Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 08:01:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,213,996,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, sâu < 15cm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao) = (1.209+473)/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Móng trụ đỡ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo (Tên đường + tên cầu + tải trọng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | BTCT M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4085 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4895 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 10m |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép Þ <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0389 | Tấn |
| 12 | Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6114 | 100m |
| 13 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | Kg |
| 17 | Đất thịt mua từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,5 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HAI CỐNG QUA ĐƯỜNG PHI 800 MM | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường cánh, chiều cao < 4m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | Tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 3 | Đắp đê quai, dung trọng < 1,50t/m3, khai thác đất từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố đập, đường kính gốc F > 8 -:- 10cm, Þngọn > 3,5cm; Lngập đất > 2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2456 | 100m |
| 5 | Đào đất hố móng rộng < 6m bằng máy đào Vg < 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K > 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng + đất đào phá đê quai kết hợp với đất khai thác từ xa để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9029 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố nền L= 4m/cây; ngập đất 4m; Þgốc > 8 -:- 10cm, Þngọn > 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | 100m |
| 8 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 9 | Đổ BT lót đá 1x2, M.150 , B < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 10 | Đổ BT đá 1x2, M.200 - Chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống Þ800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống Þ800mm, hoạt tải H10-X60 (mỗi đoạn ống dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần tường ngực + tường cánh + tường khe phai (h < 4m, d < 45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 14 | Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần bản đáy (B < 250cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Đào phá đê quai, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Op chân cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường nối tiếp, chiều dày < 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7172 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 21 | Thép kiềng Þ = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,67 | Kg |
| 22 | Joint cao su khớp nối cống f = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Đất thịt (Đất mua từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,79 | m3 |
| 24 | Bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,72 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG C3 | |||
| 1 | Đào hố móng công trình trn nền đất mềm yếu bằng máy đào V gàu = 0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất đắp hố móng, đắp đập số 1&2, đắp đường qua cống, đắp hố và rnh tiu nước, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc, dời đất đến vị trí đắp hố móng, đập số 1&2, đắp đường vào cống & qua cống bằng máy đào có Vg= 0,80m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | 100M3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M3 |
| 5 | Đào phá đập số 1 và 2 bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, hố và rnh tiu nước, đắp đường, đắp đập số 1&2 bằng đầm cóc độ chặt yu cầu K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | 100M3 |
| 7 | Đào kênh mương, rnh thốt nước, hố cọc tiêu. Rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | M3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | M3 |
| 9 | Đào hố móng công trình trn nền đất mềm yếu từ cao trình -2.00 đến -2.60, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | M3 |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn làm li đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100M |
| 11 | Đóng cọc bạch đàn làm li đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100M |
| 12 | Đóng cọc bạch đàn làm li đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng xiên ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100M |
| 13 | Đóng cọc bạch đàn làm li đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng xiên không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100M |
| 14 | Giằng dọc bằng cừ bạch đàn F > 15cm, L = 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cy |
| 15 | Gia cống và buộc thép d.kính 6mm vào đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 16 | Rải tấm bạt nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M2 |
| 17 | Rải lưới B40 khổ 1.2m - 2.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100M2 |
| 18 | Làm mặt đường tạm bằng đá cấp phối 0x4, dày 10cm, B = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100M2 |
| D | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm, bằng máy đào Vgầu = 0,40m3 dưới bản đáy cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | 100M |
| 2 | Làm lớp đệm cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | Tấn |
| 6 | Bê tông bản đáy, B rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M2 |
| E | PHẦN KHE PHAY + GIÀN CÔNG TÁC + CẦU THANG + CHÂN KHAY MÁI TALUY | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ. kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 4 | Sản xuất trụ, lan can và cầu thang bằng ống sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cột, lan can bằng ống sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cầu thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 7 | Bê tông giàng công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông giàng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M2 |
