Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200583361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 08:25:00 đến ngày 2020-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cát tạo phẳng | Chương V - E-HSMT | 1,77 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Chương V - E-HSMT | 17,68 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - E-HSMT | 282,93 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V - E-HSMT | 28,2 | 10m |
| B | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Chương V - E-HSMT | 2,472 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 247,2 | m2 |
| C | VIÊN VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 2,778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 89,6 | 1 cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột, mác 100, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng, K=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon lót | Chương V - E-HSMT | 0,5396 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 7,359 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 11 | Trát tường bao, vữa xi măng mác 75, dày 1,5 cm | Chương V - E-HSMT | 9,966 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 9,966 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột thép | Chương V - E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương V - E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 15 | Bu lông chân cột M16x350 | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép | Chương V - E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,3133 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,3133 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn lạnh 0,42mm (chống nóng, chống ồn) | Chương V - E-HSMT | 0,5538 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 31,8934 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nước | Chương V - E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Ống nhựa luôn dây D16mm | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Bóng đèn LED 30W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ MÁI TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Chương V - E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 6 | Bu lông chân cột M18x480 mm | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 9 | Bu lông bắt bản mã M18x50 | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép | Chương V - E-HSMT | 0,2477 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - E-HSMT | 0,2477 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn lạnh 0,42mm (chống nóng, chống ồn) | Chương V - E-HSMT | 0,3251 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 79,83 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nước | Chương V - E-HSMT | 14,49 | m |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V - E-HSMT | 7,245 | m |
| 16 | Phễu thu nước + rọ chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 C2 | Chương V - E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 18 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đai giữ ống D90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 21 | Vận chuyển chất thải phá dỡ | Chương V - E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 22 | Trát lại mép tường rào | Chương V - E-HSMT | 0,7 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng, K=0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền, độ chặt K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch tuynel 2 lỗ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường, dầm, giằng thu hồi | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường, dầm, bê tông mác 200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Chương V - E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,616 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tôn 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,598 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,612 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 41,76 | m |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,884 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 2 lớp 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 2 lớp 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 35 | Tủ điện sơn tĩnh điện 520x350x170 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Aptomat 1 pha 15A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Ổ cắm điện đôi ngầm tường 250V - 10A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Công tắc đơn ngầm tường 250V - 5A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đèn tuýp đơn chấn lưu điện tử L=1,2m; P=1x36W | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Quạt treo tường - 55W | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tiếp địa tủ L63x63x6, H=2,5m | Chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 44 | Dây tiếp địa D12 | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 2,837 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,408 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V - E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 4,718 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Chương V - E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 8,072 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, mác 200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 22,517 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,317 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 112,22 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 72,131 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 112,22 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 126,251 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50, tạo dốc về hoa thu nước | Chương V - E-HSMT | 47,175 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 47,175 | m2 |
| 40 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x450 mm | Chương V - E-HSMT | 122,6 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn WC bằng tấm composite dày 12mm màu xám ghi | Chương V - E-HSMT | 50,31 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ chậu rửa tay bằng inox 304 | Chương V - E-HSMT | 97,9 | kg |
| 43 | Lắp dựng bàn đá WC, bằng đá kim sa đen hạt nhỏ | Chương V - E-HSMT | 4,124 | m2 |
| 44 | Len tường bàn đá nhà WC bằng đá đen kim sa hạt nhỏ | Chương V - E-HSMT | 3,432 | m |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 2 lớp 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 2 lớp 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 50 | Bu lông M16x300 | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép | Chương V - E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn lạnh 0,42mm (chống nóng, chống ồn) | Chương V - E-HSMT | 0,6687 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 73,523 | 1m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V - E-HSMT | 20,14 | md |
| 56 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 520x350x170 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Aptomat MCCB 3 pha - 63A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đèn gắn trần vệ sinh LED 300x300 24w-220v | Chương V - E-HSMT | 32 | bộ |
| 59 | Công tắc đôi gồm mặt hạt 5a-220v | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lavabo + phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thoát sàn D76 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 69 | Van khóa D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Đai giữ ống D32 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Cút nhựa D25 | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 73 | Ống nhựa U-pvc D90 | Chương V - E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 74 | Ống nhựa U-pvc D110 | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 75 | Chếch 135 D90 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 76 | Y D90 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Đai giữ ống D90 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Chếch 135 D110 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Y D110 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Đai giữ ống D110 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Phễu thu nước + rọ chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đào móng bể phốt, bể nước, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 36,4 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V - E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 88 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,3926 | tấn |
| 89 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 13,43 | m2 |
| 91 | Xây tường gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 51,06 | m2 |
| 94 | Ván khuôn nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V - E-HSMT | 2,045 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bể | Chương V - E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| H | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bồn cây | Chương V - E-HSMT | 20,345 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 6,782 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x222, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 14,024 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 154,621 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Chương V - E-HSMT | 167,128 | m2 |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 81,38 | m3 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Bản mã KT 300x300x10 | Chương V - E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bulong M16x300 | Chương V - E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng công viên 5 bóng (h = 3m) | Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng bồn hoa | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi