Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình và Hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Xá, huyện Hưng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình và Hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 08:59:00 đến ngày 2020-06-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,837,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN MƯƠNG TIÊU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,586 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,821 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,19 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông giằng mương, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,315 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,319 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa chèn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m2 |
| 13 | Tiền mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,032 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,727 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn công trình trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn công trình trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải công trình trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải công trình trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình trên tuyến, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình trên tuyến, bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 30 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m3 |
| B | TUYẾN MƯƠNG TIÊU SỐ 1A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,856 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,867 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 13 | Tiền mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,877 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| C | TUYẾN MƯƠNG TƯỚI SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,47 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,094 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,89 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,18 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 16 | Tiền mua đất : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,656 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,917 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,088 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,129 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn công trình trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn công trình trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | m3 |
| 22 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng công trình trên tuyến, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình trên tuyến, bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 33 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m3 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 36 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m3 |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi