Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục Nhà vệ sinh (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578934-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục Nhà vệ sinh (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200243960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 09:47:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,447,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 8 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0438 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,6959 100m3
3 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 97,2315 m3
4 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,9275 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Chương V của E-HSMT 1,674 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,7973 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,887 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,608 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,8988 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,9535 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,134 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 39,2501 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,882 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,1456 m3
15 Sản xuất thép tấm mũi cọc 220x70, dày 4 ly Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
16 Sản xuất thép tấm đầu cọc 266x150, dày 6 ly Chương V của E-HSMT 1,6312 tấn
17 Sản xuất thép tấm nối đầu cọc 260x266, dày 6 ly Chương V của E-HSMT 1,2118 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT 3,1389 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 9,3692 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V của E-HSMT 0,0382 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,5481 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 2,2489 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,2308 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 1,518 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,1406 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,9407 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,5007 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 1,805 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,7484 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 2,9536 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,47 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 6,2916 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,7847 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,2287 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,0231 tấn
36 Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông Chương V của E-HSMT 4,0095 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V của E-HSMT 6,4821 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,1323 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V của E-HSMT 1,7721 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 4,2457 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Chương V của E-HSMT 2,7792 100m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,5855 100m2
43 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,6681 m3
44 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,86 m3
45 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,4198 m3
46 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,482 m3
47 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,496 m3
48 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,612 m3
49 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,482 m3
50 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,496 m3
51 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,612 m3
52 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên Chương V của E-HSMT 20,67 m2
53 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 473,52 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 331,2205 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 292,0806 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,24 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 306,832 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 120,87 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 156,88 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 304 m
61 Trát vữa trang trí vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,78 m2
62 Vận dụng kẻ ron tường rộng 30mm sâu 30mm Chương V của E-HSMT 48 m
63 Bả bằng matít vào tường Chương V của E-HSMT 623,3011 m2
64 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 433,526 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 638,0525 m2
66 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 418,7746 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 82,52 m2
68 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 23,22 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 314,096 m2
70 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSMT 46,9 m2
71 Ngâm nước XM chống thấm sàn (5kg/m2 x 7 ngày) Chương V của E-HSMT 314,096 m2
72 Sản xuất li tô STK thép vuông 25x25mm dày 1,2ly Chương V của E-HSMT 0,4351 tấn
73 Sản xuất cầu phong STK thép hộp 30x60mm dày 1,4ly Chương V của E-HSMT 0,703 tấn
74 Sản xuất xà gồ STK thép C 150x50x20 dày 2,4ly Chương V của E-HSMT 1,3728 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,511 tấn
76 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V của E-HSMT 2,2235 100m2
77 Ngói úp nóc (3 viên/md) Chương V của E-HSMT 28,8 m
78 Ngói cuối mái Chương V của E-HSMT 6 viên
79 Ngói cuối nóc Chương V của E-HSMT 3 viên
80 Vít bắt ngói 12-14x200mm Chương V của E-HSMT 1.500 con
81 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 73,92 m2
82 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 23,04 m2
83 CC&LĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12mm Chương V của E-HSMT 4,68 m2
84 CC&LĐ trần nhựa KT 600x600 khung trần nổi Chương V của E-HSMT 217,296 m2
85 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 83 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 2,9312 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi chiều cao tăng thêm 1,2m Chương V của E-HSMT 2,88 100m2
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 9 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9177 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,6118 100m3
3 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 72,1395 m3
4 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,1075 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Chương V của E-HSMT 1,242 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,2775 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,1274 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,998 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,9571 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,6975 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,7875 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 22,2261 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,2334 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,586 m3
15 Sản xuất thép tấm mũi cọc 220x70, dày 4 ly Chương V của E-HSMT 0,0111 tấn
16 Sản xuất thép tấm đầu cọc 266x150, dày 6 ly Chương V của E-HSMT 1,2103 tấn
17 Sản xuất thép tấm nối đầu cọc 260x266, dày 6 ly Chương V của E-HSMT 0,8991 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT 2,3289 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 6,9513 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V của E-HSMT 0,0284 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,5688 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 1,7639 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,1267 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,99 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,1039 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,6021 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,3606 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 1,4315 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,4009 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,8629 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 3,5742 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,7527 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,8693 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,0231 tấn
35 Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông Chương V của E-HSMT 3,4118 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V của E-HSMT 4,8093 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,8647 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V của E-HSMT 1,2268 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 2,4481 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,6899 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,0318 100m2
42 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,7371 m3
43 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,855 m3
44 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,8212 m3
45 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,564 m3
46 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
47 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,1844 m3
48 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,776 m3
49 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
50 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,0147 m3
51 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên Chương V của E-HSMT 20,54 m2
52 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 376,96 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 289,6233 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 186,9534 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,1 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 194,338 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,59 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 168,9915 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 304,17 m
60 Trát vữa trang trí vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,47 m2
61 Vận dụng kẻ ron tường rộng 30mm sâu 30mm Chương V của E-HSMT 48 m
62 Bả bằng matít vào tường Chương V của E-HSMT 476,5767 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 323,9595 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 483,9613 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 316,5749 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 85,9025 m2
67 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 17,1 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 171,4 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSMT 24,0425 m2
70 Ngâm nước XM chống thấm sàn Chương V của E-HSMT 171,4 m2
71 Sản xuất li tô STK thép vuông 25x25mm dày 1,2ly Chương V của E-HSMT 0,3818 tấn
72 Sản xuất cầu phong STK thép hộp 30x60mm dày 1,4ly Chương V của E-HSMT 0,399 tấn
73 Sản xuất xà gồ STK thép C 150x50x20 dày 2,4ly Chương V của E-HSMT 0,792 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,5728 tấn
75 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,4783 100m2
76 Ngói úp nóc (3 viên/md) Chương V của E-HSMT 28,8 m
77 Ngói cuối mái Chương V của E-HSMT 6 viên
78 Ngói cuối nóc Chương V của E-HSMT 3 viên
79 Vít bắt ngói 12-14x200mm Chương V của E-HSMT 1.300 con
80 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 51,04 m2
81 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 22,32 m2
82 CC&LĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12mm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
83 CC&LĐ trần nhựa KT 600x600 khung trần nổi Chương V của E-HSMT 130,04 m2
84 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 66 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 2,2 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi chiều cao tăng thêm 1,2m Chương V của E-HSMT 0,4 100m2
C HT CẤP THOÁT NƯỚC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ VỆ SINH 8)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V của E-HSMT 1,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
3 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm Chương V của E-HSMT 11 cái
4 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Chương V của E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/21mm Chương V của E-HSMT 22 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 96 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt tê răng trong (răng thau) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 56 cái
11 Lắp đặt co răng trong (răng thau) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 48 cái
12 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 36 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 36 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 24 bộ
16 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 24 cái
17 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 12 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 36 bộ
20 Lắp đặt phễu thu - TD 150x150mm Chương V của E-HSMT 42 cái
21 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
D THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 0,51 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT 21 cái
8 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT 37 cái
13 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm Chương V của E-HSMT 24 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V của E-HSMT 48 cái
E THOÁT NƯỚC XÍ:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V của E-HSMT 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Chương V của E-HSMT 50 cái
5 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Chương V của E-HSMT 28 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V của E-HSMT 20 cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn COMPACT 3U-11W + đuôi ngồi Chương V của E-HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 48 cái
4 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 44 bảng
5 Lắp đặt MCB 2pha - 6A Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, TD 10x20mm Chương V của E-HSMT 140 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V của E-HSMT 35 m
10 Lắp đặt tủ điện nhựa TD 200x400mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
11 CC&LĐ Giá treo đèn thép LA 30x4, L=0,5 Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V của E-HSMT 48 cái
G HT CẤP THOÁT NƯỚC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(NHÀ VỆ SINH 9)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 76 cái
5 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 54 cái
8 Lắp đặt khâu răng ngoài nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 50 cái
9 Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm Chương V của E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 16 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 24 bộ
12 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 24 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 10 bộ
14 Lắp đặt phễu thu - 150x150mm Chương V của E-HSMT 28 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
H THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
4 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mm Chương V của E-HSMT 16 cái
5 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V của E-HSMT 38 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Chương V của E-HSMT 55 cái
I THOÁT NƯỚC CHẬU XÍ:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Chương V của E-HSMT 26 cái
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Chương V của E-HSMT 24 cái
5 Lắp đặt co sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính co d=90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
J HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần 18W Chương V của E-HSMT 40 bộ
3 Lắp đặt đèn COMPACT 18W + đuôi ngồi Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 26 cái
5 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 28 bảng
6 Lắp đặt MCB 2pha - 10A Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt MCB 1 pha - 5A Chương V của E-HSMT 26 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 340 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Chương V của E-HSMT 56 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 48 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, TD 10x20mm Chương V của E-HSMT 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V của E-HSMT 35 m
14 Lắp đặt tủ điện nhựa TD 200x400mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
15 CC&LĐ Giá treo đèn thép LA 30x4, L=0,5 Chương V của E-HSMT 16 cái
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V của E-HSMT 8 bộ
17 CC&LĐ Bulong 16x200 Chương V của E-HSMT 16 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->