Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp Trường THCS Vĩnh Công; Hạng mục: xây mới khối phòng chức năng, cải tạo khối phòng học, hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200553988-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp Trường THCS Vĩnh Công; Hạng mục: xây mới khối phòng chức năng, cải tạo khối phòng học, hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20200553970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 19:36:00 đến ngày 2020-06-06 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,120,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,800,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 100m3
2 Đóng cừ tràm Þgốc >=8cm, L=4,5m, 25 cây/m2 vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,031 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,175 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,175 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,467 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,004 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,348 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,421 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,227 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,304 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,299 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,584 m2
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
82 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,625 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,049 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,056 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 m3
93 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,394 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,425 m2
95 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,752 m2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,385 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,084 m2
98 Trát cạnh cửa, bổ trụ cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
99 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,238 m2
100 Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 (có bả xi măng) không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m2
101 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,242 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,035 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,844 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,471 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,137 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,819 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,37 m2
110 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,137 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118,189 m2
112 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,188 m2
113 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,188 m2
114 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,437 m2
115 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,051 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,68 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 120x500 (len chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,188 m2
118 Công tác ốp gạch vào chân cột gạch ceramic 120x500mm (len chân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m2
119 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
120 Rải Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 100m2
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,991 m3
122 Cung cấp thép sản xuất cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.081,38 kg
123 Cung cấp kính cửa dày 5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,481 m2
124 Cung cấp phụ kiện cửa đi (ốc vít, ron, bản lề..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
125 Cung cấp phụ kiện cửa sổ (ốc vít, ron, bản lề..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
126 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,94 m2
128 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: ổ khóa cửa, khung bảo vệ, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
130 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (gồm: khung bảo vệ, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
132 Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,29 m2
133 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,29 m2
134 Cung cấp tấm Compact dày 12mm làm vách ngăn tiểu nam (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
135 Láng cầu thang, tam cấp chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m2
136 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m2
137 Láng ngạch cửa, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
138 Láng granitô ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
139 Láng granitô giằng bệ ngồi, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,057 m2
140 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
141 Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 3,5mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,339 m2
142 Cung cấp xà gồ thép STK C50x125x10x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 803,715 kg
143 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
144 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
145 Lợp mái tole giả ngói chiều dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 100m2
146 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
148 Lắp co 90 độ PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
149 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
B I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
4 Tủ điện phân phối 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Tủ điện kích thước 450x300x200 (sử dụng tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Hộp nối dây PVC 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
7 Lắp đặt hộp, trạm nối dây âm sàn, âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 hộp
8 Hộp âm + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
9 Lắp đặt MCCB 2P-63A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCCB 2P-32A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-10A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A - 6,0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt RCBO 1P+1N-32A-6,0KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 795 m
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 1x16,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
21 Ống cách điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 m
22 Ống cách điện Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
23 Nối thẳng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
24 Nối thẳng Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
26 Đóng cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
27 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
C I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
3 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Co giảm nhựa đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
14 Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt Co giảm nhựa đk 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Y nhựa Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt xí xổm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
24 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt gương soi + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
D I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,072 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
E I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
15 Trát tường trong, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,382 m2
16 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,814 m2
18 Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M2
19 Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
F XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN SÂN BÊ TÔNG)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
3 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m3
5 Cắt join rộng 3mm cách khoảng 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,662 10m
6 Xoa phẳng nền + lăn rulo tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,62 m2
G I. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT)
1 Đào hố ga bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
H II. CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,131 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,54 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,06 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,79 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
7 Công tháo dỡ toàn bộ kính cửa sổ, cửa đi + vệ sinh kính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 công
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,04 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,131 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,27 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,04 m2
12 Công lắp đặt kính của cửa đi, cửa sổ sau khi khung cửa đã được sơn hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
13 Cung cấp kính cửa sổ (kính dày 5mm) cho phòng học 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m2
I II. CẢI TẠO HÀNG RÀO (HÀNG RÀO ĐOẠN A-B)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
3 Công tháo dỡ tole phẳng ốp bảng tên trường (KT: 5100x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,637 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,026 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,33 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,838 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,637 m2
9 Sơn dầm, cột hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,36 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,838 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,996 m2
12 Công vệ sinh đá chẻ ốp tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
13 Cung cấp tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,021 Kg
14 Dán decal bản tên trường (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Cung cấp bản thép 50 dày 5mm, L=450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 Kg
16 Cung cấp bản lề thép Þ30, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
17 Cung cấp thép vuông đặc 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,358 Kg
18 Cung cấp thép la 20x2,0mm, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,638 Kg
19 Cung cấp trục xoay cố định dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Cung cấp bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Chốt khoá + Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Chốt khoá cửa Þ12, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Cung cấp thép V63x63x5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,769 Kg
24 Cung cấp tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,657 Kg
25 Cung cấp chông thép vuông đặc 20x20mm, tiện hoa văn trang trí, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Chông
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
27 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,535 m2
29 Cung cấp bản thép 50 dày 5mm, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 Kg
30 Cung cấp bản lề thép Þ20, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
31 Cung cấp thép vuông đặc 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,599 Kg
32 Cung cấp thép la 20x2,0mm, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 Kg
33 Chốt khoá + Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Cung cấp thép V63x63x5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,449 Kg
35 Cung cấp tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,584 Kg
36 Cung cấp chông thép vuông đặc 20x20mm, tiện hoa văn trang trí, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Chông
37 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
38 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,132 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->