Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 01:44:00 đến ngày 2020-06-12 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: LÁN XE | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0405 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6075 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,572 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,9585 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,1078 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0547 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0508 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,63 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3693 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1016 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1016 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,1 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 97,9 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,028 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1984 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5454 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,351 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0203 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 70,643 | 1m2 |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1984 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5454 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,351 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0203 | tấn |
| 28 | Tăng đơ D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1131 | 100m2 |
| 30 | Phụ kiện tấm úp nóc, ke góc khổ 300 dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 41,6 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,9934 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,6335 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,52 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0936 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,0617 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3653 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1648 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,1667 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0595 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1961 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,791 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0251 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6553 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng móng , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,8138 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0488 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4172 | 100m3 |
| 21 | San gạt đất thừa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0975 | 100m3 |
| 22 | Rải linon chống mất nước cho bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 208,6112 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,8611 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0161 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép, D >10mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1051 | tấn |
| 26 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,116 | 100m2 |
| 27 | Bê tông , M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7828 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0125 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép D<=18mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,114 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1311 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6866 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,8973 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2245 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,542 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hình, thưng tường, bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,4598 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng khung móng cột thép Bulong móng M22, dài 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | bộ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng Bulong liên kết vì kèo, cột M20, dài 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 116 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng Bulông D16, l=50 liên kết xà gồ vì kèo thép cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng Bulông D12, l=40 liên kết thưng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 288 | cái |
| 40 | Bulông D12, l=40 liên kết mã xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 672 | cái |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5754 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2245 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,542 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5754 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,4598 | tấn |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn cách âm cách nhiệt loại 11 sóng, tôn dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3858 | 100m2 |
| 47 | Lợp thưng tường bằng tôn thường 11 sóng, dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,9931 | 100m2 |
| 48 | Phụ kiện úp nóc, ke góc tôn khổ rộng 300, dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,94 | m |
| 49 | Máng nước rộng 600, dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,88 | m |
| 50 | Ke chân tôn khổ rộng 200, dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 65,74 | m |
| 51 | Ke diềm 2 hồi chính rộng 450, dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,8 | m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 698,7134 | 1m2 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0155 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4916 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0058 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,614 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,614 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,623 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 44,1869 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,88 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi khung Thép hộp 80x40x2, bưng tôn dày 0.47mm, sơn 3 nước, phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,92 | m2 |
| 62 | SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,64 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm,sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ, khung cửa thép U100x30x2.5, nan chớp tôn dày 0.47mm, sơn 3 nước, phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,99 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 70,43 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 166,772 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 158,516 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 166,772 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 158,516 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 223,1104 | m2 |
| 71 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 223,1104 | 1m2 |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,984 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,079 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,16 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,48 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT250x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha I=50A/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha I=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu cắm 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 81 | Lắp cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 195 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 190 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | bộ |
| 85 | Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt 40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cọc |
| 87 | Hộp đựng thiết bị CH, kt(1000x550x220) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 88 | Bình cứu hoả MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | Bình |
| 89 | Bình khí CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | Bình |
| 90 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,462 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 94 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 48 | cái |
| 95 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 96 | cái |
| 96 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | m3 |
| 97 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | m3 |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 102 | Mối nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | mối |
| 103 | Kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | điểm |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cọc |
| 105 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 106 | Bật thép d=8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | Kg |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | gốc |
| 5 | Đào san đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6512 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,4985 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cáp điện (N/C 3,5/7 - nhóm 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,62 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0808 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,242 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4944 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột điện (di chuyển cột cũ k tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cột |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 5km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72,44 | m3 |
| 17 | Dải linon chống mất nước cho bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 421,2 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 63,18 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,6 | 10m |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0676 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,9157 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2879 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,8548 | m2 |
| 24 | Ốp Đá bóc KT 100x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,3148 | m2 |
| 25 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,2958 | m3 |
| 26 | Đào xúc, đắp đất, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,2958 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,18 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,212 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,4063 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,8951 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0346 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,5088 | m3 |
| 34 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4034 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,4501 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0141 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0098 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1021 | m3 |
| 39 | Trát thành rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 59,9572 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,25 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2835 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,6107 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,8474 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 66 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | đoạn |
| 46 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37,392 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi