Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp Trường THCS Vĩnh Công; Hạng mục: xây mới khối phòng chức năng, cải tạo khối phòng học, hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp Trường THCS Vĩnh Công; Hạng mục: xây mới khối phòng chức năng, cải tạo khối phòng học, hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 19:36:00 đến ngày 2020-06-06 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,800,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Þgốc >=8cm, L=4,5m, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,031 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,175 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,175 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,348 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,421 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,227 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,304 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,584 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,056 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 93 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,394 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,425 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,752 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,385 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,084 | m2 |
| 98 | Trát cạnh cửa, bổ trụ cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 99 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,238 | m2 |
| 100 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 (có bả xi măng) không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,242 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,035 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,844 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,471 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,137 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,819 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,37 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,137 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,189 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,188 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,188 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,437 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,051 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,68 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 120x500 (len chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,188 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân cột gạch ceramic 120x500mm (len chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 120 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,991 | m3 |
| 122 | Cung cấp thép sản xuất cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.081,38 | kg |
| 123 | Cung cấp kính cửa dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,481 | m2 |
| 124 | Cung cấp phụ kiện cửa đi (ốc vít, ron, bản lề..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ (ốc vít, ron, bản lề..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,94 | m2 |
| 128 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, khung bảo vệ, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 130 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: khung bảo vệ, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 132 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | m2 |
| 134 | Cung cấp tấm Compact dày 12mm làm vách ngăn tiểu nam (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 135 | Láng cầu thang, tam cấp chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,588 | m2 |
| 136 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,588 | m2 |
| 137 | Láng ngạch cửa, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 138 | Láng granitô ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 139 | Láng granitô giằng bệ ngồi, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,057 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 141 | Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 3,5mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,339 | m2 |
| 142 | Cung cấp xà gồ thép STK C50x125x10x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,715 | kg |
| 143 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 145 | Lợp mái tole giả ngói chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 148 | Lắp co 90 độ PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| B | I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Tủ điện phân phối 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tủ điện kích thước 450x300x200 (sử dụng tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Hộp nối dây PVC 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp, trạm nối dây âm sàn, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 8 | Hộp âm + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P-63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P-32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A - 6,0KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 1P+1N-32A-6,0KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 1x16,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Ống cách điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 22 | Ống cách điện Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Nối thẳng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 24 | Nối thẳng Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| C | I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm nhựa đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co giảm nhựa đk 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí xổm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| D | I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,072 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| E | I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,382 | m2 |
| 16 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m2 |
| 18 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 19 | Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| F | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 5 | Cắt join rộng 3mm cách khoảng 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,662 | 10m |
| 6 | Xoa phẳng nền + lăn rulo tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,62 | m2 |
| G | I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT) | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| H | II. CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,131 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,54 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,79 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 7 | Công tháo dỡ toàn bộ kính cửa sổ, cửa đi + vệ sinh kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,04 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,131 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,27 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,04 | m2 |
| 12 | Công lắp đặt kính của cửa đi, cửa sổ sau khi khung cửa đã được sơn hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 13 | Cung cấp kính cửa sổ (kính dày 5mm) cho phòng học 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m2 |
| I | II. CẢI TẠO HÀNG RÀO (HÀNG RÀO ĐOẠN A-B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 3 | Công tháo dỡ tole phẳng ốp bảng tên trường (KT: 5100x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,637 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,026 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,33 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,838 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,637 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, cột hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,36 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,838 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,996 | m2 |
| 12 | Công vệ sinh đá chẻ ốp tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 13 | Cung cấp tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,021 | Kg |
| 14 | Dán decal bản tên trường (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp bản thép 50 dày 5mm, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,299 | Kg |
| 16 | Cung cấp bản lề thép Þ30, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp thép vuông đặc 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,358 | Kg |
| 18 | Cung cấp thép la 20x2,0mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | Kg |
| 19 | Cung cấp trục xoay cố định dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Chốt khoá + Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Chốt khoá cửa Þ12, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp thép V63x63x5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,769 | Kg |
| 24 | Cung cấp tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,657 | Kg |
| 25 | Cung cấp chông thép vuông đặc 20x20mm, tiện hoa văn trang trí, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chông |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,535 | m2 |
| 29 | Cung cấp bản thép 50 dày 5mm, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | Kg |
| 30 | Cung cấp bản lề thép Þ20, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Cung cấp thép vuông đặc 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,599 | Kg |
| 32 | Cung cấp thép la 20x2,0mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | Kg |
| 33 | Chốt khoá + Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp thép V63x63x5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,449 | Kg |
| 35 | Cung cấp tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | Kg |
| 36 | Cung cấp chông thép vuông đặc 20x20mm, tiện hoa văn trang trí, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chông |
| 37 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi