Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579969-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200530205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-31 13:37:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHI CỤC KIỂM LÂM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
2 Tháo dỡ vách nhôm kính, sắt kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,19 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,37 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
5 Phá dỡ bậc cấp láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,398 m2
6 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,211 m2
7 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
8 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,157 m2
9 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,015 m2
10 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường, trần trong nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,14 m2
11 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,37 m2
12 Lưới thép gia cố vết nức (bao gồm cả đinh nỉa D6mm, L=80+2x50mm, a=300mm và nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,16 m2
14 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,211 m2
15 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,211 m2
16 Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,976 m2
18 Đóng trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,645 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,317 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,37 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,687 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,14 m2
24 Cửa sổ mở hất, sử dụng thanh nhôm Xingfa liên doanh; dày1,4mm, kính cường lực dày 5mm (Bao gồm phụ kiện: Bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
26 Vách kính sử dụng thanh nhôm Xingfa hệ 65x80, dày 2,5mm, kính cường lực màu xanh lá phản quang dày 8mm (Bao gồm cửa sổ mở hất và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,33 m2
27 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,33 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,37 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,37 m2
30 Bản lề sàn VVP-FC49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Bộ kẹp VVP+khóa sàn, chốt xoay+góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Tay nắm Inox dài 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 100m2
35 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
B SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AN KHÊ - Sửa chữa cổng hàng rào
1 Phá dỡ cống, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,85 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
3 Phá dỡ cột, trụ lam bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 m3
5 Phá lớp vữa trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
6 Cắt nền bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
15 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 m3
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,958 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m2
18 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,09 m2
25 Gia công cổng, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 tấn
26 Khoan lỗ sắt, thép dày 1,8-4mm, lỗ khoan D16, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 10 lỗ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,11 m2
28 Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
29 Bánh xe sắt tiện D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Bộ liên kết cánh cổng trượt (ổ bi, con lăn..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
C SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AN KHÊ - Sửa chữa nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 m3
3 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 m2
5 Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
6 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m2
7 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,691 m2
8 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m2
9 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,023 m2
10 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m2
11 Trát tường ngoài, chiề u dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,914 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,777 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m2
14 Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
15 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
17 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,906 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,375 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,139 m2
22 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 76, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m2
23 Khóa cửa tay nắm cần gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,198 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,866 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
30 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
31 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt đèn tròn Led đuôi gắn tường 11w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa 2m3, đk: 1550mm, cao: 1650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
52 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
53 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
54 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
78 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,667 m3
79 Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,648 m3
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 c kiện
86 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
87 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
92 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
93 Trát hố ga hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
94 Trát hố ga hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
95 Láng hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
D SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AN KHÊ - Đài nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,292 m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
8 Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,999 m2
10 Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
11 Bulon U18, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Dây cáp kẽm bệnh D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m
14 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
E SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AYUN PA - Sửa chữa nhà làm việc
1 Phá dỡ nền, bậc cấp lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,289 m2
2 Đục bỏ, vệ sinh lớp láng sãnh, sê nô, ô văng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
3 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường chân móng bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,201 m2
4 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,413 m2
5 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường trong nhà bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,231 m2
6 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát trần ngoài nhà bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,067 m2
7 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát trần trong nhà bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m2
8 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,804 m2
9 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần, lam… ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,469 m2
10 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc, bụi bẩn tường, dầm ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,555 m2
11 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần, lam… trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,162 m2
12 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét, bụ bẩn lan can sắt, vách kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
14 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,201 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,873 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,231 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,057 m2
18 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m2
19 Mài chà, vệ sinh, đánh bát tay vịn lan can cầu thang trát granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,795 m2
20 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
21 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
23 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m2
24 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,699 m2
25 Đóng trần bằng tấm thạch cao ép hoa văn, khung nhôm nổi, kt: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, mái ngói, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,564 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,383 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 m2
30 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
31 Tay nắm cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
32 Chốt gió cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
33 Chốt khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Khóa cửa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt đèn Led 120/18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m
39 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Đai cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 100m2
43 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
44 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
F SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AYUN PA - Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ bể chứa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,586 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng đá 0,419 0,419 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m2
9 Phá dỡ nền cấp lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,519 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,576 m2
11 Đục bỏ, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,328 m2
12 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường chân móng bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
13 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m2
14 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát tường trong nhà bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m2
15 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát trần ngoài nhà bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m2
16 Đục bỏ, vệ sinh vữa trát trần trong nhà bị bong dộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 m2
17 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần, lam… ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,413 m2
18 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần, lam… trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,889 m2
19 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
20 Chặt, đào bụi chuối bằng thủ công, đường kính > 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bụi
21 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
22 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
28 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
34 Gạch hoa gió bằng bê tông, kt: 350x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
35 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,514 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,267 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 m2
39 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,328 m2
40 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,328 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,328 m2
42 Đệm lớp vữa xi măng, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
43 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,308 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,075 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, mái ngói, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,055 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,147 m2
47 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 76, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 m2
48 Khóa cửa tay nắm cần gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
50 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
51 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
52 Lắp dựng xà gồ+đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
53 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
54 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m
55 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
57 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
58 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
59 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
60 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt đèn tròn Led đuôi gắn tường 11w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước (bồn hiện trạng tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
75 Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa 2m3, đk: 1550mm, cao: 1650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
81 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
83 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
104 Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Đào bồ tự hoại, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,019 m3
107 Đào hố ga, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
109 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
110 Trát hố ga hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
111 Trát hố ga hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
112 Láng hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m3
118 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
119 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
G SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ AYUN PA - Sửa chữa cổng hàng rào
1 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,353 m2
2 Phá lớp vữa trát trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 m2
3 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,096 m2
4 Vệ sinh gạch men ốp trụ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,009 m2
5 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,514 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,353 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,514 m2
10 Bánh xe sắt tiện D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN CHƯ PĂH - Sửa chữa cổng hàng rào
1 Phá dỡ cống, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,65 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,427 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 m3
4 Phá lớp vữa trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
5 Cắt nền bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,655 m3
8 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,586 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,653 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,713 m3
19 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,914 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m2
22 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,96 m
27 Cắt ron âm 15x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,52 m2
30 Gia công cổng, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
31 Khoan lỗ sắt, thép dày 1,8-4mm, lỗ khoan D16, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 10 lỗ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,316 m2
33 Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,58 m2
34 Bánh xe sắt tiện D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Bộ liên kết cánh cổng trượt (ổ bi, con lăn..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Bản lề cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
39 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
I SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN CHƯ PĂH - Kè đá + hàng rào kẽm gai
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 c kiện
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m3
4 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
7 Chèn đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Dây kẽm gai đôi (loại 6m/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,725 kg
17 Kẽm buôc (0,1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 kg
18 Lắp dựng hàng rào dây thép gai (1 công kéo buộc 8m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
19 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
J SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN IA PA - Sửa chữa cổng hàng rào
1 Phá dỡ cống, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,62 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
3 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,906 m2
4 Phá lớp vữa trát trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m2
5 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,362 m2
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,872 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,906 m2
9 Đắp gờ, phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,14 m2
11 Gia công cổng, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 tấn
12 Khoan lỗ sắt, thép dày 1,8-4mm, lỗ khoan D16, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8 10 lỗ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,836 m2
14 Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,035 m2
15 Bánh xe sắt tiện D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Bộ liên kết cánh cổng trượt (ổ bi, con lăn..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
K SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN IA PA - Sửa chữa nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
6 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
7 Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,306 m2
8 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,714 m2
9 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp cửa gỗ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
10 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,546 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,82 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
19 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Chốt khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m
23 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 Lắp dựng xà gồ+đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
25 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
26 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m
27 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
28 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
29 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
31 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
32 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt đèn tròn Led đuôi gắn tường 11w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
52 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
80 Trát hố ga hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
81 Trát hố ga hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
82 Láng hố ga, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
L SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN IA PA - Đài nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chuơng V 6,292 m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
8 Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,999 m2
10 Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
11 Bulon U18, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Dây cáp kẽm bệnh D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m
14 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
M SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM HUYỆN IA PA - Sân bê tông trạm cửa rừng xã Ia Tul
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
3 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng bó sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
6 Cắt roong ô vuông 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->