Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600002-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200540169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 01:44:00 đến ngày 2020-06-12 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: LÁN XE
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0405 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6075 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,572 m3
4 Đào xúc đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,9585 m3
5 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,1078 m3
6 GCLD ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,036 100m2
7 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,81 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,164 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0547 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0508 tấn
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,63 m3
12 Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3693 m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1016 100m3
14 Vận chuyển đất 1km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1016 100m3
15 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,1 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 97,9 m2
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,028 tấn
18 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,028 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1984 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5454 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,351 tấn
22 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0203 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70,643 1m2
24 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1984 tấn
25 Lắp vì kèo thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5454 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,351 tấn
27 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0203 tấn
28 Tăng đơ D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1131 100m2
30 Phụ kiện tấm úp nóc, ke góc khổ 300 dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 41,6 m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ THỂ THAO
1 Đào móng -đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4529 100m3
2 Đào móng cột, trụ, -đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,9934 m3
3 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,6335 m3
4 Đóng cọc tre, -đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,52 100m
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0936 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1192 100m2
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,0617 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3653 tấn
9 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1648 100m2
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,1667 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0595 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2055 tấn
13 Ván khuôn cột . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1961 100m2
14 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,791 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2691 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0251 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6553 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng móng , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,8138 m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0488 100m3
20 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4172 100m3
21 San gạt đất thừa, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0975 100m3
22 Rải linon chống mất nước cho bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 208,6112 m2
23 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,8611 m3
24 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0161 tấn
25 SXLD cốt thép, D >10mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1051 tấn
26 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,116 100m2
27 Bê tông , M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7828 m3
28 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0125 tấn
29 SXLD cốt thép D<=18mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,114 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1311 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6866 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,8973 m3
33 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,2245 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,542 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép hình, thưng tường, bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,4598 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng khung móng cột thép Bulong móng M22, dài 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14 bộ
37 Sản xuất, lắp dựng Bulong liên kết vì kèo, cột M20, dài 60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 116 cái
38 Sản xuất, lắp dựng Bulông D16, l=50 liên kết xà gồ vì kèo thép cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
39 Sản xuất, lắp dựng Bulông D12, l=40 liên kết thưng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 288 cái
40 Bulông D12, l=40 liên kết mã xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 672 cái
41 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5754 tấn
42 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,2245 tấn
43 Lắp vì kèo thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,542 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5754 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,4598 tấn
46 Lợp mái che bằng tôn cách âm cách nhiệt loại 11 sóng, tôn dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3858 100m2
47 Lợp thưng tường bằng tôn thường 11 sóng, dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,9931 100m2
48 Phụ kiện úp nóc, ke góc tôn khổ rộng 300, dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,94 m
49 Máng nước rộng 600, dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,88 m
50 Ke chân tôn khổ rộng 200, dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 65,74 m
51 Ke diềm 2 hồi chính rộng 450, dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,8 m
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 698,7134 1m2
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0155 100m2
54 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4916 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0058 m3
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,614 m2
57 Láng granitô bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,614 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,623 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 44,1869 1m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26,88 m2
61 Sản xuất cửa đi khung Thép hộp 80x40x2, bưng tôn dày 0.47mm, sơn 3 nước, phụ kiện đồng bộ hoàn chỉnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,92 m2
62 SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,64 m2
63 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm,sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26,88 m2
64 Sản xuất cửa sổ, khung cửa thép U100x30x2.5, nan chớp tôn dày 0.47mm, sơn 3 nước, phụ kiện hoàn chỉnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,99 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70,43 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 166,772 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 158,516 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 166,772 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 158,516 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 223,1104 m2
71 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 2 lớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 223,1104 1m2
72 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,984 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,079 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,16 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,48 100m2
76 Lắp đặt tủ điện KT250x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
77 Lắp đặt các automat 1 pha I=50A/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha I=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu cắm 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
81 Lắp cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 195 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 190 m
84 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 bộ
85 Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt 40x4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 m
86 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cọc
87 Hộp đựng thiết bị CH, kt(1000x550x220) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
88 Bình cứu hoả MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 Bình
89 Bình khí CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 Bình
90 Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
91 Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,462 100m
93 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
94 Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48 cái
95 Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 96 cái
96 Đào rãnh chôn dây tiếp địa đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 m3
97 Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 m3
98 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 m
99 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25 m
100 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
101 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
102 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 mối
103 Kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 điểm
104 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cọc
105 Nậm sứ gắn với kim thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
106 Bật thép d=8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 Kg
C HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 gốc
5 Đào san đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6512 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,4985 100m3
7 Tháo dỡ cáp điện (N/C 3,5/7 - nhóm 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 công
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,62 m3
9 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,4944 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0808 100m2
11 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,242 m3
12 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,62 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,4944 m3
14 Lắp dựng cột điện (di chuyển cột cũ k tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cột
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72,44 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72,44 m3
17 Dải linon chống mất nước cho bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 421,2 m2
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 63,18 m3
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,6 10m
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0676 100m2
21 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9157 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,2879 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,8548 m2
24 Ốp Đá bóc KT 100x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,3148 m2
25 Đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,2958 m3
26 Đào xúc, đắp đất, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,2958 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,18 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,212 m3
29 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,4063 m3
30 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,8951 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,12 100m2
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0346 100m2
33 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,5088 m3
34 Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4034 m3
35 Xây hố van, hố ga gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,4501 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0141 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0098 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1021 m3
39 Trát thành rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 59,9572 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,25 m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2835 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,6107 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,8474 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 66 1cấu kiện
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 đoạn
46 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 mối nối
47 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 cái
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,392 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->