Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở xã Xuân Thái, huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 08:53:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (Tính 90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (Tính 10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,671 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,01 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ ván khuôn đài móng đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200. PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,247 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,944 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy 75 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,859 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy 45 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,305 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,96 | m3 |
| 16 | Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,332 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200. PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,525 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,661 | tấn |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,588 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,476 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,61 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,274 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,274 | m2 |
| 28 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (Tính 90% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 29 | Đào sửa hố móng bằng thủ công rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (Tính 10% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,409 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,021 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,472 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,724 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,448 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,242 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,167 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,29 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,357 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,831 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,673 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,332 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,828 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,017 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,976 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,569 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng thu hồi mái M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,549 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,549 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,888 | 1m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,729 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,251 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | tấn |
| 67 | Bê tông dầm thang M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,893 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,24 | m2 |
| 73 | Trát trần cầu thang, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,1 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,1 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 cầu thang và sơn hoàn thiện 03 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,706 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,116 | 100m2 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,473 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 (Xây cột trụ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,666 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 369,088 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 534,732 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,962 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 165,509 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,872 | m2 |
| 85 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 297,6 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,165 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 831,039 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 534,597 | m2 |
| 89 | Đắp gở ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,6 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,8 | m |
| 91 | Láng nền sàn tạo dốc chống thấm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,608 | m2 |
| 92 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,865 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,488 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 228,634 | m2 |
| 95 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột 01 công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,627 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 98 | Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 650,88 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,593 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện lan can Inox 304, lan can ô thoáng hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,848 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,937 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,081 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 22x10,5x11cm VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,994 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,21 | m2 |
| 110 | Trát tường hai bên tam cấp sảnh chính, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,215 | m2 |
| 111 | Sơn mặt hai bên tam cấp sảnh chính không ốp gạch không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,215 | m2 |
| 112 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m2 |
| 113 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 114 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 115 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính mở hấp, kính mờ dày5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 116 | Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,976 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,304 | 1m2 |
| 120 | Cáp treo 2x10mm2 - nối từ nhà lớp học 2 tầng đã có | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 128 | Lắp đặt Quạt trần, điều tốc quạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 131 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 132 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện phòng 220x198x90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | tủ |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 251 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 430 | m |
| 145 | Lắp đặt Hộp âm tường, hộp nối dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | hộp |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,25 | m3 |
| 147 | Lấp rãnh tiếp địa sau khi lắp đặt hoàn thiện hệ thống chống sét phần âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,25 | m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC D34-21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 162 | Lắp đăt tê nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 164 | Lắp đăt cút nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 165 | Măng sông D21 ren trong đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 166 | Nắp bịt đầu ra ren trong đồng D21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 167 | Rắc co D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 170 | Kép inox D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 171 | Lơ inox D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 172 | Dây cấp thiết bị ruột gà inox D15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 173 | Van khóa D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 174 | Van khóa D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Van khóa D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 176 | Van khóa D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D75-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 187 | Chạc 3 45 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 188 | Tê cong PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 190 | Nón thông hơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Cầu chắn rác D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 202 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 206 | Van điện D25, phao điều khiển tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 208 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | 100m3 |
| 209 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,885 | m3 |
| 210 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,024 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 212 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,842 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,8 | m2 |
| 214 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,542 | m3 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,466 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,685 | tấn |
| 217 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | cái |
| 218 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,393 | 100m3 |
| 220 | Nilong tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,42 | m2 |
| 221 | Bê tông nền hè hành lang, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,716 | m3 |
| 222 | Tủ chữa cháy 800x600X180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 223 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 224 | Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 226 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3775 | 100m3 |
| 227 | Lát gạch Terrazo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 755 | m2 |
| 228 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,96 | m3 |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,958 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ hiện trạng 02 nhà cấp 4 (diện tích 185m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi