Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532650-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp từ nguồn vượt thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 19:17:00 đến ngày 2020-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,491,461,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KẾT CẤU – KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D300, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28,8 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc bê tông cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D300 (theo thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2.880 | m |
| 3 | Ép âm cọc, đất cấp II (HSNC:1,05;HSMTC:1,05) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,059 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT dự ứng lực đường kính 300 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 192 | 1mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,479 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,479 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,479 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô 5 tấn (MTCx19) (HSMTC:19) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,479 | m3 |
| 9 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7,203 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng , đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 132,142 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,434 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, hố pít, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, hố pít đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 10,391 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép bản chi tiết nối đài cọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép bản chi tiết nối đài cọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (đất bùn sét lẫn hữu cơ nên không sử dụng để tôn nền) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,676 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Mx7) (HSMTC:7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,676 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Mx7) (HSMTC:7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,676 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 33,039 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 109,401 | m3 |
| 26 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 8,535 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường ván khuôn đà kiềng chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 22,181 | m3 |
| 28 | Đắp cát nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,588 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 48,816 | m3 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 19,948 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột , cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7,969 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,858 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,642 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 8,948 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 39 | Bê tông lót nền sàn trệt, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 37,202 | m3 |
| 40 | Bê tông nền trệt đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 102,183 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 ( Bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 293,851 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 12,839 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 22,313 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,808 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính >18 mm, ở độ cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,794 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 17,179 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,418 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 32,423 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,003 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,845 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô văng, đà giằng đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 27,939 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,365 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm, ở độ cao <= 16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,123 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC – KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường bao có d>=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<=16m vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 157,6499 | m3 |
| 2 | Xây tường trong có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<=16m vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 219,0644 | m3 |
| 3 | Xây tường trong có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<=16m vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 11,2472 | m3 |
| 4 | Xây tường gaint có d<10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<16m vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 24,2291 | m3 |
| 5 | Xây tường lan can bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<16m vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 14,5666 | m3 |
| 6 | Xây tường sê nô có d<10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h<16m vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 9,5184 | m3 |
| 7 | Xây tam cấp, cầu thang có h<=16m bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5,5044 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa có d=20cm bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2184 | m3 |
| 9 | Lắp dựng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2.632,25 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1.442,9418 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2.420,3536 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 496,39 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1.147,116 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2.064,58 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 366,426 | m2 |
| 16 | Trát mặt tường bông trang trí, h<=16m, chiều dày trát 3 cm, vữa XM mác 75 (ĐM x 2) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 106,7507 | m2 |
| 17 | Vẽ tạo hình trang trí | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 106,7507 | m2 |
| 18 | Kẻ joint âm tường lõm kt 10x50mm khoảng cách 100mm trang trí tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 14,615 | m2 |
| 19 | Kẻ joint âm tường lõm kt 20x10mm khoảng cách 200mm trang trí tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 125,373 | m2 |
| 20 | Kẻ vân tạo độ nhám chống trơn trượt khoảng cách 150mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 48,032 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 242,441 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, chân tường mặt đứng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 107,9 | m |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mm khoảng cách 900mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,6904 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mm khoảng cách 900mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,6904 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0,45mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,4459 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn tạo dốc nhà vệ sinh tầng trệt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 54,2 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn nhà vệ sinh, sân thượng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 837,723 | m2 |
| 28 | Quét 2 lớp chất chống thấm mái, sênô, ô văng, nhà vệ sinh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1.141,9002 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2.046,664 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1.764,524 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm nhám | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 188,74 | m2 |
| 33 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 214,8 | m2 |
| 34 | Lát đá granit ngạch cửa | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 35 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x30mm, Mac 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 130,8 | m2 |
| 36 | Ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường cao 1,2m bao gồm gạch viền trang trí 50x300mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 544,208 | m2 |
| 37 | Ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường cao 2,4m bao gồm gạch viền trang trí 50x300mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 110,89 | m2 |
| 38 | Ốp gạch gạch ceramic 300x600mm vào tường WC cao 1,8m bao gồm gạch viền trang trí 50x300mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 360,441 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thạch anh 600x100mm viền chân tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 46,435 | m2 |
| 40 | Ốp đá trang trí 100x200 vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 18,228 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 78,6625 | m2 |
| 43 | CCLD trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi KT:600x600 (Bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 193,63 | m2 |