| 9 | Sơn thép cầu thang cầu công tác bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | M2 |
| F | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm, bằng máy đào Vgầu = 0,40m3 dưới bản đáy cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,98 | 100M |
| 2 | Làm lớp đệm cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | M3 |
| 3 | Rải tấm bạt ni lông dưới đan mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mái kênh dày < 20cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | M3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan có chít mạch mặt bằng, vữa Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M3 |
| 6 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 7 | Đổ BT đế cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | M3 |
| G | THÁO DỠ PHÁ BỎ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá đỡ kết cấu bê bông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | M3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,09 | M3 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG C23 | |||
| 1 | Đào hố móng công trình trên nền đất mềm yếu bằng máy đào V gàu = 0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất đắp hố móng, đắp đập số 1&2, đắp đường qua cống, đắp hố và rãnh tiêu nước, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc, dời đất đến vị trí đắp hố móng, đập số 1&2, đắp đường vào cống & qua cống bằng máy đào có Vg= 0,80m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | 100M3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100M3 |
| 5 | Đào phá đập số 1 và 2 bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, hố và rãnh tiêu nước, đắp đường, đắp đập số 1&2 bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | 100M3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố cọc tiêu. Rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | M3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | M3 |
| 9 | Đào hố móng công trình trên nền đất mềm yếu từ cao trình -2.00 đến -2.60, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | M3 |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn làm lõi đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100M |
| 11 | Đóng cọc bạch đàn làm lõi đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100M |
| 12 | Đóng cọc bạch đàn làm lõi đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng xiên ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100M |
| 13 | Đóng cọc bạch đàn làm lõi đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng xiên không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 14 | Giằng dọc bằng cừ bạch đàn > 15cm, L = 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 15 | Gia cống và buộc thép d.kính 6mm vào đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 16 | Rải tấm bạt nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100M2 |
| 17 | Rải lưới B40 khổ 1.2m - 2.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M2 |
| 18 | Làm mặt đường tạm bằng đá cấp phối 0x4, dày 10cm, B = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100M2 |
| I | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm, bằng máy đào Vgầu = 0,40m3 dưới bản đáy cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | 100M |
| 2 | Làm lớp đệm cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | Tấn |
| 6 | Bê tông bản đáy, B rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M2 |
| J | PHẦN KHE PHAY + GIÀN CÔNG TÁC + CẦU THANG + CHÂN KHAY MÁI TALUY | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ. kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 4 | Sản xuất trụ, lan can và cầu thang bằng ống sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cột, lan can bằng ống sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cầu thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 7 | Bê tông giàng công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông giàng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M2 |
| 9 | Sơn thép cầu thang cầu công tác bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | M2 |
| K | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm, bằng máy đào Vgầu = 0,40m3 dưới bản đáy cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,98 | 100M |
| 2 | Làm lớp đệm cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | M3 |
| 3 | Rải tấm bạt ni lông dưới đan mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mái kênh dày < 20cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | M3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan có chít mạch mặt bằng, vữa Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M3 |
| 6 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 7 | Đổ BT đế cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | M3 |
| L | THÁO DỠ PHÁ BỎ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá đỡ kết cấu bê bông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | M3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,09 | M3 |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ CỐNG TẠI C3 (CỐNG HỘP) | |||
| 1 | Cánh cửa (Phần chế tạo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khe cửa + bu lông neo (Phần chế tạo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy đóng mở V5( có 7m vít me) (Thiết bị mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Cánh cửa (Phần chế tạo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Khe cửa + bu lông neo (Phần chế tạo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy đóng mờ + vít me T60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọnbộ |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ CỐNG TẠI C23 (CỐNG HỘP) | |||
| 1 | Cánh cửa (Phần chế tạo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khe cửa + bu lông neo (Phần chế tạo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy đóng mở V5( có 7m vít me) (Thiết bị mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Cánh cửa (Phần chế tạo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Khe cửa + bu lông neo (Phần chế tạo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy đóng mờ + vít me T60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọnbộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi