Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Chế Chì xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200581067-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Chế Chì xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20200566345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 00:26:00 đến ngày 2020-06-11 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Phát quang rọn rẹp mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 5 công
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,128 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,363 m3
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,52 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,883 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,883 m3
B Hạng mục: San lấp
1 Nạo vét bùn đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 2,73 100m3
2 Vận chuyển bùn lỏng tiếp 30m, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 273 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 273 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 273 m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,616 100m3
6 Đầm cát Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,154 100m3
C Hạng mục: Nhà văn hóa
1 Đào móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 1,357 100m3
2 Đào đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33,941 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72,675 100m
4 Đắp cát,Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,116 100m3
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 56,547 m3
6 GCLD Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,177 100m2
7 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,132 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,763 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm móng,, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,397 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,324 tấn
11 Ván khuôn bê tông móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,457 100m2
12 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,263 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,092 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,577 tấn
15 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,302 100m2
16 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,662 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,732 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30,89 m3
19 Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,178 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,32 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,795 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,128 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,887 tấn
24 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,935 100m2
25 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,142 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,402 100m2
27 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,169 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,144 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,887 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,056 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,683 m3
32 Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,582 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33,703 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,982 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,766 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,394 m3
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,068 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,162 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,019 tấn
40 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam bê tông, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,059 tấn
41 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam bê tông, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,236 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,933 m3
43 GCLD, tháo dỡ ván khuôn lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,023 100m2
44 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,199 m3
45 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,808 m3
46 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36,218 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,92 m2
48 Sơn mặt bên tay vịn tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,92 m2
49 Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,848 m2
50 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,129 100m3
51 Bê tông nền , M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,293 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 299,863 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 173,323 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 57,749 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,208 m2
56 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 119,962 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50,94 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,182 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,361 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 182,005 m2
61 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35,19 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 74,6 m
63 Trát đắp phào, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 62,6 m
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 299,863 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 445,352 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,442 100m2
67 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,6 m
68 Sản xuất vì kèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,617 tấn
69 Lắp vì kèo thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,617 tấn
70 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn vì kèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33,643 m2
71 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,885 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,885 tấn
73 Sơn xà gồ 3 nước chống gỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,562 m2
74 Sản xuất lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,214 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,79 m2
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,615 m2
77 ỐP trần nhà bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 125,808 m2
78 Sơn trần thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 125,808 m2
79 Sản xuất cửa đi 04 cánh, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,48 m2
80 Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
81 Sản xuất cửa đi 02 cánh, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,48 m2
82 Phụ Kiện GQ Cửa đi 2 cánh gồm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
83 Sản xuất cửa đi 01 cánh, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,998 m2
84 Phụ Kiện GQ Cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
85 Sản xuất cửa sổ 02 cánh, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,76 m2
86 Phụ Kiện GQ Cửa sổ gồm bản lề chữ A,thanh đa điểm, tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 bộ
87 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38,718 m2
88 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,093 tấn
89 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,201 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,474 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,76 m2
92 Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
95 Lắp đặt hộp đấu, phân dây160x160x80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 hộp
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
98 Lắp đặt đế ấm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 cái
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 bộ
101 Lắp đặt đèn LED ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bộ
102 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
103 Lắp đặt móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
104 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 245 m
105 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73 m
106 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 m
107 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 m
108 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 m
109 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 250 m
110 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73 m
111 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 m
112 Bình cứu hoả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
113 Bình khí CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
114 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
115 Tiêu lênh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4 100m
117 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
118 Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
119 Nẹp thép + đinh vít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 cái
120 Đào đất chôn cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,2 m3
121 Đắp đất chôn cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,2 m3
122 Gia công kim thu sét, dài 0,5 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
124 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cọc
125 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45 m
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
127 Kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 điểm
128 Lắp đặt chân bật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
129 Lắp đặt quả nậm sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 quả
130 Thép dẹt 40x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,768 kg
131 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,12 m2
132 Xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 kg
133 Cát vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2 m3
134 Hóa chất làm giảm điện trở gem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bao
D Hạng mục: Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 31,36 m3
2 Đào móng. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,519 100m3
3 Đào móng băng, đất C2 . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,206 m3
4 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,217 100m2
5 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,795 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,106 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,102 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,591 tấn
9 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,284 100m2
10 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,769 m3
11 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,665 100m2
12 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,659 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,794 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,303 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,753 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,301 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,225 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,31 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,431 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,146 tấn
21 Ván khuôn bê tông đúc sắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,317 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,455 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,007 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,012 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,162 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 99,79 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 261,145 m2
29 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,2 m
30 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,8 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,8 m
32 Trát đắp phào, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 65 m
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 360,936 m2
34 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,295 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,719 m2
36 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,295 tấn
37 Bản lề cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 bộ
38 Bánh xe cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
E Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 17,483 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,828 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,037 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,43 m3
5 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,41 m3
6 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,297 m3
7 SXLD ván khuôn giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,062 100m2
8 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,019 tấn
9 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,075 tấn
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,696 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,715 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,516 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,045 100m2
14 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,02 tấn
15 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,275 m3
16 SXLD ván khuôn dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,124 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,198 100m2
18 SXLD cốt thép dầm đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,031 tấn
19 SXLD cốt thép dầm đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,207 tấn
20 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,209 tấn
21 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,939 m3
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,983 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 65,934 m2
24 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,7 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,236 m2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,156 m2
27 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,988 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,642 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 65,934 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 53,578 m2
31 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,32 m
32 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,98 m
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,037 100m3
34 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,493 m3
35 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,382 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,382 m2
37 Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,48 m2
38 Phụ Kiện GQ Cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bộ
39 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,44 m2
40 Phụ Kiện GQ Cửa sổ mở quay 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bộ
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,92 m2
42 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa composite + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,65 m2
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 hộp
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
45 Lắp đặt đèn LED ốp trần 14w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,01 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,015 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,25 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1 100m
53 Lắp đặt thập nhựa đều D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
54 Lắp đặt tê nhựa lệch D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 cái
55 Lắp đặt cút nhựa D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nhựa lệch D25-20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
57 Lắp đặt cút nhựa D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 cái
58 Lắp đặt cút nhựa D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
59 Lắp đặt côn thu d40-d25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
60 Lắp đặt cút ren trong D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
63 Lắp đặt rắc co nhựa D40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
64 Lắp đặt rắc co nhựa D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
65 Lắp đặt van chặn D40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
66 Lắp đặt van chặn D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
67 Lắp đặt van khóa cửa tay D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
68 Lắp đặt van phao điện D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
69 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
71 Lắp đặt van góc D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
73 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
74 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
78 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
79 Máy bơm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bể
81 Lắp đặt bộ giếng khoan (sâu 40m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
82 Lắp đặt ống PVC class2, D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,05 100m
83 Lắp đặt ống PVC class2, D60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,25 100m
84 Lắp đặt ống PVC class2, D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,15 100m
85 Lắp đặt ống PVC class2, D34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,02 100m
86 Lắp đặt Y nhựa D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
87 Lắp đặt Y nhựa D60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa đều D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa đều D60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
90 Lắp đặt tê nhựa lệch D60-34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
91 Lắp đặt cút nhựa D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa D60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
93 Thoát sàn Inox 105x105mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
94 Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,012 100m2
96 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,798 m3
97 Cốt thép móng bể phốt, d <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,049 tấn
98 Cốt thép móng bể phốt, d <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,069 tấn
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,042 100m2
100 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,018 m3
101 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM cát vàng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,65 m3
102 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,031 tấn
103 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,033 100m2
104 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,684 m3
105 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
106 Trát tường trong bể phốt, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,925 m2
107 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,453 m2
108 Láng mặt tấm đan không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,84 m2
F Hạng mục: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 1,123 m3
2 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,01 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,288 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,047 tấn
5 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,047 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,04 100m2
7 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5 m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,047 100m3
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,166 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,655 m2
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,063 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,063 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,086 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,086 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,952 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,313 100m2
17 Tôn úp viền B400, dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,14 m
G Hạng mục: Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 49,169 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,082 100m2
3 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,4 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,477 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 59,76 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,18 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,143 100m2
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,681 100kg
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,599 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35 cái
H Hạng mục: Sân bê tông
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm 0,177 100m3
2 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->