Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573549-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 07:56:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,905,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.832,08 | m3 |
| 2 | Đào thay đất không thích hợp | nt | 1.262,15 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | nt | 1.319,31 | m3 |
| 4 | Xáo xới đầm K95 lớp đất dày 30cm dưới khuôn đường | nt | 3.589,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, móng rãnh độ chặt K95, đất C3 | nt | 8.348,56 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54.968,96 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12cm | nt | 25.441,49 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 14,33cm | nt | 29.527,47 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 18cm | nt | 12.889,26 | m2 |
| C | PHẦN GIA CỐ MÁI TA LUY (Km112+290,5-Km112+948,73) | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,05 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng K95 | nt | 50,21 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy vữa 100, dày 20cm | nt | 65,89 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay mác 150, đá 2x4 | nt | 43,53 | m3 |
| 5 | BT M200# gia cố lề, đá 2x4 đổ tại chổ, dày 18cm | nt | 24,37 | m3 |
| 6 | Bạt lót móng lề gia cố, chân khay | nt | 220,07 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng lề gia cố Dmax<6cm, dày 10cm | nt | 13,54 | m3 |
| 8 | Làm khe lún mái ta luy, chân khay (dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) | nt | 13,36 | m2 |
| 9 | ống nhựa thoát nước mái ta luy D=6cm | nt | 47,03 | m |
| 10 | Đá dăm làm tầng lọc | nt | 3,1 | m3 |
| D | PHẦN TRÀN, RÃNH GIA CỐ, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tràn Lâm - Lĩnh: <br/>Bê tông mặt tràn M300#, đá 1x2, dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,51 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn lót móng | nt | 347,76 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng CPĐD loại 2, dày 15cm | nt | 52,16 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc mặt tràn | nt | 57,96 | m |
| 5 | Làm khe co mặt tràn | nt | 54 | m |
| 6 | Làm khe dãn mặt tràn | nt | 6 | m |
| 7 | Rãnh dọc gia cố, lề gia cố: Đắp móng rãnh K85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,52 | m3 |
| 8 | Lớp đá dăm đệm móng D<=4 | nt | 37,51 | m3 |
| 9 | Lớp đá dăm đệm móng D<=6 | nt | 290,61 | m3 |
| 10 | Lớp cát đệm móng rãnh dọc | nt | 30,66 | m3 |
| 11 | Bạt lót móng rãnh | nt | 10.310,44 | m2 |
| 12 | Làm mối nối rãnh vữa V100# dày 2cm | nt | 754,31 | m2 |
| 13 | Bê tông M150# móng rãnh, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 161,14 | m3 |
| 14 | Bê tông M200# gia cố lề, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 620,27 | m3 |
| 15 | Bê tông M200#, đá 1x2 tấm đan | nt | 360,27 | m3 |
| 16 | Bê tôngM250#, đá 1x2 tấm đan | nt | 123,08 | m3 |
| 17 | Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 138,92 | m3 |
| 18 | Cốt thép D<=10mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 3,729 | tấn |
| 19 | Cốt thép D<=18mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 2,883 | tấn |
| 20 | Cốt thép D<=10mm tấm đan đổ lắp ghép | nt | 6,329 | tấn |
| 21 | Cốt thép D<=18mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép | nt | 8,402 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn rãnh dọc hình thang | nt | 17.870 | cái |
| 23 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh bê tông đúc sẵn | nt | 1.352 | cái |
| 24 | Lắp đặt đốt rãnh bê tông đúc sẵn chử U | nt | 464 | cái |
| 25 | Làm khe lún lề gia cố (dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) | nt | 83,87 | m2 |
| 26 | Cống thoát nước: Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,55 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 27,64 | m3 |
| 28 | Đá dăm khối giảm tải | nt | 2,33 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm móng Dmax<6cm | nt | 7,51 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 32,66 | m3 |
| 31 | Bê tông tường thân cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 21,92 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ mố M250#, đá 1x2 đổ tại chổ | nt | 6,98 | m3 |
| 33 | Bê tông bản, ống cống M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 4,3 | m3 |
| 34 | Cốt thép D<=10mm đổ tại chổ | nt | 0,165 | tấn |
| 35 | Cốt thép D<=10mm đổ lắp ghép | nt | 0,139 | tấn |
| 36 | Cốt thép D<=18mm đổ lắp ghép | nt | 0,165 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 16 | cái |
| 38 | Phá dỡ đá hộc xây | nt | 15,75 | m3 |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm mới cột, biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 2 | Thay thế biển báo hình tam giác | nt | 5 | cái |
| 3 | Làm mới cột, biển báo hình tròn | nt | 3 | cái |
| 4 | Làm mới cột, biển chỉ hướng đường chữ nhật kt: (1,5x2,4)m | nt | 1 | m2 |
| 5 | Làm mới cột, biển tên cầu chữ nhật kt=(0,67x1,37) m | nt | 2 | m2 |
| 6 | Làm mới cọc tiêu kt (0,15x0,15x1,025)m | nt | 448 | cái |
| 7 | Làm mới cột thủy chí | nt | 4 | cái |
| 8 | Gắn tiêu phản quang | nt | 550 | cái |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, mác 150, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 19,49 | m3 |
| 10 | Làm mới hộ lan | nt | 210 | m |
| 11 | Tháo dỡ, di dời hộ lan cũ | nt | 75 | m |
| 12 | Sơn kẻ tim đường | nt | 540,08 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ gờ giảm tốc | nt | 8,25 | m2 |
| 14 | Nâng cọc H, cột Km | nt | 109 | cọc |
| F | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi