Gói thầu: Gói 12: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị; PCCC; phòng chống mối (Không bao gồm thiết bị MSTT; đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200560650-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói 12: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị; PCCC; phòng chống mối (Không bao gồm thiết bị MSTT; đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191012144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 05:27:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,075,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG PHẦN KẾT CẤU
1 Đóng cọc ván thép (cọc C200x50x6) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 100m
2 Sản xuất thép hình C200x50x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3373 tấn
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3151 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1678 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9347 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2916 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7478 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4728 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7831 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 100m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5618 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0638 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4642 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1462 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9518 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9518 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9518 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2721 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1348 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9747 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2357 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 tấn
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3525 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8788 m3
29 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7275 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7275 m2
33 Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất (tính 2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7275 m2
34 Ngâm nước xi măng (tính 5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5248 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0348 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9058 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9058 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9058 100m3
40 Quét sika top 107 chống thấm bể phốt ( ĐM 1.5kg/1m2) quét 2 lớp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,7623 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
42 Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8758 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8521 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7439 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0572 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,279 tấn
47 Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8953 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9239 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9794 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9675 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9419 tấn
52 Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,1946 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,851 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8423 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5215 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0599 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6886 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1682 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8415 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3591 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 tấn
70 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5329 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5329 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9234 m2
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5145 100m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,655 m3
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3101 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,9847 m3
77 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0603 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,3355 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,672 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,8143 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,6368 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,39 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400,763 m2
84 Trát lanh tô trên đỉnh khung tranh, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,0075 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.440,6041 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,95 m2
89 Quét Sika tốp 107 chống thấm vệ sinh và hành lang ĐM 1.5kg/m2 quét 2 lớp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,1952 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,109 m2
91 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,109 m2
92 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,109 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,109 m2
94 Vách ngăn khu WC HPL 12mm inox 304 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
95 Bàn đá khu Wc, đá Granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 m2
96 Giá đỡ bàn đá, sắt 45x45x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
97 Khoét lỗ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ
98 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,3974 m2
99 Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m2
100 Ốp gạch chân tường gạch granite120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,928 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,192 m2
102 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
103 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang vàng đậm dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7224 m2
104 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 tấn
105 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3404 m2
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,556 m2
107 Tay vịn gỗ lan can cầu thang d70x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 md
108 Tay vịn gỗ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 md
109 Trụ thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9 m2
112 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,55 m
113 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,805 m2
114 Quét SIka top 107 chống thấm mái ĐM 1.5kg/m2 quét 2 lớp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,805 m2
115 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9075 100m2
116 Tôn úp nóc + sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,05 md
117 Lát gạch lá nem chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,6608 m2
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9345 m3
119 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4844 m3
120 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp vàng đậm dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2203 m2
121 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9641 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,968 m2
123 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,968 m2
124 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6966 tấn
125 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6375 m2
126 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,5819 m2
127 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
128 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
129 Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 8ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0775 m2
130 Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
131 Cửa sổ 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
132 Cửa sổ 2 + 4 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,24 m2
133 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1119 tấn
134 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,24 m2
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8656 m2
136 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4716 100m2
137 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6782 100m2
138 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
140 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
141 Lắp đặt lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
143 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
144 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
145 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Rơ le điện điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
153 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
154 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
155 Lắp đăt y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
156 Lắp đăt y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
157 Lắp đăt đầu bạc nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Lắp đăt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đăt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
161 Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
162 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
163 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
165 Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
168 Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
169 Lắp nút bịt PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
170 Lắp nút bịt PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
171 Lắp nút bịt PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
172 Si phông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
173 Cầu chắn rác d150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
175 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
176 Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
177 Ống nhựa PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
178 Ống nhựa PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
179 Ống nhựa PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
180 Ống nhựa PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
181 Ống nhựa PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
182 Củt nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
183 Củt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
184 Củt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Củt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
186 Củt nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
187 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Tê nhựa PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
192 Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
193 Racco nhựa PPR D50 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Racco nhựa PPR D32 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
195 Racco nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
199 Lắp đăt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
200 Lắp đăt măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
201 Lắp đăt măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
202 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
204 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
205 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
206 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
207 Lắp nút bịt ren ngoài D1/2" (thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
208 Lắp đặt tủ điện 800x1000x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
209 Vỏ tủ điện KT 800x1000x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
213 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
215 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
217 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
219 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
221 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
222 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
223 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
224 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
227 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
229 Lắp đặt tủ kích thước 600x500x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
230 Vỏ tủ kích thước 600x500x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
234 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
235 Lắp đặt các loại đèn máng tuýp LED 2x18W âm trần có màng che chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
236 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED batten 1200m - LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
237 Lắp đặt đèn downligh âm trần WC D110 - LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
238 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D300 - LED 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
239 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
240 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
241 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
242 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
243 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
244 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
245 Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
246 Kéo rải các loại dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
247 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,85 m
248 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
249 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.027 m
250 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.040 m
251 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
252 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,85 m
253 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
254 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 m
255 ống nhựa luồn dây PVC đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
256 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,45 m
257 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 m
258 ống nhựa luồn dây PVC đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014 m
259 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
260 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
261 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
262 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
263 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
264 ống nước ngưng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
265 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
266 Quạt hút gắn trần Q=150m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
267 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
268 ống gió mềm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
269 Nắp chụp thông hơi D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
270 Tủ RACK19'' RACK 4U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
271 Switch 8 cổng 10/100/1000 Base Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
272 Thanh đấu nối 10 cổng CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
273 Pacth panle 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
274 Switch 8 port - 4 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
275 ODF -4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ ODF
276 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
277 Ổ cắm âm tường 1RJ45+1RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
278 Dây UTP Cat 6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 10 m
279 ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
280 Máng ghen nhựa 50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC PHẦN XÂY LẮP
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 lỗ khoan
2 Phụ gia liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 lỗ
3 Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6371 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3888 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5432 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6892 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4546 tấn
8 Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8245 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8511 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0768 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6682 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2937 tấn
13 Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2216 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7685 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3569 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 tấn
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá khoét sàn mái để cấy cầu thang từ T3-T4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5127 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9144 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4427 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9411 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0795 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0795 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,8401 m2
31 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,87 m2
32 Phá dỡ song sắt cửa sổ+ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,25 m2
33 Tháo dỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9861 tấn
34 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,3314 m2
35 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
36 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
37 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3523 m3
39 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2278 m3
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5804 m3
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1248 m3
42 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,028 m2
43 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2689 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.419,7902 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,9118 m2
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,658 đ/m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0966 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0966 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6628 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5444 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2726 m3
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5971 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,708 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,9812 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.761,132 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,0645 m2
58 Trát dầm trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,9063 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.753,1216 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,9812 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,8856 m2
62 Lát bậu cửa bằng đá granit đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,588 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,994 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,28 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6642 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0472 m2
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6948 m3
68 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6614 m3
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7612 m3
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,9366 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,145 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,7185 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,11 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,336 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.549,3095 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,9366 m2
77 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,325 m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1412 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3469 m2
80 Quét SIKA top 107 chống thấm vệ sinh ( ĐM1.5kg/1m2 quét 2 lớp) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,4881 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,3543 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1442 m2
83 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,533 m2
84 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,533 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,533 m2
86 Vách ngăn vệ sinh HPL dày 12ly hoăc loại tương đương ( phụ kiện inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
87 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m2
88 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,46 m2
89 Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,69 m2
90 Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly (PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
91 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9934 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,55 m2
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,55 m2
94 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6541 m3
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7479 m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7479 m2
97 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5851 tấn
98 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,966 m2
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,6307 m2
100 Tay vịn gỗ lan can cầu thang d70x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,86 md
101 Tay vịn gỗ lan can cầu thang d60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,86 md
102 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
104 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3162 m2
105 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 tấn
106 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3404 m2
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,556 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
109 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7434 100m2
110 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 md
111 Quét sika top 107 chống thấm seno mái 2 lớp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,576 m2
112 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,496 m2
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,79 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 100m2