| 44 | CCLD Cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực an toàn dày 8mm, pano nhôm cao 900mm, hít cửa nam châm (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 184,23 | m2 |
| 45 | CCLD Cửa đi 1 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực an toàn dày 8mm, pano nhôm cao 900mm, (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi WC 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực an toàn dày 8mm, pano nhôm cao 900mm (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, khung nhôm hệ 1000, pano nhôm, (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 80 | bộ |
| 49 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực an toàn dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 274,2417 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt vách nhôm cố định hệ 1000 kính lấy sáng kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 53,917 | m2 |
| 51 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép hộp 16x16x1,4 (theo thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 280,5687 | m2 |
| 52 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép hộp 50x30x2,0 (theo thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 53 | Dán giấy decal mờ cửa kính | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 26,2386 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tấm ngăn, cửa compact dày 18 mm + phụ kiện (Sản phẩm hoàn chỉnh theo thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 111,64 | m2 |
| 55 | CC Lắp dựng cửa đi sắt thép ống D42 dày 1,5mm, thép ống D21 dày 1mm (sản phẩm hoàn chỉnh theo thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 56 | CCLD lan can ban công, lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 38,604 | m2 |
| 57 | CCLD Lan can ram dốc bằng sắt tay vịn sắt tròn D50 dày 2mm, D25 dày 2mm, sắt tròn D16 x1.2 khoảng cách 100 mm, sắt la 30x3 chẻ đuôi cá chôn vào bậc thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 58 | CCLD Lan can bậc cấp bằng sắt tay vịn sắt tròn D50 dày 2mm, D25 dày 2mm, sắt tròn D20 dày 1.2 mm khoảng cách 100 mm, sắt la 30x3 chẻ đuôi cá chôn vào bậc thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 59 | CCLD Lan can cầu thang bằng sắt thanh đứng sắt vuông 40x40x1.8, 20x20x1.2, sắt la 30x3 chẻ đuôi cá chôn vào bậc thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 60 | m2 |
| 60 | CCLD Lan can tay vịn cầu thang D40 dày 1.2, sắt tròn D20x1.2 (bao gồm nhân công, lắp đặt, hoàn thiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 136,55 | m |
| 61 | CCLD thanh chắn đầu xe D60 dày 1.4, (bao gồm nhân công, lắp đặt, hoàn thiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 10,9 | m |
| 62 | CCLD Tay vịn cầu thang bằng gỗ thổi PU màu nâu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lam ngang sắt hộp KT 50x50x1,8mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 64 | Làm rãnh thu nước rộng 50 sâu 30 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 230,711 | m |
| 65 | Cắt đá chạy ron âm kích thước 10mm lõm 5mm, chống trượt bậc thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 700,9 | m |
| 66 | Lắp dựng bệ lavabo sắt hộp vuông 40x40x1.4 mm, sắt la 30x3 chẻ đuôi cá chôn tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ lavabo sử dụng keo dán | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 68 | Sản xuất thép bọc bảo vệ cột thép V60x60x6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thép bọc bảo vệ cột thép V60x60x6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1.442,9418 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2.420,3536 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3.708,086 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào đà kiềng ngoài nhà | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6.037,9596 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1.442,9418 | m2 |
| 76 | Sơn đà kiềng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 77 | Sơn chân từơng cầu thang cao 1200 bằng sơn dầu 3 nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 72 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 487,908 | m2 |
| 79 | Lắp đặt bảng tên trường bẳng chữ inox 304 "TRƯỜNG MẦM NON 12" ( kích thước theo thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Xử lý chống mối công trình | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 843,97 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài bao che, chống bụi và an toàn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 14,9938 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt thang nâng thực phẩm, tải trọng 300 Kg, 03 điểm dừng (theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| D | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,4207 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài 4.0m vào đất cấp II (20cây/m2) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 60,072 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7,509 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,7545 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,7545 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 17,2906 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2788 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,1727 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (Mx 7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 7km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (Mx 7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột , cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5,068 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột , cao <=16 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,2024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,697 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1483 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 11,264 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,3788 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm cổng, console đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,1618 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,4745 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2491 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,6058 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,6301 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm cổng, giằng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,6483 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,453 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 43,6975 | m3 |
| 34 | Xây tường cổng trang trí bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 36 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 453,495 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 62,36 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm , vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 129,35 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá trang trí 100x200 tường hàng rào | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 226,3118 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 227,1832 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 191,71 | m2 |
| 42 | Sơn dầm,cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 418,8932 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 132,9851 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng bông sắt vát nhọn cao 0,2m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 48,53 | m |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng trượt bằng sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt motuer, remote, hộp che motuer cửa cổng chính | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng phụ bằng sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 48 | Cung cấp ổ khóa cửa cổng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Đắp chữ trang trí bộ chữ bảng tên trường (theo thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 129,034 | m2 |
| 51 | Cung cấp hoa văn tường hàng rào tạo hình bằng tôn (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 23 | bông |
| E | CẤP – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR phương pháp hàn đường kính ống d=63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR phương pháp hàn đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR phương pháp hàn đường kính ống d=63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR phương pháp hàn đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR phương pháp hàn đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối dài PPR phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối dài PPR phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối dài PPR phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PPR, đường kính co D63 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính Tê D63 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê D60/32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR, đường kính co D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR, đường kính co D40 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PPR, đường kính co D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR, đường kính co D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR, đường kính co D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR, đường kính co D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tưới cây D32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D46mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Phao cầu hồ nước ngầm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt rơ le phao bồn nươc mái | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lupe, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng d=63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao cơ d=63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc d=63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chống rung máy bơm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D63mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Dây tín hiệu Rơ le nước mái | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC, D20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt bồn inox, dung tích bằng 6,0m3 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bể |
| 35 | Lắp đặt Máy bơm nước 10m3/h, H=30m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Đào đất đặt đường ống cấp nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 38 | Đắp đất đường ống cấp nước, độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=168mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, d=34mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, d=27mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 43 | Lắp đặt nối dài uPVC phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối dài PVC phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối dài PVC phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối dài PVC phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt co PVC, đường kính co D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/27 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 45 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 61 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 61 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo trẻ em treo tường + bộ xả | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lavabo bàn người lớn + bộ xả | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh + dây cấp nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bồn tắm trẻ em | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | bộ |
| 60 | Lắp đăt co ren nhựa, đường kính d=21mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 153 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, d=20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,422 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PPR phương pháp hàn đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, d=20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 66 | Lắp đặt nối PPR bằng phương pháp hàn, đường kính nối d=40mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối PPR bằng phương pháp hàn, đường kính nối d=32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 55 | cái |
| 69 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 51 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 52 | cái |
| 74 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 193 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 68 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 49 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 95 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25/20mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy nước nóng NLMM 200l | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 84 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=114mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d=60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Y (Tê xiên), PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 89 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối dài PVC phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối dài PVC phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối dài PVC phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 46 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D114 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 103 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PVC giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/60mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 73 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 49 | cái |
| 97 | Lắp đặt thông tắc ngang PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 98 | Lắp đặt thông tắc ngang PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 31 | cái |
| 100 | Đào móng bể nước ngầm, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,0789 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 33,92 | 100m |
| 102 | Vét bùn đầu cừ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 103 | Đắp cát đầu cọc cừ tràm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 104 | Bê tông lót nền đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 105 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250, cấp chống thấm W6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6,784 | m3 |
| 106 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250, cấp chống thấm W6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 10,688 | m3 |
| 107 | Bê tông xà sàn mái đá 1x2, mác 250, cấp chống thấm W6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6,784 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, cấp chống thấm W6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0972 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót đáy bể, ván khuôn thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đáy bể, ván khuôn thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao ≤16m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,0807 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bể, cao ≤16m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan - ván khuôn gỗ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,8524 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,9049 | tấn |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,4787 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm nắp, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm nắp, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp đậy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp thăm, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,3115 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,7674 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (M x 7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,7674 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Mx7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,7674 | 100m3 |
| 127 | SXLD tấm Waterstop | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 29,8 | md |
| 128 | Lát gạch đáy bể gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | m2 |
| 129 | Ốp gạch thành bể gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 130 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | m2 |
| 131 | Quét chống thấm bể nước ngầm. | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 109,04 | m2 |
| 132 | CCLD thang inox thăm bể | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Đào đất bể tách mỡ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 13,9932 | m3 |
| 134 | Bê tông lót nền đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 135 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 136 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, bể tách mỡ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông lót móng đáy bể - ván khuôn gỗ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn sàn đáy, ván khuôn gỗ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan - ván khuôn gỗ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp đậy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể, trọng lượng <= 2,5 tấn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Đắp đất bể tách mỡ, độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7,2462 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (M x 7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Mx7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 147 | Láng bể tách mỡ dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 148 | Trát tường bể tách mỡ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 149 | Quét chống thấm bể nước ngầm. | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 150 | Đào đất bể tự hoại rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,8852 | 100m3 |
| 151 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | 100m |
| 152 | Vét bùn đầu cừ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 153 | Đắp cát đầu cọc cừ tràm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 154 | Bê tông lót nền đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 155 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 156 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 24,192 | m3 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót đáy bể, ván khuôn thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đáy bể, ván khuôn thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao ≤16m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,2672 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,8094 | tấn |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=4 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4426 | tấn |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao <=4 m, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm, đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Đắp đất bể bể tự hoại, độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,3998 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4854 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Mx7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4854 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Mx7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4854 | 100m3 |
| 172 | SXLD tấm Waterstop | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 54 | md |
| 173 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 174 | Trát tường trong bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 117,52 | m2 |
| 175 | Quét chống thấm bể tự hoại | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 138,64 | m2 |
| 176 | Đào đất hố ga, hố thu nước, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 37,2918 | m3 |
| 177 | Bê tông lót nền đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 178 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6,0955 | m3 |
| 179 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây hố ga, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 12,968 | m3 |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 181 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, bê tông lót hố ga | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, bê tông đáy hố ga | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2014 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4046 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 185 | Sản xuất thép hình chữ V | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 186 | Sản xuất thép hình chữ V | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Đào đất đặt cống nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | m3 |
| 191 | Đắp cát móng đường ống | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 12,1814 | m3 |
| 192 | Bê tông lót mương thoát nước, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | m3 |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 194 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | mối nối |
| 195 | Lắp đặt gối cống bê tông, đường kính ống 300mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Mx7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Mx7) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 199 | Đấu nối hệ thống thoát nước công trình ra hệ thống thoát nước chung của đô thị (theo bản vẽ thiết kế) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Điểm |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện CXV - 1Cx95mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện CXV - 4x1Cx 25 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 136 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện CXV - 4x1Cx 16 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện CXV/Fr - 4Cx16mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện CXV - 4Cx6 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 145 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3Cx4 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện CXV 1Cx10 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện CXV 1Cx4 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện CV - 1Cx 70 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CV - 1Cx 16 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CV - 1Cx 10 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1.800 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây điện CV-1Cx6mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 665 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx4 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây điện CV-1Cx2.5mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4.480 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây điện CV-1Cx1.5mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6.900 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3.800 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống điện PVC D25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống điện PVC D32 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt Máng cáp điện động lực 100x75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D110/90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D65/50 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt MCCB-3P-200A; 36kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-100A; 25kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB-3P-63A; 25kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB-3P-50A; 25kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB-3P-25A; 18kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-3P-40A; 6kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB-3P-50A;18kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-3P-16A; 6kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB-3P-20A;6kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB-2P-32A; 6kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-2P-25A; 6kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-2P-16A; 6kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-1P-16A; 4.5kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 61 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-1P-10A; 4.5kA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 58 | cái |
| 37 | Lắp đặt RCBO-2P-20A; 4.5kA-30-Ma | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Bộ Shunt trip | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 200/5A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 200/5A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng 200/5A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá áp 200/5A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp 200/5A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đất 200/5A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện H1200xW800xD300mm (bao gồm đèn báo pha, cầu chì, thanh busbar) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Bộ điều khiển Tụ bù 3 cấp | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Tụ bù 20KVAr | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Contactor 3P-50A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện H800xW600xD250mm (bao gồm đèn báo pha, cầu chì) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện H600xW400xD200mm (bao gồm đèn báo pha, cầu chì) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 10 Line | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 23 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 6 Line | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều+ mặt nạ mặt 1 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ mặt 2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 33 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều+ măt nạ mặt 3 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ mặt 1 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Công tắc ba 2 chiều + mặt nạ mặt 3 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 79 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt Quạt trần 75W | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 79 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 85 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 285 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Box 2,3 ngã D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 350 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Đèn dowlight 9W | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn 14W | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 64 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn led đơn 1.2m ,1x18W máng trơn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn led đôi 1.2 m ,2x18W máng trơn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 152 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt Đèn pha chiếu sáng sân đường bóng led 80W (IP65) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt Cọc tiếp địa D16; L=2.4M | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | 1 cọc |
| 72 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | mối |
| 74 | Đào, san lắp Mương cáp Chiếu sáng tổng thể | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 75 | Đào, san lắp Mương cáp cấp nguồn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 76 | Bê tông lót nền đáy, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 77 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 78 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây hố ga, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông lót hố ga | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông đáy hố ga | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 84 | Sản xuất thép hình chữ V | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Router + Firewall | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Switch 24port 10/100 Mbps | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Patch panel 24port | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt UPS 2KVA | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Tủ rack 10U | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 45 + mặt nạ) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt Dây tín hiệu UTP CAT6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 16 máy nhánh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt IDF 30 đôi | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét cho ngõ vào tín hiệu thoại | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 11 + mặt nạ) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cáp tín hiệu CAT 3 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 365 | m |
| 98 | Lắp đặt Bộ Khuếch đại tín hiệu tivi | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 16 ngõ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Cáp tín hiệu RG 6 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 580 | m |
| 101 | Ổ cắm ti vi âm tường (Bao gồm đế âm + nhân + mặt nạ) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 840 | m |
| 103 | Lắp đặt Máng cáp điện nhẹ 50x50 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 230 | m |
| G | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D90mm, dày 3,2 ly | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D76mm, dày 2,9 ly | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D60mm, dày 2,1 ly | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK D40mm, dày 2,1 ly | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Măng xông D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng xông D76 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co D90/76 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co D90/42 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê D90/76 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D76 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D42 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co D76/60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D76/60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D90/42 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hai đầu răng D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hai đầu răng D76 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hai đầu răng D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hai đầu răng D42 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hai đầu răng D34 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp lấy nước chữa cháy trong nhà, ngoài nhà (hộp 1200x600x200 + 2 x (Ống vải gai D50 dài 20m/ống + Lăng phun D13 + Van góc D50 kèm ống ngàm nối) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | tủ |
| 24 | Lắp đặt van mở d=50mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước xe chữa cháy, đường kính họng d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp Bình bột kho CO2 3Kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bình |
| 27 | Cuung cấp Bình bột kho ABC 4Kg | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bình |
| 28 | Lắp đặt bảng Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt ngàm nối chữa cháy D50 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Cung cấp máy bơm điện Q=18m3/h, H=40m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp máy bơm diezel Q=18m3/h, H=40m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp máy bơm bù áp Q=2.4m3/h, H=40m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bầu giảm D90/76 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bầu giảm D90/60 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van một chiều d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lupe lược rác d=42mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt lupe lược rác d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa d=90mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa d=42mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống Syphong D16 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van bi d=16mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cáp điện 3 pha điều khiển máy bơm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt mặt bích D90 + Roăng cao su | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt mặt bích D76 + Roăng cao su | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt mặt bích D60 + Roăng cao su | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt mặt bích D42 + Roăng cao su | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt mặt bích D34 + Roăng cao su | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M14 (6P) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 78 | con |
| 53 | Lắp đặt van một chiều d=42mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp công tắc áp lực | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đồng hồ áp lực | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp ống hút máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Giảm chấn máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Y lọc | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | m2 |
| 60 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 57 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 63 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 65 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chia box 2, 3 ngã D20 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 70 | cái |
| 67 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 705 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5 mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 950 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 765 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 255 | m |
| 76 | Lắp đặt Kim thu sét Rbv 54m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm² | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp thép xoắn neo trụ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 82 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | mối |
| 83 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 5,4408 | 100m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG - NHÀ GA, NHÀ MÁY BƠM – CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 86,35 | m3 |
| 2 | Láng nền , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 441,8 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo 400x400x30 M200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 421,7 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (giữa lớp bê tông lót đá 1x2 và bê tông nhựa) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 6 | Đào bó vỉa, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 15,7215 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 4,4919 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,8983 | 100m2 |
| 10 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 101,0664 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả đà giằng bồn hoa | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 33,6888 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 33,6888 | m2 |
| 13 | Bê tông lót dầm nhà đặt máy bơm PCCC, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm nhà đặt máy bơm PCCC, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 15 | Đắp cát nâng nền nhà máy bơm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà đặt máy bơm PCCC, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà đặt máy bơm PCCC | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây gờ cao 100mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa nhà máy bơm PCCC, cửa sắt khung bao 30*60*1.4 hàn lưới thép B40. Sản phẩm hoàn chỉnh như bản vẽ thiết kế (Bao gồm phu kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn nhà máy bơm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót nền kho ga, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 36 | CCLD cửa Kho ga, cửa sắt khung bao 30*60*1.4 hàn lưới thép B40. Sản phẩm hoàn chỉnh như bản vẽ thiết kế (Bao gồm phu kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện) | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn nhà máy bơm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 mm | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Định vị vị trí hố trồng cây xanh | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | 1 vị trí |
| 40 | Đào đất hố trồng cây | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 11,2 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất trồng đến từng hố, | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | 1 hố |
| 42 | Vận chuyển đất đen + phân hữu cơ trồng cây tạo thảm, cỏ | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 28,96 | 1 m3 |
| 43 | Trồng cây xanh, cây bằng lăng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cây |
| 44 | Trồng cây hoàng nam | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 19 | 1 cây |
| 45 | Trồng cây xanh, cây lưỡi mèo | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | 1 cây |
| 46 | Trồng cây xanh, cây hoa dừa cạn | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 47 | Trồng cây lá màu | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 143 | 1 cây |
| 48 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 49 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | cây |
| 50 | Tưới nước thảm cỏ, cỏ đậu phộng, lá màu, hoa dừa cạn sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ kỹ thuật thi công phát hành kèm theo E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi