Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200583085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung Cấp kinh tế kỹ thuật Bắc Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 08:38:00 đến ngày 2020-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,963,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ DÃY NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 153,0106 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,6235 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 92,253 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 100,354 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,1631 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,924 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 13,9898 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 49,0769 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 49,0769 | m3 | |
| 10 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | 83,4307 | tấn | |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ TUYỂN SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,6552 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 28,9168 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,6615 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1139 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,8433 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,8433 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,8433 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6601 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,3939 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,8602 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,7155 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,504 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,042 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0216 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 73,073 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,053 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 2,6324 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,578 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,5986 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,7317 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0594 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9643 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,985 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2974 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,3439 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,54 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,9063 | m3 | |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,4163 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,2685 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,9693 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 14,3309 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 26,3765 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 67,9632 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,9565 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,1619 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4166 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4281 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,6234 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8534 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,7268 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,2297 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 8,4487 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2845 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,149 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0826 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,9669 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3631 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,9872 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4466 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1838 | 100m2 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,647 | m3 | |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 45,3555 | m2 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,4511 | m3 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,1814 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,3936 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,3936 | m2 | |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 19,8527 | m3 | |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 89,3493 | m3 | |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,5723 | m3 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,6851 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,8069 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 468,6418 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,9455 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 236,31 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 566,8023 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 133,588 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,66 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 113,96 | m | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 429,6876 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 281,5829 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 281,5829 | m2 | |
| 73 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 30,2075 | m2 | |
| 74 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 30,2075 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa pano thanh có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện (chưa có khóa) | 21,897 | m2 | |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa pano thanh có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện (chưa có khóa) | 1,76 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện | 4,455 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện | 8,23 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ mở quay, cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện | 6,66 | m2 | |
| 80 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm | 12,926 | 0.0 | |
| 81 | Vách kính cố định, kính dày 5mm | 76,5176 | m2 | |
| 82 | Chênh lệch giá kính 5mm so với 6.38mm | 119,5196 | m2 | |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1145 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,54 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,54 | m2 | |
| 86 | Gia công lan can | 0,2105 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | 23,76 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.564,9476 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 598,492 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,1337 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,253 | 100m2 | |
| 92 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 500x300x150mm tôn dày 1.5mm | 2 | hộp | |
| 93 | Tủ điện phòng bằng nhựa âm tường | 2 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 15 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 108 | Mặt công tắc 1,2, 3 lỗ | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 32 | hộp | |
| 111 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 | 50 | m | |
| 112 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | 20 | m | |
| 113 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | 10 | m | |
| 114 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 | 30 | m | |
| 115 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 | 180 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 820 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 915 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 70 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 10 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 30 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 180 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 50 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 10 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 200 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 700 | m | |
| 126 | Rọ chắn rác inox D120 | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,3 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,6 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 12 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 12 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi