Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200583720-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200569528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-31 08:59:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,460,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,919 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,45 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,804 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
5 Đào phá nền nhà cũ, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 100m3
B Phần móng:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,094 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,366 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,735 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,106 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,789 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,712 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,356 m3
20 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
24 Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,614 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 m3
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,495 m3
30 Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (lấp đến cốt tự nhiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100m3
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100m3
C Bể phốt (01 cái):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,924 m3
2 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 m3
3 Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
4 Bê tông lót bể, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
5 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
6 Cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
7 Cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
8 Xây gạch bê tông 10x6x21cm, xây bể chứa, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
9 Ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
10 Sản xuất tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100kg
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,964 m2
13 Láng bể đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m2
14 Lắp dựng tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D Phần thân:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,134 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,293 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,308 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,117 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,255 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,252 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,266 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,981 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,035 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,208 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,557 m3
20 Xây tường thằng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
E Phần mái:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,193 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,849 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,237 1m2
8 Lợp bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,763 100m2
9 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,27 md
10 Quét Sika BC bitumen chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,977 m2
11 Láng sê-nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,156 m2
F Phần cầu thang:
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
6 Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 m3
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m3
8 Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10x6x21cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 m3
9 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,335 m2
10 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,03 m2
11 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,03 m2
12 Trát granitô gờ chỉ mặt bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 SXLD tay vịn thang gỗ dổi KT 70x80 tiện theo mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
14 SXLD trụ thang tiện tròn gỗ dổi cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
15 Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 tấn
16 Sơn lan can thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,771 1m2
17 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,825 m2
G Phần nền, bậc bồn hoa:
1 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,879 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,53 m2
3 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m2
H NHÀ VỆ SINH
1 Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,079 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,974 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,914 m2
5 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m3
6 Trát lót bậc, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m2
7 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m2
8 Láng granitô nền sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,884 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 m
I Phần hoàn thiện:
1 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,7 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,584 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,734 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,816 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618,431 m2
6 Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,588 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,76 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m
9 Kẻ vẽ chi tiết trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
10 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,621 m2
11 Ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,212 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,777 m2
13 Ốp gạch thẻ lan can; bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,581 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.075,346 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290,842 m2
J Phần cửa:
1 SX cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
2 SX cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,542 m2
3 SX cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,84 m2
4 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,022 1m2 cấu kiện
6 SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,304 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,304 m2
8 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 15x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,442 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,144 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,548 1m2
K Dàn giáo thi công:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,358 100m2
L Phần sân vườn, rãnh thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,468 m3
2 Xây bồn cây gạch bê tông 10x6x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,824 m3
3 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,438 m2
4 Ốp gạch thẻ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,22 m2
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,55 m3
M Phần điện:
1 Lắp đặt tủ điện tổng 330x220x110 có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt hộp bảo vệ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
12 Lắp đặt đèn gắn trần 2xx23 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
14 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95+1x7mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.600 m
21 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
N Phần chống sét:
1 Đào chôn cọc tiếp địa-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
2 Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép mạ đồng L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
5 Kéo rải dây thép dẫn sét, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Kéo rải dây thép tiếp địa, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
8 Thép hình: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,826 kg
9 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,267 1m2
11 Bu lông 12x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
13 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
14 Hoá chất làm giảm điện trở GEM hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bao
O Thiết bị PCCC cầm tay:
1 Tủ đựng bình cứu hoả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bình bọt chữa cháy MFZ8 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
P Cấp thoát nước + thiết bị:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa lệch PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Rắc co nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Rắc co nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt van vặn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt van vặn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Máy bơm nước (Q=10-60l/ph; H=15m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
28 Lắp đặt chóp thông hơi ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
29 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa cong PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa đều PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa đều PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa D90-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa D110-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa D90-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa D48-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->