Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600299-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở xã Xuân Thái, huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200600224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 08:53:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (Tính 90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,588 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (Tính 10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,671 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,01 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, mác 100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,797 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,218 100m2
6 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,64 m3
7 Ván khuôn gỗ ván khuôn đài móng đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,231 100m2
8 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 tấn
9 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200. PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,247 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,377 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm, cao <= 4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,039 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,944 tấn
13 Xây móng đá hộc, dầy 75 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,859 m3
14 Xây móng đá hộc, dầy 45 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,305 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,96 m3
16 Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,332 m3
17 Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,013 100m2
18 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200. PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,525 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,051 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,139 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,661 tấn
22 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,588 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,476 100m3
24 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m3
25 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,61 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,274 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,274 m2
28 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (Tính 90% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,127 100m3
29 Đào sửa hố móng bằng thủ công rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (Tính 10% KL) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,409 m3
30 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,047 100m3
31 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,094 100m3
32 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,783 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,011 100m2
34 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,675 m3
35 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m2
36 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,048 tấn
37 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,021 m3
38 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,472 m2
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,724 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,033 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,045 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
43 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,448 m3
44 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,242 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,167 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,296 tấn
47 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,29 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,357 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,102 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,138 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,831 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,673 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,332 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,828 tấn
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,017 m3
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,976 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,569 tấn
58 Bê tông giằng thu hồi mái M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,76 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,104 100m2
60 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,077 tấn
61 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,549 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,549 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,888 1m2
64 Bê tông cầu thang M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,729 m3
65 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,251 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,32 tấn
67 Bê tông dầm thang M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m2
69 Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,012 tấn
70 Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,893 m3
72 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,24 m2
73 Trát trần cầu thang, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,1 m2
74 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,1 m2
76 Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 cầu thang và sơn hoàn thiện 03 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,706 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,116 100m2
78 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,473 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 (Xây cột trụ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,666 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 369,088 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 534,732 m2
82 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,962 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 165,509 m2
84 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,872 m2
85 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 297,6 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,165 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 831,039 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 534,597 m2
89 Đắp gở ngắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 104,6 m
90 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66,8 m
91 Láng nền sàn tạo dốc chống thấm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,608 m2
92 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,865 m2
93 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,488 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 228,634 m2
95 Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột 01 công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 công
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,627 100m2
97 Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 m
98 Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 650,88 cái
99 Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 m
100 Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,593 m2
101 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện lan can Inox 304, lan can ô thoáng hành lang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,848 m2
102 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,937 m3
104 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m3
105 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m3
106 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,081 m3
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,019 100m2
108 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 22x10,5x11cm VXM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,994 m3
109 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,21 m2
110 Trát tường hai bên tam cấp sảnh chính, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,215 m2
111 Sơn mặt hai bên tam cấp sảnh chính không ốp gạch không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,215 m2
112 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,12 m2
113 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2 m2
114 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 m2
115 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính mở hấp, kính mờ dày5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 m2
116 Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,976 m2
117 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,337 tấn
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,304 1m2
120 Cáp treo 2x10mm2 - nối từ nhà lớp học 2 tầng đã có Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 m
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
125 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
126 Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
127 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 cái
128 Lắp đặt Quạt trần, điều tốc quạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
129 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
130 Lắp đặt đèn gắn tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
131 Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x350x150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
132 Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện phòng 220x198x90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 tủ
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,8 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 251 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 345 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 430 m
145 Lắp đặt Hộp âm tường, hộp nối dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 hộp
146 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,25 m3
147 Lấp rãnh tiếp địa sau khi lắp đặt hoàn thiện hệ thống chống sét phần âm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,25 m3
148 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
149 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
150 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cọc
151 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
152 Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
153 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,37 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
159 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
161 Lắp đặt tê nhựa thu PVC D34-21mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
162 Lắp đăt tê nhựa PVC D21mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
164 Lắp đăt cút nhựa PVC D21mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
165 Măng sông D21 ren trong đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
166 Nắp bịt đầu ra ren trong đồng D21mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
167 Rắc co D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
168 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
169 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
170 Kép inox D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
171 Lơ inox D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
172 Dây cấp thiết bị ruột gà inox D15 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
173 Van khóa D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
174 Van khóa D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
175 Van khóa D34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
176 Van khóa D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
180 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
184 Lắp đặt tê thu nhựa PVC D75-42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
185 Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
186 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
187 Chạc 3 45 độ D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
188 Tê cong PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
189 Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
190 Nón thông hơi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
191 Cầu chắn rác D150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
192 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,41 100m
193 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
194 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
195 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
196 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
197 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu rửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
198 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
199 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
200 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
201 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
202 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
203 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
204 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
205 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
206 Van điện D25, phao điều khiển tự động Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
207 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
208 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,53 100m3
209 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,885 m3
210 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,024 m3
211 Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m2
212 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,842 m3
213 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 108,8 m2
214 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,542 m3
215 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,466 100m2
216 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,685 tấn
217 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 216 cái
218 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,196 100m3
219 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1000 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,393 100m3
220 Nilong tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,42 m2
221 Bê tông nền hè hành lang, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,716 m3
222 Tủ chữa cháy 800x600X180mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
223 Bình bột cứu hỏa MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
224 Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
225 Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
226 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3775 100m3
227 Lát gạch Terrazo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 755 m2
228 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,44 m3
229 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,96 m3
B Hạng mục 2: San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,958 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,958 100m3
3 Phá dỡ hiện trạng 02 nhà cấp 4 (diện tích 185m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->