Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-31 13:37:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,919,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHI CỤC KIỂM LÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính, sắt kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,19 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc cấp láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,398 | m2 |
| 6 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,211 | m2 |
| 7 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,157 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,015 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường, trần trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,14 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,37 | m2 |
| 12 | Lưới thép gia cố vết nức (bao gồm cả đinh nỉa D6mm, L=80+2x50mm, a=300mm và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | m2 |
| 14 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,211 | m2 |
| 15 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,211 | m2 |
| 16 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,976 | m2 |
| 18 | Đóng trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,645 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,317 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,37 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,687 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,14 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở hất, sử dụng thanh nhôm Xingfa liên doanh; dày1,4mm, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm phụ kiện: Bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 26 | Vách kính sử dụng thanh nhôm Xingfa hệ 65x80, dày 2,5mm, kính cường lực màu xanh lá phản quang dày 8mm (Bao gồm cửa sổ mở hất và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,33 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,33 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,37 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,37 | m2 |
| 30 | Bản lề sàn VVP-FC49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Bộ kẹp VVP+khóa sàn, chốt xoay+góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tay nắm Inox dài 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AN KHÊ - Sửa chữa cổng hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ cống, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ lam bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 6 | Cắt nền bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,958 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 18 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,09 | m2 |
| 25 | Gia công cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 26 | Khoan lỗ sắt, thép dày 1,8-4mm, lỗ khoan D16, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10 lỗ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 29 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Bộ liên kết cánh cổng trượt (ổ bi, con lăn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AN KHÊ - Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m2 |
| 5 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 6 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m2 |
| 7 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,691 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,023 | m2 |
| 10 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiề u dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,914 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,777 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m2 |
| 14 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 15 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,375 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,139 | m2 |
| 22 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 76, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m2 |
| 23 | Khóa cửa tay nắm cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,198 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,866 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn tròn Led đuôi gắn tường 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa 2m3, đk: 1550mm, cao: 1650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | c kiện |
| 86 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 93 | Trát hố ga hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 94 | Trát hố ga hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 95 | Láng hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| D | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AN KHÊ - Đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,999 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 11 | Bulon U18, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Dây cáp kẽm bệnh D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 14 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AYUN PA - Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền, bậc cấp lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,289 | m2 |
| 2 | Đục bỏ, vệ sinh lớp láng sãnh, sê nô, ô văng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 3 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường chân móng bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | m2 |
| 4 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,413 | m2 |
| 5 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường trong nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,231 | m2 |
| 6 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát trần ngoài nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,067 | m2 |
| 7 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát trần trong nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,804 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần, lam… ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,469 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc, bụi bẩn tường, dầm ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,555 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần, lam… trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,162 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét, bụ bẩn lan can sắt, vách kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 14 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,873 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,231 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,057 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m2 |
| 19 | Mài chà, vệ sinh, đánh bát tay vịn lan can cầu thang trát granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,795 | m2 |
| 20 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,699 | m2 |
| 25 | Đóng trần bằng tấm thạch cao ép hoa văn, khung nhôm nổi, kt: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, mái ngói, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,564 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,383 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m2 |
| 30 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Tay nắm cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Chốt gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 33 | Chốt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Khóa cửa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Led 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Đai cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| F | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AYUN PA - Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bể chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 0,419 | 0,419 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền cấp lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,576 | m2 |
| 11 | Đục bỏ, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | m2 |
| 12 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường chân móng bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 13 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m2 |
| 14 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường trong nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m2 |
| 15 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát trần ngoài nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m2 |
| 16 | Đục bỏ, vệ sinh vữa trát trần trong nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần, lam… ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,413 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần, lam… trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,889 | m2 |
| 19 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Chặt, đào bụi chuối bằng thủ công, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 28 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 34 | Gạch hoa gió bằng bê tông, kt: 350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 35 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,514 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | m2 |
| 39 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | m2 |
| 42 | Đệm lớp vữa xi măng, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,075 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, mái ngói, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,055 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,147 | m2 |
| 47 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 76, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m2 |
| 48 | Khóa cửa tay nắm cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 50 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 51 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ+đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 53 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 54 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tròn Led đuôi gắn tường 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước (bồn hiện trạng tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa 2m3, đk: 1550mm, cao: 1650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đào bồ tự hoại, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | m3 |
| 107 | Đào hố ga, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 109 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 110 | Trát hố ga hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 111 | Trát hố ga hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 112 | Láng hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| G | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AYUN PA - Sửa chữa cổng hàng rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,096 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch men ốp trụ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,009 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,514 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,514 | m2 |
| 10 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN CHƯ PĂH - Sửa chữa cổng hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ cống, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 5 | Cắt nền bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,655 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,914 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m2 |
| 22 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,96 | m |
| 27 | Cắt ron âm 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m2 |
| 30 | Gia công cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 31 | Khoan lỗ sắt, thép dày 1,8-4mm, lỗ khoan D16, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | 10 lỗ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,316 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,58 | m2 |
| 34 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Bộ liên kết cánh cổng trượt (ổ bi, con lăn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bản lề cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| I | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN CHƯ PĂH - Kè đá + hàng rào kẽm gai | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | c kiện |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 7 | Chèn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Dây kẽm gai đôi (loại 6m/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,725 | kg |
| 17 | Kẽm buôc (0,1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | kg |
| 18 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai (1 công kéo buộc 8m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| J | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN IA PA - Sửa chữa cổng hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ cống, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,906 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,362 | m2 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,872 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,906 | m2 |
| 9 | Đắp gờ, phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,14 | m2 |
| 11 | Gia công cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | tấn |
| 12 | Khoan lỗ sắt, thép dày 1,8-4mm, lỗ khoan D16, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | 10 lỗ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,836 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,035 | m2 |
| 15 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Bộ liên kết cánh cổng trượt (ổ bi, con lăn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| K | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN IA PA - Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 6 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 7 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,306 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,714 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp cửa gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 10 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,546 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 19 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Chốt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m |
| 23 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp dựng xà gồ+đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 25 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn tròn Led đuôi gắn tường 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 80 | Trát hố ga hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 81 | Trát hố ga hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 82 | Láng hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| L | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN IA PA - Đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuơng V | 6,292 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,999 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 11 | Bulon U18, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Dây cáp kẽm bệnh D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 14 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| M | SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN IA PA - Sân bê tông trạm cửa rừng xã Ia Tul | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bó sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Cắt roong ô vuông 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi