Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục Nhà vệ sinh (phần bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục Nhà vệ sinh (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 09:47:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,447,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 8 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0438 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6959 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 97,2315 | m3 |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,9275 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7973 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,887 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,608 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,8988 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,9535 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,134 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,2501 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,882 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,1456 | m3 |
| 15 | Sản xuất thép tấm mũi cọc 220x70, dày 4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép tấm đầu cọc 266x150, dày 6 ly | Chương V của E-HSMT | 1,6312 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm nối đầu cọc 260x266, dày 6 ly | Chương V của E-HSMT | 1,2118 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,1389 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 9,3692 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5481 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,2489 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2308 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,9407 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,5007 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 1,805 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,7484 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,9536 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 6,2916 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,7847 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,2287 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 36 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,0095 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V của E-HSMT | 6,4821 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,1323 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V của E-HSMT | 1,7721 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 4,2457 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,7792 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,5855 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,6681 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,4198 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,482 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,612 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,482 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,612 | m3 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 20,67 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 473,52 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 331,2205 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 292,0806 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 306,832 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 120,87 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 156,88 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| 61 | Trát vữa trang trí vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 62 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 30mm sâu 30mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 63 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 623,3011 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 433,526 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 638,0525 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 418,7746 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,52 | m2 |
| 68 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 314,096 | m2 |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 71 | Ngâm nước XM chống thấm sàn (5kg/m2 x 7 ngày) | Chương V của E-HSMT | 314,096 | m2 |
| 72 | Sản xuất li tô STK thép vuông 25x25mm dày 1,2ly | Chương V của E-HSMT | 0,4351 | tấn |
| 73 | Sản xuất cầu phong STK thép hộp 30x60mm dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ STK thép C 150x50x20 dày 2,4ly | Chương V của E-HSMT | 1,3728 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,511 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,2235 | 100m2 |
| 77 | Ngói úp nóc (3 viên/md) | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 78 | Ngói cuối mái | Chương V của E-HSMT | 6 | viên |
| 79 | Ngói cuối nóc | Chương V của E-HSMT | 3 | viên |
| 80 | Vít bắt ngói 12-14x200mm | Chương V của E-HSMT | 1.500 | con |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 83 | CC&LĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 84 | CC&LĐ trần nhựa KT 600x600 khung trần nổi | Chương V của E-HSMT | 217,296 | m2 |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 83 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 2,9312 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi chiều cao tăng thêm 1,2m | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 9 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 72,1395 | m3 |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,1075 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2775 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,1274 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,998 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,9571 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6975 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7875 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,2261 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,2334 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,586 | m3 |
| 15 | Sản xuất thép tấm mũi cọc 220x70, dày 4 ly | Chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép tấm đầu cọc 266x150, dày 6 ly | Chương V của E-HSMT | 1,2103 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm nối đầu cọc 260x266, dày 6 ly | Chương V của E-HSMT | 0,8991 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,3289 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 6,9513 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5688 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,7639 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,6021 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3606 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 1,4315 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4009 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,8629 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 3,5742 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,7527 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,8693 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 35 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,4118 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V của E-HSMT | 4,8093 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,8647 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V của E-HSMT | 1,2268 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,4481 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,6899 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,0318 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,7371 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,8212 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,564 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,1844 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,776 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,0147 | m3 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 376,96 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 289,6233 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 186,9534 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 194,338 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,59 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 168,9915 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 304,17 | m |
| 60 | Trát vữa trang trí vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 61 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 30mm sâu 30mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 476,5767 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 323,9595 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 483,9613 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 316,5749 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,9025 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 171,4 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 24,0425 | m2 |
| 70 | Ngâm nước XM chống thấm sàn | Chương V của E-HSMT | 171,4 | m2 |
| 71 | Sản xuất li tô STK thép vuông 25x25mm dày 1,2ly | Chương V của E-HSMT | 0,3818 | tấn |
| 72 | Sản xuất cầu phong STK thép hộp 30x60mm dày 1,4ly | Chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ STK thép C 150x50x20 dày 2,4ly | Chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5728 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,4783 | 100m2 |
| 76 | Ngói úp nóc (3 viên/md) | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 77 | Ngói cuối mái | Chương V của E-HSMT | 6 | viên |
| 78 | Ngói cuối nóc | Chương V của E-HSMT | 3 | viên |
| 79 | Vít bắt ngói 12-14x200mm | Chương V của E-HSMT | 1.300 | con |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 82 | CC&LĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 83 | CC&LĐ trần nhựa KT 600x600 khung trần nổi | Chương V của E-HSMT | 130,04 | m2 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi chiều cao tăng thêm 1,2m | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| C | HT CẤP THOÁT NƯỚC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ VỆ SINH 8) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van d=34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/21mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - TD 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| D | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC XÍ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn COMPACT 3U-11W + đuôi ngồi | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 44 | bảng |
| 5 | Lắp đặt MCB 2pha - 6A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, TD 10x20mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa TD 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | CC&LĐ Giá treo đèn thép LA 30x4, L=0,5 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| G | HT CẤP THOÁT NƯỚC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ VỆ SINH 9) |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu răng ngoài nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| H | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC CHẬU XÍ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt co sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính co d=90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn COMPACT 18W + đuôi ngồi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 28 | bảng |
| 6 | Lắp đặt MCB 2pha - 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha - 5A | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, TD 10x20mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện nhựa TD 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | CC&LĐ Giá treo đèn thép LA 30x4, L=0,5 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | CC&LĐ Bulong 16x200 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi