Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571156-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200552514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:14:00 đến ngày 2020-06-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,481,666,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHAI TÁC - XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m3
4 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,246 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,397 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,278 m3
10 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
15 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
21 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 m3
22 Rải lớp vải địa kỹ thuật không dệt ≥12Kn/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,526 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,185 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,326 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
41 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
43 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
44 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,557 m2
45 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,418 m2
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,256 m2
48 Trát tường chân móng lần 1 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,323 m2
49 Trát tường chân móng lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,323 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,52 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,87 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m2
53 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,802 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,67 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
57 Trần thạch cao 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,837 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,243 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,052 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,672 m2
61 Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
62 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
63 Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
64 Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m2
66 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,537 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
69 Gia công hệ khung dàn đỡ mái che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
71 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,6 m
72 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4 m
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,223 m2
74 Lắp dựng hệ khung dàn đỡ mái che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
76 Bu lông M16, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Bu lông M12, L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
79 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 100m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
81 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Rọ chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
84 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 100m2
B NHÀ KHAI TÁC - HT ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35w.DA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn Led treo 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều+điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P, cường độ dòng điện ≤16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
14 Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
15 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Lắp đặt ổ cắm RJ45+đầu cắm cho mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt cáp STP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
C NHÀ HỢP TÁC KINH DOANH - XÂY LẮP
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
2 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,512 m3
4 Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
15 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,968 m3
25 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
27 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
28 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,415 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,367 m2
30 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,973 m2
31 Trát tường chân móng lần 1 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,688 m2
32 Trát tường chân móng lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,688 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,023 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,73 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
38 Trần thạch cao 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,908 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,214 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,837 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,037 m2
44 Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,915 m2
45 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,915 m2
46 Cửa đi bằng kính cường lực 12 mm, dán đề can theo nhận diện thương hiệu, bản lề sàn VVP và cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m2
47 Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
48 Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 m2
50 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
53 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
56 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
58 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Rọ chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
D NHÀ HỢP TÁC KINH DOANH - HT ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35w.DA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220, bóng Led, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,587 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,071 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,32 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,546 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m2
9 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,449 m2
10 Đục, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,469 m2
11 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,088 m2
12 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, PU lan can cầu thang gỗ hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m2
13 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
14 Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,398 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,106 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,175 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
20 Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,469 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,469 m2
22 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,469 m2
23 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,797 m2
24 Vệ sinh, đánh bóng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,003 m2
25 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,252 m2
26 Lát nền, sàn, ceramic chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,831 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
29 Trần thạch cao 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,597 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,954 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,148 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,037 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,14 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,045 m2
35 Sơn lan can cầu thang gỗ 3 nước bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m2
36 Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m2
37 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m2
38 Cửa đi bằng kính cường lực 12 mm, dán đề can theo nhận diện thương hiệu (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
39 Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
40 Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m2
42 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,295 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m2
45 Đà thép đỡ xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 120x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
46 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,51 m
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,604 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
49 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482 100m2
51 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m2
52 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,009 m3
53 Đào xúc đất, phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
54 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m3
55 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m3
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẤNG - HT ĐIỆN, ĐHKK, ĐIỆN NHẸ, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35w.DA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220, bóng Led, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường+điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
13 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P, cường độ dòng điện ≤80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
23 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
24 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
27 Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
28 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
29 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
31 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
32 Bộ giá để cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
34 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
35 Xi quấn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
37 Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
38 Lắp đặt côn, co, lơi, tê, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
40 Lắp đặt ổ cắm RJ45+đầu cắm cho mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
41 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
42 Lắp đặt cáp STP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
43 Lắp đặt cáp UTP 4 PAIRS CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Thiết bị Router ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Thiết bị Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Ổ cắm điện LIOA 3 cực 6 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Tủ Rack 15U-19'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Thiết bị WIRELESS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
50 Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
56 Lắp đặt hộp nối, hộp chôn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt vòi lavabo+ống xả chậu, ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
71 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,154 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
86 Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,066 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
88 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
91 Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
92 Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
94 Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m2
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
99 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
100 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 m3
101 Vận chuyển đất từ giếng thấm lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
102 Xây bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
103 Trát thành, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
108 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
109 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
G SỬA CHỮA NHÀ CHI TRẢ LƯƠNG HƯU
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,201 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,029 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,722 m3
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,484 m2
8 Đục, vệ sinh lớp láng sê nô, ô văng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m2
9 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,622 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,36 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,076 m2
13 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m2
15 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m2
16 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,529 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,112 m2
18 Trần thạch cao 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,295 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,104 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,762 m2
22 Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
23 Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
25 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,161 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
29 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,3 m
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,108 m2
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
33 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 100m2
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m2
35 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
36 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
37 Lắp đặt đèn Led âm trần BD M15L 60x60/35w.DA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
38 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
42 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt quạt treo tường+điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
50 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
H SỬA CHỮA NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,926 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,356 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
5 Phá dỡ nền láng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,839 m2
6 Đục, vệ sinh lớp láng sê nô, ô văng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,697 m2
7 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,356 m2
8 Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,697 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,697 m2
10 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,697 m2
11 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,839 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,491 m2
13 Trần thạch cao 600x600mm, hệ khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,469 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,618 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,778 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m2
17 Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
18 Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
20 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
23 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,04 m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,616 m2
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
26 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
28 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
29 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
30 Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
35 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
36 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
I SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,285 m2
2 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,908 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,308 m2
6 Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,285 m2
7 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,285 m2
8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
10 Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
J SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 m2
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,146 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,175 m2
4 Đục, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,887 m2
5 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,383 m2
6 Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,887 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,887 m2
8 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,887 m2
9 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,146 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,176 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,624 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,062 m2
14 Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 m2
15 Cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 m2
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
18 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
19 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
20 Lắp đặt đèn Led gắn tường 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P cường độ dòng điện ≤10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Lắp đặt dây dẫn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt vòi lavabo+ống xả chậu, ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
39 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K SỬA CHỮA CỔNG+TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
5 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
14 Xây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,433 m2
18 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, hàng rào sắt hiện trạng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,85 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,293 m2
20 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,89 m2
22 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
23 Bánh xe sắt tiện D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Con lăn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
2 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,872 m3
4 Cắt ron ô vuông 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,34 10m
M THÁO DỠ NHÀ CHI TRẢ LƯƠNG HƯU
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,819 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,728 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,512 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
8 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
9 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->