4 | Cắt ron ô vuông 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,34 | 10m |
| M | THÁO DỠ NHÀ CHI TRẢ LƯƠNG HƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,819 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,728 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,512 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi