Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Chế Chì xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Chế Chì xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 00:26:00 đến ngày 2020-06-11 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phát quang rọn rẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,128 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,363 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,883 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,883 | m3 |
| B | Hạng mục: San lấp | |||
| 1 | Nạo vét bùn đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm | 2,73 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 30m, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 273 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 273 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 273 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,616 | 100m3 |
| 6 | Đầm cát Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,154 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm | 1,357 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,941 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,675 | 100m |
| 4 | Đắp cát,Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 56,547 | m3 |
| 6 | GCLD Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,132 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,763 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng,, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,397 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,324 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,457 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40,263 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,092 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,577 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,302 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,662 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,732 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30,89 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,178 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,795 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,887 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,935 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,142 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,402 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,169 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,144 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,887 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,056 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,683 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,582 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,703 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,982 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,766 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,394 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,068 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,162 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,019 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam bê tông, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,059 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam bê tông, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,236 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,933 | m3 |
| 43 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,023 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,199 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,808 | m3 |
| 46 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 36,218 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,92 | m2 |
| 48 | Sơn mặt bên tay vịn tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,92 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,848 | m2 |
| 50 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,129 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,293 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 299,863 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 173,323 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 57,749 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,208 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 119,962 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50,94 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40,182 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,361 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 182,005 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35,19 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 74,6 | m |
| 63 | Trát đắp phào, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 62,6 | m |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 299,863 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 445,352 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,442 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,6 | m |
| 68 | Sản xuất vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,617 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,617 | tấn |
| 70 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,643 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,885 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,885 | tấn |
| 73 | Sơn xà gồ 3 nước chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,562 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,214 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,79 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,615 | m2 |
| 77 | ỐP trần nhà bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 125,808 | m2 |
| 78 | Sơn trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 125,808 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi 04 cánh, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,48 | m2 |
| 80 | Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất cửa đi 02 cánh, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,48 | m2 |
| 82 | Phụ Kiện GQ Cửa đi 2 cánh gồm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 83 | Sản xuất cửa đi 01 cánh, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,998 | m2 |
| 84 | Phụ Kiện GQ Cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 85 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,76 | m2 |
| 86 | Phụ Kiện GQ Cửa sổ gồm bản lề chữ A,thanh đa điểm, tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38,718 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,093 | tấn |
| 89 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,201 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,474 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,76 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đấu, phân dây160x160x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế ấm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 245 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 73 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 73 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 112 | Bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 113 | Bình khí CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 114 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 115 | Tiêu lênh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 119 | Nẹp thép + đinh vít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | cái |
| 120 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2 | m3 |
| 121 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2 | m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét, dài 0,5 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | m |
| 127 | Kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | điểm |
| 128 | Lắp đặt chân bật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt quả nậm sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | quả |
| 130 | Thép dẹt 40x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,768 | kg |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,12 | m2 |
| 132 | Xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40 | kg |
| 133 | Cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2 | m3 |
| 134 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bao |
| D | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm | 31,36 | m3 |
| 2 | Đào móng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,519 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất C2 . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,206 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,217 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,795 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,106 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,591 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,284 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,769 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,665 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,659 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,794 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,303 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,753 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,301 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,225 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,31 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,431 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,146 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bê tông đúc sắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,317 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,455 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,012 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,162 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 99,79 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 261,145 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,2 | m |
| 30 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,8 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,8 | m |
| 32 | Trát đắp phào, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 65 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 360,936 | m2 |
| 34 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,295 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,719 | m2 |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,295 | tấn |
| 37 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 38 | Bánh xe cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm | 17,483 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,828 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,43 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,41 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,297 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,062 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,019 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,075 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,696 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,715 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,516 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,045 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,02 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,275 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,124 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,198 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép dầm đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,031 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,207 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,209 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,939 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,983 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 65,934 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,7 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,236 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,156 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 46,988 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,642 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 65,934 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 53,578 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,32 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,98 | m |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,037 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,493 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,382 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,382 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,48 | m2 |
| 38 | Phụ Kiện GQ Cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38mm (tương đương cửa Shide Sparlee nhập khẩu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,44 | m2 |
| 40 | Phụ Kiện GQ Cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,92 | m2 |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa composite + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,65 | m2 |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,015 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt thập nhựa đều D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa lệch D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nhựa lệch D25-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu d40-d25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren trong D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa D40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co nhựa D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn D40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa cửa tay D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van góc D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt bộ giếng khoan (sâu 40m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống PVC class2, D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC class2, D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC class2, D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC class2, D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa đều D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa đều D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa lệch D60-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 93 | Thoát sàn Inox 105x105mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,012 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,798 | m3 |
| 97 | Cốt thép móng bể phốt, d <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,049 | tấn |
| 98 | Cốt thép móng bể phốt, d <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,069 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,042 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,018 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM cát vàng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,65 | m3 |
| 102 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,031 | tấn |
| 103 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,033 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,684 | m3 |
| 105 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 106 | Trát tường trong bể phốt, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,925 | m2 |
| 107 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,453 | m2 |
| 108 | Láng mặt tấm đan không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,84 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm | 1,123 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,288 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,047 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,047 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,166 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 31,655 | m2 |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,063 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,063 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,086 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,952 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,313 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp viền B400, dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,14 | m |
| G | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm | 49,169 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,4 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,477 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 59,76 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 27,18 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,681 | 100kg |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,599 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35 | cái |
| H | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ<br/> thiết kế BVTC đính kèm | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 35,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi