Gói thầu: Gối thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gối thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:37:00 đến ngày 2020-06-08 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,658,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 209,36 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường BT cũ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,7 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7308 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,4918 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.315,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7308 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8773 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,197 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,8374 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,8374 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,2192 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1895 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 476 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,54 | m3 |
| 4 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.059,85 | m3 |
| 5 | Đào đất móng rãnh, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,47 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5644 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6907 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0033 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,055 | 10m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,19 | m3 |
| 12 | Rải Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 971,86 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,78 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 274,46 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.385,58 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,98 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,38 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,9369 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5777 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7314 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0648 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.086 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7826 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng mũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,8668 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0035 | 100m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.0x1.0m, đoạn cống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.0x1.0m, đoạn cống dài 1.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đoạn cống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.0x1.0m, đoạn cống dài 1.0m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn cống |
| 4 | Nối ống bê tông 1.0x1.0m bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mối nối |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường thẳng , đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,71 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,98 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,12 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0105 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0017 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 18 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,468 | 100m3 |
| 20 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,884 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,49 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,54 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1703 | 100m3 |
| F | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,5 | m |
| 2 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2371 | 100m2 |
| 4 | Lát rãnh đan, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,05 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (cấp B12.5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3705 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 309,73 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,49 | m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3097 | 100m3 |
| G | Tường kè chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng tường kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 969,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4907 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2199 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp móng kè K95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 394,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3892 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0434 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,79 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 268,93 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 306,04 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,86 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5784 | 100m2 |
| 14 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,56 | m3 |
| 16 | Đắp đất sét dẻo luyện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,06 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,44 | m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,06 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,136 | 100m |
| H | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,38 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,5 | m2 |
| I | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tre giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | 100m |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 614,31 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,16 | m2 |
| 3 | Mua biển phản quang tam giác cạnh 90cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Mua biển phản quang chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Mua biển phản quang hình vuông 0.7x0.7m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 0.7x0.7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Mua cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 10 | Sơn chướng ngại vật bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi