Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200584475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-31 14:41:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,857,943,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chặt cây, vệ sinh cỏ mọc quanh sân trường | Đáp ứng Chương V | 1 | ck |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Đáp ứng Chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ cột cờ hiện hữu, vận chuyển xà bần đi đổ | Đáp ứng Chương V | 1 | ck |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng Chương V | 1,6579 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng Chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,609 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,609 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 10,15 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 109,339 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng Chương V | 87 | 10m |
| 11 | Rải đá mi dày D100 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 20,5 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,289 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,476 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,2625 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 6,85 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng Chương V | 7,8356 | m2 |
| 18 | SXLD thanh inox fi90x3 | Đáp ứng Chương V | 5,6 | m |
| 19 | SXLD thanh inox fi76x3 | Đáp ứng Chương V | 3 | m |
| 20 | SXLD thanh inox fi60x2 | Đáp ứng Chương V | 3,2 | m |
| 21 | SXLD thanh inox fi42x2 | Đáp ứng Chương V | 0,3 | m |
| 22 | SXLD ròng rọc, dây kéo treo lá cờ | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng Chương V | 22,85 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 22,85 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 22,85 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,21 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 28 | SXLD quả cầu chắn rác | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 363,055 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 8,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 604,62 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 967,675 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 976,075 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 62,5 | m2 |
| 35 | Sửa chữa Cắt ngắn cửa đi để nâng nền phòng học 5cm(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 124,4 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 124,4 | m2 |
| 38 | Đục tạo nhám bề mặt nền gạch men hiện hữu | Đáp ứng Chương V | 330,195 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 330,195 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 339,175 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 47 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng Chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng Chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Đáp ứng Chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Chương V | 180 | m |
| 52 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Chương V | 342,75 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,9793 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,9793 | tấn |
| 55 | Làm trần tôn 3.2 zem | Đáp ứng Chương V | 342,75 | m2 |
| 56 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,42 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 425,25 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn 4.5 zem | Đáp ứng Chương V | 4,1309 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,42 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 8,4 | m2 |
| 62 | Thay kính cửa kính trắng dày 5mm và gioong kính (bao gồm cả công tháo kính và lắp giong kính) | Đáp ứng Chương V | 57,7 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 223,77 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 8,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 307,22 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 540,99 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 549,39 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 37,5 | m2 |
| 69 | Sửa chữa Cắt ngắn cửa đi để nâng nền phòng học 5cm(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 74,64 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 74,64 | m2 |
| 72 | Thay kính cửa bằng kính dày 5mm và thay gioong kính | Đáp ứng Chương V | 35,34 | m2 |
| 73 | Đục tạo nhám bề mặt nền gạch men hiện hữu | Đáp ứng Chương V | 181,3 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 181,3 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 214,72 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 27 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng Chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 190 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Đáp ứng Chương V | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Chương V | 120 | m |
| 86 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Chương V | 193,2 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,0969 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,0969 | tấn |
| 89 | Thi công trần tôn | Đáp ứng Chương V | 193,2 | m2 |
| 90 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,42 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 261,45 | m2 |
| 92 | Lợp mái tôn 4.5 zem | Đáp ứng Chương V | 2,5149 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,42 | m3 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 8,4 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 129,64 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 119,76 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 249,4 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 249,4 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 7,64 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 7,64 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Chương V | 34,4 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,2091 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,2091 | tấn |
| 105 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng Chương V | 34,4 | m2 |
| 106 | Thay kính cửa bằng kính dày 5mm và thay gioong kính | Đáp ứng Chương V | 6,64 | m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng Chương V | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Đáp ứng Chương V | 90 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Chương V | 40 | m |
| 118 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 247,764 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 362,184 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 609,948 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 609,948 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 39,16 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng Chương V | 118,4 | m |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 11,84 | m2 |
| 129 | SXLD cửa đi sắt kính (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 10,56 | m2 |
| 130 | SXLD cửa sổ sắt kính, khung bảo vệ sắt hộp (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 28,6 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 78,32 | m2 |
| 132 | Đục tạo nhám bề mặt nền gạch men hiện hữu | Đáp ứng Chương V | 259,6 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 259,6 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 309,588 | m2 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 36 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng Chương V | 340 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 280 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Đáp ứng Chương V | 180 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Chương V | 150 | m |
| 145 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Chương V | 269,68 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,4755 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 1,4755 | tấn |
| 148 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Đáp ứng Chương V | 269,68 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 17,2 | m2 |
| 150 | Lợp mái tôn 4.5 zem | Đáp ứng Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 151 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Chương V | 25,13 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 11,97 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 55,47 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 67,31 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 122,78 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 122,78 | m2 |
| 158 | SXLD cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Đáp ứng Chương V | 11,97 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 25,13 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 79,68 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 8,75 | m2 |
| 162 | Lợp mái tôn 4.5 zem | Đáp ứng Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng Chương V | 0,13 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Chương V | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,14 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,11 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 5,7 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 6,12 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,57 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 2,144 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,154 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,78 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,647 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,6886 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,046 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,0511 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0323 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0719 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0669 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1964 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0684 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 191 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 4,4696 | m3 |
| 192 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 57,96 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 71,35 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 130,12 | m2 |
| 195 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 10,884 | m2 |
| 196 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 12,759 | m2 |
| 197 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 30,9 | m |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 201,47 | m2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 23,643 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 130,12 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 94,993 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,483 | m2 |
| 203 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 3,483 | m2 |
| 204 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 23,8 | m2 |
| 205 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,1493 | tấn |
| 206 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,1493 | tấn |
| 207 | Lợp mái tôn 4.5 zem | Đáp ứng Chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 208 | Thi công trần (Làm trần tôn lạnh 3.2 zem) | Đáp ứng Chương V | 23,8 | m2 |
| 209 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 210 | SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5mm | Đáp ứng Chương V | 13,75 | m2 |
| 211 | SXLD chốt cải inox 304 | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng Chương V | 1 | m |
| 215 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng Chương V | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Đáp ứng Chương V | 50 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Chương V | 20 | m |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 225 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng Chương V | 0,25 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,17 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,345 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng Chương V | 0,32 | 100m |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng Chương V | 35 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng Chương V | 15 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng Chương V | 15 | cái |
| 235 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,2826 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,157 | m3 |
| 237 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn fi1000, chiều dày 50mm | Đáp ứng Chương V | 9 | m |
| 238 | Lắp đặt đan hềm tự hoại đúc sẵn | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 239 | Khoan giếng sâu 40m và lắp đặt máy bơm 1.5HP, (bao gồm cả nhân công và vật tư, lắp đặt ống nước tới nhà vệ sinh) | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 240 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng Chương V | 1,7821 | m3 |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 3,96 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,36 | m3 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,0589 | tấn |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,6875 | m3 |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 3,2725 | m3 |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,012 | tấn |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0518 | tấn |
| 249 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,616 | m3 |
| 251 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 3,496 | m3 |
| 252 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 24 | m2 |
| 253 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 21,6 | m |
| 254 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 24 | m2 |
| 255 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 24 | m2 |
| 256 | SXLD cổng sắt hộp (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) | Đáp ứng Chương V | 21,74 | m2 |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 21,74 | m2 |
| 258 | SXLD bảng tên trường khung sắt hộp, bịt tôn 4.5 zem 2 mặt | Đáp ứng Chương V | 5,2 | m2 |
| 259 | Dán đề can bảng tên trường (2 bộ chữ bảng tên 2 mặt trước và sau bảng tên) | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 260 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Chương V | 0,0258 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,0258 | tấn |
| 262 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 154,92 | m2 |
| 263 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 154,92 | m2 |
| 264 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 154,92 | m2 |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 131,43 | m2 |
| 266 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 4,626 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 1,542 | m3 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1101 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,188 | tấn |
| 270 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,4626 | 100m2 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 4,626 | m3 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,1256 | tấn |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 1,656 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,656 | m3 |
| 275 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 1,912 | m3 |
| 276 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,39 | m3 |
| 277 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 68,36 | m2 |
| 278 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 31,32 | m2 |
| 279 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 14,4 | m |
| 280 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 47,8 | m2 |
| 281 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 31,32 | m2 |
| 282 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 79,12 | m2 |
| 283 | SXLD hàng rào khung lưới B40 (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) | Đáp ứng Chương V | 64,53 | m2 |
| 284 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 60,48 | m2 |
| 285 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 1,84 | m3 |
| 287 | SXLD cống btct đúc săn fi 800, L=1M | Đáp ứng Chương V | 23 | m |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 13,0128 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,2 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,128 | m3 |
| 291 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,336 | m3 |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,544 | m2 |
| 293 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,0234 | tấn |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,0896 | m3 |
| 296 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi