Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200583720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-31 08:59:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,460,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,919 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,804 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Đào phá nền nhà cũ, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m3 |
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,094 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,735 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,789 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,006 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,614 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,495 | m3 |
| 30 | Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (lấp đến cốt tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m3 |
| C | Bể phốt (01 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,924 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót bể, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 6 | Cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 7 | Cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông 10x6x21cm, xây bể chứa, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100kg |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,964 | m2 |
| 13 | Láng bể đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,293 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,308 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,117 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,266 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,981 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,035 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,208 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,557 | m3 |
| 20 | Xây tường thằng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| E | Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,193 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,849 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,237 | 1m2 |
| 8 | Lợp bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,27 | md |
| 10 | Quét Sika BC bitumen chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,977 | m2 |
| 11 | Láng sê-nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,156 | m2 |
| F | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 8 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10x6x21cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | m3 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,335 | m2 |
| 10 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,03 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,03 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ mặt bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | SXLD tay vịn thang gỗ dổi KT 70x80 tiện theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 14 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ dổi cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 15 | Gia công lan can bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | tấn |
| 16 | Sơn lan can thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,771 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,825 | m2 |
| G | Phần nền, bậc bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,879 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,53 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,974 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,914 | m2 |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 6 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 7 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m |
| I | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,7 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,584 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,734 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,816 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,431 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,588 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,76 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m |
| 9 | Kẻ vẽ chi tiết trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,621 | m2 |
| 11 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,212 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,777 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ lan can; bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,581 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.075,346 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,842 | m2 |
| J | Phần cửa: | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 2 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,542 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,022 | 1m2 cấu kiện |
| 6 | SX vách kính khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,304 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,304 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,144 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,548 | 1m2 |
| K | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,358 | 100m2 |
| L | Phần sân vườn, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,468 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây gạch bê tông 10x6x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,824 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,438 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,22 | m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,55 | m3 |
| M | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 330x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn trần 2xx23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95+1x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| N | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào chôn cọc tiếp địa-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép mạ đồng L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép dẫn sét, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 8 | Thép hình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,826 | kg |
| 9 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,267 | 1m2 |
| 11 | Bu lông 12x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 13 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 14 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bao |
| O | Thiết bị PCCC cầm tay: | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hoả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | Cấp thoát nước + thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa lệch PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt van vặn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van vặn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Máy bơm nước (Q=10-60l/ph; H=15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chóp thông hơi ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa đều PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa đều PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa D90-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa D90-D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa D48-D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi