Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556839-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm vật tư, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200530246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 08:01:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,213,996,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, sâu < 15cm, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 (Cả đắp mương, ao) = (1.209+473)/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,35 100m3
3 Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 100m3
4 Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K > 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 100m3
5 Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Móng trụ đỡ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ biển báo (Tên đường + tên cầu + tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
7 BTCT M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm - Mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,25 m3
8 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4085 100m2
9 Trải tấm nylon lót dưới đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4895 100m2
10 Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 10m
11 Gia công, lắp đặt thép Þ <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0389 Tấn
12 Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6114 100m
13 Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,38 Kg
17 Đất thịt mua từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.908,5 m3
B HẠNG MỤC: HAI CỐNG QUA ĐƯỜNG PHI 800 MM
1 Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường cánh, chiều cao < 4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 Tấn
2 Gia công + lắp đặt thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 Tấn
3 Đắp đê quai, dung trọng < 1,50t/m3, khai thác đất từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,55 m3
4 Đóng cừ tràm gia cố đập, đường kính gốc F &gt; 8 -:- 10cm, Þngọn &gt; 3,5cm; Lngập đất &gt; 2,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2456 100m
5 Đào đất hố móng rộng &lt; 6m bằng máy đào Vg &lt; 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
6 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K &gt; 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng + đất đào phá đê quai kết hợp với đất khai thác từ xa để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9029 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố nền L= 4m/cây; ngập đất 4m; Þgốc > 8 -:- 10cm, Þngọn > 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 100m
8 Đổ cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
9 Đổ BT lót đá 1x2, M.150 , B < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
10 Đổ BT đá 1x2, M.200 - Chèn giữa các gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
11 Lắp đặt gối cống Þ800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
12 Lắp đặt ống cống Þ800mm, hoạt tải H10-X60 (mỗi đoạn ống dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần tường ngực + tường cánh + tường khe phai (h &lt; 4m, d &lt; 45cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
14 Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần bản đáy (B < 250cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
15 Đào phá đê quai, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,55 m3
16 Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
17 Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Op chân cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
18 Ván khuôn tường nối tiếp, chiều dày &lt; 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 100m2
19 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 100m2
20 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
21 Thép kiềng Þ &#x3D; 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,67 Kg
22 Joint cao su khớp nối cống f = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Đất thịt (Đất mua từ xa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,79 m3
24 Bạt ngăn nước đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,72 m2
C HẠNG MỤC: CỐNG C3
1 Đào hố móng công trình trn nền đất mềm yếu bằng máy đào V gàu = 0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 100M3
2 Đào khai thác đất đắp hố móng, đắp đập số 1&2, đắp đường qua cống, đắp hố và rnh tiu nước, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 100M3
3 Đào xúc, dời đất đến vị trí đắp hố móng, đập số 1&2, đắp đường vào cống & qua cống bằng máy đào có Vg= 0,80m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 100M3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100M3
5 Đào phá đập số 1 và 2 bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 100M3
6 Đắp đất hố móng, hố và rnh tiu nước, đắp đường, đắp đập số 1&2 bằng đầm cóc độ chặt yu cầu K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 100M3
7 Đào kênh mương, rnh thốt nước, hố cọc tiêu. Rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 M3
8 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 M3
9 Đào hố móng công trình trn nền đất mềm yếu từ cao trình -2.00 đến -2.60, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,16 M3
10 Đóng cọc bạch đàn làm li đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100M
11 Đóng cọc bạch đàn làm li đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần không ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100M
12 Đóng cọc bạch đàn làm li đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng xiên ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100M
13 Đóng cọc bạch đàn làm li đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng xiên không ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100M
14 Giằng dọc bằng cừ bạch đàn F > 15cm, L = 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cy
15 Gia cống và buộc thép d.kính 6mm vào đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
16 Rải tấm bạt nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M2
17 Rải lưới B40 khổ 1.2m - 2.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100M2
18 Làm mặt đường tạm bằng đá cấp phối 0x4, dày 10cm, B = 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100M2
D THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm, bằng máy đào Vgầu = 0,40m3 dưới bản đáy cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 100M
2 Làm lớp đệm cát đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 M3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 Tấn
6 Bê tông bản đáy, B rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M2
E PHẦN KHE PHAY + GIÀN CÔNG TÁC + CẦU THANG + CHÂN KHAY MÁI TALUY
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ. kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
4 Sản xuất trụ, lan can và cầu thang bằng ống sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
5 Lắp đặt cột, lan can bằng ống sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
6 Sản xuất cầu thang bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 Tấn
7 Bê tông giàng công tác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông giàng công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100M2
9 Sơn thép cầu thang cầu công tác bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 M2
F PHẦN SÂN TIÊU NĂNG
1 Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm, bằng máy đào Vgầu = 0,40m3 dưới bản đáy cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,98 100M
2 Làm lớp đệm cát đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 M3
3 Rải tấm bạt ni lông dưới đan mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100M2
4 Bê tông mái kênh dày < 20cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 M3
5 Đá hộc xếp khan có chít mạch mặt bằng, vữa Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 M3
6 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
7 Đổ BT đế cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 M3
G THÁO DỠ PHÁ BỎ CẦU CŨ
1 Phá đỡ kết cấu bê bông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 M3
2 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,09 M3
H HẠNG MỤC: CỐNG C23
1 Đào hố móng công trình trên nền đất mềm yếu bằng máy đào V gàu = 0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100M3
2 Đào khai thác đất đắp hố móng, đắp đập số 1&2, đắp đường qua cống, đắp hố và rãnh tiêu nước, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 100M3
3 Đào xúc, dời đất đến vị trí đắp hố móng, đập số 1&2, đắp đường vào cống & qua cống bằng máy đào có Vg= 0,80m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 100M3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100M3
5 Đào phá đập số 1 và 2 bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100M3
6 Đắp đất hố móng, hố và rãnh tiêu nước, đắp đường, đắp đập số 1&2 bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 100M3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, hố cọc tiêu. Rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 M3
8 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 M3
9 Đào hố móng công trình trên nền đất mềm yếu từ cao trình -2.00 đến -2.60, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,16 M3
10 Đóng cọc bạch đàn làm lõi đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 100M
11 Đóng cọc bạch đàn làm lõi đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần không ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100M
12 Đóng cọc bạch đàn làm lõi đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng xiên ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100M
13 Đóng cọc bạch đàn làm lõi đập số 1, gia cố mai hố móng bằng máy đào Vgầu = 0,65m3 phần đóng xiên không ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
14 Giằng dọc bằng cừ bạch đàn  > 15cm, L = 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
15 Gia cống và buộc thép d.kính 6mm vào đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
16 Rải tấm bạt nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100M2
17 Rải lưới B40 khổ 1.2m - 2.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M2
18 Làm mặt đường tạm bằng đá cấp phối 0x4, dày 10cm, B = 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100M2
I THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm, bằng máy đào Vgầu = 0,40m3 dưới bản đáy cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 100M
2 Làm lớp đệm cát đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 M3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đ. kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 Tấn
6 Bê tông bản đáy, B rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M2
J PHẦN KHE PHAY + GIÀN CÔNG TÁC + CẦU THANG + CHÂN KHAY MÁI TALUY
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ. kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đ.kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
4 Sản xuất trụ, lan can và cầu thang bằng ống sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
5 Lắp đặt cột, lan can bằng ống sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
6 Sản xuất cầu thang bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 Tấn
7 Bê tông giàng công tác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông giàng công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100M2
9 Sơn thép cầu thang cầu công tác bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 M2
K PHẦN SÂN TIÊU NĂNG
1 Đóng cọc tràm đ.kính 8-:-10cm, bằng máy đào Vgầu = 0,40m3 dưới bản đáy cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,98 100M
2 Làm lớp đệm cát đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 M3
3 Rải tấm bạt ni lông dưới đan mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100M2
4 Bê tông mái kênh dày < 20cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 M3
5 Đá hộc xếp khan có chít mạch mặt bằng, vữa Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 M3
6 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
7 Đổ BT đế cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 M3
L THÁO DỠ PHÁ BỎ CẦU CŨ
1 Phá đỡ kết cấu bê bông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 M3
2 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,09 M3
M CHI PHÍ THIẾT BỊ CỐNG TẠI C3 (CỐNG HỘP)
1 Cánh cửa (Phần chế tạo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Khe cửa + bu lông neo (Phần chế tạo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy đóng mở V5( có 7m vít me) (Thiết bị mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị Cánh cửa (Phần chế tạo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
5 Lắp đặt thiết bị Khe cửa + bu lông neo (Phần chế tạo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
6 Lắp đặt máy đóng mờ + vít me T60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
7 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọnbộ
N CHI PHÍ THIẾT BỊ CỐNG TẠI C23 (CỐNG HỘP)
1 Cánh cửa (Phần chế tạo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Khe cửa + bu lông neo (Phần chế tạo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy đóng mở V5( có 7m vít me) (Thiết bị mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị Cánh cửa (Phần chế tạo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
5 Lắp đặt thiết bị Khe cửa + bu lông neo (Phần chế tạo thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
6 Lắp đặt máy đóng mờ + vít me T60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
7 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọnbộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->