Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200584475-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200521123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-31 14:41:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,943,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Dọn dẹp mặt bằng chặt cây, vệ sinh cỏ mọc quanh sân trường Đáp ứng Chương V 1 ck
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Đáp ứng Chương V 4 gốc cây
3 Phá dỡ cột cờ hiện hữu, vận chuyển xà bần đi đổ Đáp ứng Chương V 1 ck
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Đáp ứng Chương V 1,6579 m3
5 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Đáp ứng Chương V 2,24 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,609 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,609 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng Chương V 10,15 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 109,339 m3
10 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Đáp ứng Chương V 87 10m
11 Rải đá mi dày D100 (bao gồm cả nhân công và vật tư) Đáp ứng Chương V 20,5 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Chương V 0,289 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 1,476 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng Chương V 0,021 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,2625 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 6,85 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng Chương V 7,8356 m2
18 SXLD thanh inox fi90x3 Đáp ứng Chương V 5,6 m
19 SXLD thanh inox fi76x3 Đáp ứng Chương V 3 m
20 SXLD thanh inox fi60x2 Đáp ứng Chương V 3,2 m
21 SXLD thanh inox fi42x2 Đáp ứng Chương V 0,3 m
22 SXLD ròng rọc, dây kéo treo lá cờ Đáp ứng Chương V 1 bộ
23 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Đáp ứng Chương V 22,85 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Chương V 22,85 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 22,85 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Đáp ứng Chương V 0,21 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng Chương V 12 cái
28 SXLD quả cầu chắn rác Đáp ứng Chương V 8 cái
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 363,055 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 8,4 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 604,62 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Chương V 967,675 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 976,075 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng Chương V 62,5 m2
35 Sửa chữa Cắt ngắn cửa đi để nâng nền phòng học 5cm(bao gồm cả nhân công và vật tư) Đáp ứng Chương V 5 bộ
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 124,4 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 124,4 m2
38 Đục tạo nhám bề mặt nền gạch men hiện hữu Đáp ứng Chương V 330,195 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 330,195 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 339,175 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 47 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 6 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp ứng Chương V 21 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 14 cái
45 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng Chương V 15 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Đáp ứng Chương V 5 cái
47 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Đáp ứng Chương V 450 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 250 m
49 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Đáp ứng Chương V 250 m
50 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng Chương V 160 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Chương V 180 m
52 Tháo dỡ trần Đáp ứng Chương V 342,75 m2
53 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 1,9793 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 1,9793 tấn
55 Làm trần tôn 3.2 zem Đáp ứng Chương V 342,75 m2
56 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Đáp ứng Chương V 0,42 m3
57 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 425,25 m2
58 Lợp mái tôn 4.5 zem Đáp ứng Chương V 4,1309 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,042 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,42 m3
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 8,4 m2
62 Thay kính cửa kính trắng dày 5mm và gioong kính (bao gồm cả công tháo kính và lắp giong kính) Đáp ứng Chương V 57,7 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 223,77 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng Chương V 8,4 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 307,22 m2
66 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Chương V 540,99 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 549,39 m2
68 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng Chương V 37,5 m2
69 Sửa chữa Cắt ngắn cửa đi để nâng nền phòng học 5cm(bao gồm cả nhân công và vật tư) Đáp ứng Chương V 3 bộ
70 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 74,64 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 74,64 m2
72 Thay kính cửa bằng kính dày 5mm và thay gioong kính Đáp ứng Chương V 35,34 m2
73 Đục tạo nhám bề mặt nền gạch men hiện hữu Đáp ứng Chương V 181,3 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 181,3 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 214,72 m2
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 27 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp ứng Chương V 12 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 7 cái
79 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng Chương V 9 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Đáp ứng Chương V 3 cái
81 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Đáp ứng Chương V 250 m
82 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 190 m
83 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Đáp ứng Chương V 120 m
84 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng Chương V 90 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Chương V 120 m
86 Tháo dỡ trần Đáp ứng Chương V 193,2 m2
87 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 1,0969 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 1,0969 tấn
89 Thi công trần tôn Đáp ứng Chương V 193,2 m2
90 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Đáp ứng Chương V 0,42 m3
91 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 261,45 m2
92 Lợp mái tôn 4.5 zem Đáp ứng Chương V 2,5149 100m2
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,042 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,42 m3
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 8,4 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 129,64 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 119,76 m2
98 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Chương V 249,4 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 249,4 m2
100 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 7,64 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 7,64 m2
102 Tháo dỡ trần Đáp ứng Chương V 34,4 m2
103 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,2091 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,2091 tấn
105 Thi công trần tôn lạnh Đáp ứng Chương V 34,4 m2
106 Thay kính cửa bằng kính dày 5mm và thay gioong kính Đáp ứng Chương V 6,64 m2
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 5 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 1 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp ứng Chương V 2 cái
110 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 3 cái
111 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng Chương V 6 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng Chương V 1 cái
113 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Đáp ứng Chương V 120 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 90 m
115 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Đáp ứng Chương V 90 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng Chương V 60 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Chương V 40 m
118 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng Chương V 1 bộ
119 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 1 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 1 bộ
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 247,764 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 362,184 m2
124 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Chương V 609,948 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 609,948 m2
126 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng Chương V 39,16 m2
127 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Đáp ứng Chương V 118,4 m
128 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 11,84 m2
129 SXLD cửa đi sắt kính (bao gồm cả nhân công và vật tư) Đáp ứng Chương V 10,56 m2
130 SXLD cửa sổ sắt kính, khung bảo vệ sắt hộp (bao gồm cả nhân công và vật tư) Đáp ứng Chương V 28,6 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 78,32 m2
132 Đục tạo nhám bề mặt nền gạch men hiện hữu Đáp ứng Chương V 259,6 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 259,6 m2
134 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 309,588 m2
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 36 bộ
136 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp ứng Chương V 16 cái
137 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Đáp ứng Chương V 9 cái
138 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng Chương V 12 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng Chương V 4 cái
140 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Đáp ứng Chương V 340 m
141 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 280 m
142 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Đáp ứng Chương V 180 m
143 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng Chương V 140 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Chương V 150 m
145 Tháo dỡ trần Đáp ứng Chương V 269,68 m2
146 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 1,4755 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 1,4755 tấn
148 Thi công trần gỗ dán, ván ép Đáp ứng Chương V 269,68 m2
149 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 17,2 m2
150 Lợp mái tôn 4.5 zem Đáp ứng Chương V 0,196 100m2
151 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Chương V 25,13 m2
152 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng Chương V 11,97 m2
153 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng Chương V 5 bộ
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 55,47 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 67,31 m2
156 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Chương V 122,78 m2
157 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 122,78 m2
158 SXLD cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Đáp ứng Chương V 11,97 m2
159 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 25,13 m2
160 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 79,68 m2
161 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 8,75 m2
162 Lợp mái tôn 4.5 zem Đáp ứng Chương V 0,0875 100m2
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 4 bộ
164 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 6 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 4 bộ
166 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng Chương V 9 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Đáp ứng Chương V 0,13 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Đáp ứng Chương V 0,15 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,14 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Đáp ứng Chương V 0,11 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Đáp ứng Chương V 0,12 100m
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 5,7 m3
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 6,12 m3
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Chương V 0,57 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Chương V 2,144 m3
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,154 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,78 m3
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,647 m3
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,6886 m3
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,046 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 0,0511 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0323 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0719 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0669 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,1964 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0684 tấn
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,0768 100m2
188 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,156 100m2
189 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,203 100m2
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,1478 100m2
191 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 4,4696 m3
192 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 57,96 m2
193 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 71,35 m2
194 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 130,12 m2
195 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 10,884 m2
196 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 12,759 m2
197 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 30,9 m
198 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 201,47 m2
199 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 23,643 m2
200 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 130,12 m2
201 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 94,993 m2
202 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,483 m2
203 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Chương V 3,483 m2
204 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 23,8 m2
205 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,1493 tấn
206 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,1493 tấn
207 Lợp mái tôn 4.5 zem Đáp ứng Chương V 0,2774 100m2
208 Thi công trần (Làm trần tôn lạnh 3.2 zem) Đáp ứng Chương V 23,8 m2
209 Lắp đặt quả cầu chắn rác Đáp ứng Chương V 2 cái
210 SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5mm Đáp ứng Chương V 13,75 m2
211 SXLD chốt cải inox 304 Đáp ứng Chương V 5 cái
212 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 4 bộ
213 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Đáp ứng Chương V 1 bộ
214 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Đáp ứng Chương V 1 m
215 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Đáp ứng Chương V 1 cái
216 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Đáp ứng Chương V 2 cái
217 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Đáp ứng Chương V 2 hộp
218 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Đáp ứng Chương V 50 m
219 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Chương V 20 m
220 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 5 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Chương V 5 cái
222 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 4 bộ
223 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 6 bộ
224 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng Chương V 5 bộ
225 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng Chương V 7 cái
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Đáp ứng Chương V 0,25 100m
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Đáp ứng Chương V 0,3 100m
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,17 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Đáp ứng Chương V 0,345 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Đáp ứng Chương V 0,32 100m
231 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Đáp ứng Chương V 35 cái
232 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Đáp ứng Chương V 12 cái
233 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng Chương V 15 cái
234 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Đáp ứng Chương V 15 cái
235 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,2826 100m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,157 m3
237 Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn fi1000, chiều dày 50mm Đáp ứng Chương V 9 m
238 Lắp đặt đan hềm tự hoại đúc sẵn Đáp ứng Chương V 3 cái
239 Khoan giếng sâu 40m và lắp đặt máy bơm 1.5HP, (bao gồm cả nhân công và vật tư, lắp đặt ống nước tới nhà vệ sinh) Đáp ứng Chương V 1 bộ
240 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Đáp ứng Chương V 1,7821 m3
241 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 3,96 m3
242 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Chương V 0,36 m3
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,0589 tấn
244 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,054 100m2
245 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,6875 m3
246 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 3,2725 m3
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,012 tấn
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0518 tấn
249 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,1232 100m2
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,616 m3
251 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,496 m3
252 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 24 m2
253 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 21,6 m
254 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 24 m2
255 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 24 m2
256 SXLD cổng sắt hộp (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) Đáp ứng Chương V 21,74 m2
257 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 21,74 m2
258 SXLD bảng tên trường khung sắt hộp, bịt tôn 4.5 zem 2 mặt Đáp ứng Chương V 5,2 m2
259 Dán đề can bảng tên trường (2 bộ chữ bảng tên 2 mặt trước và sau bảng tên) Đáp ứng Chương V 2 bộ
260 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng Chương V 0,0258 tấn
261 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng Chương V 0,0258 tấn
262 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 154,92 m2
263 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Chương V 154,92 m2
264 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 154,92 m2
265 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng Chương V 131,43 m2
266 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 4,626 m3
267 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Chương V 1,542 m3
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,1101 tấn
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,188 tấn
270 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,4626 100m2
271 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 4,626 m3
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,1256 tấn
273 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 1,656 100m2
274 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,656 m3
275 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 1,912 m3
276 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 2,39 m3
277 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 68,36 m2
278 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 31,32 m2
279 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 14,4 m
280 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 47,8 m2
281 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 31,32 m2
282 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 79,12 m2
283 SXLD hàng rào khung lưới B40 (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) Đáp ứng Chương V 64,53 m2
284 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 60,48 m2
285 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,332 100m3
286 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Chương V 1,84 m3
287 SXLD cống btct đúc săn fi 800, L=1M Đáp ứng Chương V 23 m
288 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 13,0128 m3
289 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Chương V 0,2 m3
290 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,128 m3
291 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 0,336 m3
292 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 2,544 m2
293 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,0045 100m2
294 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0234 tấn
295 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,0896 m3
296 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->