115 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 m3
116 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7637 m3
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5796 m3
119 Xẻ rãnh chống trơn, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m
120 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
121 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m2
122 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8525 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
124 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 100m3
126 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7043 m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m3
129 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m3
130 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9178 m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4931 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 tấn
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1983 tấn
137 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3281 m3
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m3
139 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9149 tấn
140 Lắp đặt thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9149 tấn
141 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,1632 m2
142 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
144 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
145 Lắp đặt lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
147 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
148 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
149 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
150 Lắp đặt phễu thu đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
151 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Rơ le điện điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
158 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
159 Lắp đăt y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
160 Lắp đăt y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
161 Lắp đăt đầu bạc nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
162 Lắp đăt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đăt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
165 Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
166 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
167 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
169 Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
172 Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
173 Lắp nút bịt PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
174 Lắp nút bịt PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
175 Lắp nút bịt PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
176 Si phông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
177 Cầu chắn rác d150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m
179 Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
181 Ống nhựa PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
182 Ống nhựa PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
183 Ống nhựa PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
184 Ống nhựa PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
185 Ống nhựa PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
186 Củt nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
187 Củt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
188 Củt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
189 Củt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
190 Củt nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
191 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
192 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
194 Tê nhựa PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
196 Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
197 Racco nhựa PPR D50 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Racco nhựa PPR D32 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
199 Racco nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
200 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
203 Lắp đăt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
204 Lắp đăt măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
205 Lắp đăt măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
206 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
207 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
209 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
210 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
211 Lắp nút bịt ren ngoài D1/2" (thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
212 Lắp đặt tủ điện 800x1000x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
213 Vỏ tủ điện KT 800x1000x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
217 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
220 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
221 Lắp đặt tủ điện 800x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
222 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
224 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt tủ điện 800x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
226 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
228 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
229 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
231 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
233 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
235 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
236 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
237 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
238 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
239 Lắp đặt các loại đèn máng tuýp LED 2x18W âm trần có màng che chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
240 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED batten 1200m - LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
241 Lắp đặt đèn downligh âm trần WC D110 - LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
242 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D300 - LED 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
243 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
244 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
245 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
246 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
247 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
248 Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
249 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
250 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
251 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598 m
252 Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.404 m
253 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
254 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
255 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799 m
256 ống nhựa luồn dây PVC đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
257 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
258 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 799 m
259 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.702 m
260 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 máy
261 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
262 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
263 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
264 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
265 ống nước ngưng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
266 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
267 Quạt hút gắn trần Q=150m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
268 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
269 ống gió mềm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
270 Nắp chụp thông hơi D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
271 Tủ RACK19'' RACK 4U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
272 Switch 4 cổng 10/100/1000 Base -T + 1 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cai
273 Switch 24 cổng 10/100/1000 Base -T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
274 Pacth panle 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 ODF -4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ ODF
276 Ổ cắm âm tường 1RJ45+1RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
277 Dây UTP Cat 6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 10 m
278 ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
279 Máng ghen nhựa 50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
280 Máng ghen nhựa 100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
C PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,54 m2
2 Phá dỡ song sắt cửa sổ+ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá bể nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá bể nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1168 m3
6 Phá dỡ nền, bằng máy đào <=0,8 m3, tính đào máy 80%. Lớp bê tông chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tính 20% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 m3
8 Phá dỡ Lớp gạch chống nóng mái bằng máy đào <=0,8 m3, tính đào máy 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
9 Phá dỡ 2 lớp gạch lá nem chống nóng trên mái bằng thủ công 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2053 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dầm+ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8733 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dầm+ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7231 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá Dầm+ sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8382 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá Dầm+ sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9535 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá cột BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4157 m3
16 Phá tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6021 100m3
17 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0525 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9058 m3
20 Phá dỡ nền, bằng máy đào <=0,8 m3, tính đào máy 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4857 100m3
21 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tính 20% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1425 m3
22 Phá dỡ móng gạch, bằng máy đào <=0,8 m3, tính đào máy 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
23 Phá dỡ móng xây gạch. Cổ móng. Tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7474 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4922 100m3
25 Phá dỡ móng bê tông, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4367 100m3
26 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép thủ công tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9175 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu cột bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu cột bê tông có cốt thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
29 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Phá bể phốt kết cấu bê tông, bằng máy đào 0,8m3, tính 80% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 m3
32 Phá tường bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, tính 80% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm tính 20% thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4731 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,7844 đ/m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8878 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8878 100m3
37 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
38 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 100m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4275 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ cột 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ cột 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5953 m3
43 Phá dỡ tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm tính 20% thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
45 Phá nền bê tông, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 100m3
46 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Phá nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8075 m3
47 Phá dỡ bậc tam cấp, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
48 Phá dỡ bậc tam cấp tính 20% thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1225 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3409 100m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 m3
52 Phá dỡ móng xây gạch. cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1547 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gàu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0468 m3
55 Phá gạch lát, sân bê tông, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6774 100m3
56 Phá dỡ gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,645 m3
57 Phá nền bê tông, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4516 100m3
58 Phá dỡ sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 m3
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,5396 đ/m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6654 100m3
61 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6654 100m3
62 Tháo dỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6242 tấn
63 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m. Hệ số mái vòm 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,064 m2
64 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7028 tấn
65 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m2
66 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m
67 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
69 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Phá nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
70 Phá dỡ tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3,Phá dỡ móng. tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
71 Phá dỡ móng xây gạch. cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
72 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4628 đ/m3
74 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1946 100m3
75 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1946 100m3
76 Phá dỡ tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3442 100m3
77 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6051 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m3
79 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Giằng cổ móng 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8707 m3
80 Phá dỡ tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3,Phá dỡ móng. tính 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4411 100m3
81 Phá dỡ móng xây gạch.Tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0268 m3
82 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5126 đ/m3
83 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0751 100m3
84 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0751 100m3
85 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,056 m3
86 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,757 100m2
87 Lát sân gạch terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,7 m2
88 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4547 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4547 m3
90 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9035 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6945 m2
92 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa kt 250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9465 m2
93 Mua đất màu đổ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,525 m3
94 Trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
95 Viền cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1 md
96 Muồng hoàng yến đường kính 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
97 Muồng kim phượng đường kính 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m3
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2046 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5621 m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
102 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống, loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 m3
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 m3
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m2
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 tấn
111 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6251 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m3
114 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m3
115 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m3
116 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4961 m3
117 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,134 m2
118 Đắp trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Biển trường bằng inox dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m2
120 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7365 m2
124 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3373 m2
125 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3999 100m3
128 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5538 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3947 m3
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3538 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6527 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8503 100m2
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 100m2
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7366 tấn
136 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7736 m3
137 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0589 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5185 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
140 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
141 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
142 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5531 m3
143 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1459 m3
144 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,1064 m2
145 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,988 m2
146 Trát xà dầm, giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6573 m2
147 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,3413 m2
148 Sản xuất hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8183 tấn
149 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8388 m2
150 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7992 m2
151 Đắp trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
152 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 cái
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 100m3
154 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4872 m3
155 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
157 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
158 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
161 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
162 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
163 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
164 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5271 m3
165 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3788 m3
167 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 100m2
168 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
169 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3838 m3
171 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m2
172 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1117 tấn
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 m3
174 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
175 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
176 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m3
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 m3
178 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0767 m3
179 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 m3
180 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 m3
181 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9652 m2
182 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9802 m2
183 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
184 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
185 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3744 m2
186 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
187 Quét sika top 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... ( ĐM 1.5kg/1m2) quét 2 lớp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
188 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
189 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
190 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2924 m2
191 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m2
192 Tôn úp nóc + sườn khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m
193 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m2
194 Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly ( PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
195 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
196 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
197 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2099 m2
198 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4052 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7402 m2
200 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m
201 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 m3
202 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 m3
203 Láng Granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m2
204 Đắp vữa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
206 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
211 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
212 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
213 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 100m
215 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 100m
216 Thuê cừ lasen IV loại 6m (tối thiểu 45 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 855 m
217 Bốc xếp vận chuyển cừ đi và về Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
218 Thuê thép hình H300 ( tối thiểu 45 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.586,12 kg
219 Bốc xếp vận chuyển thép hình đi và về Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
220 Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5861 tấn
221 Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5861 tấn
222 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4538 100m3
223 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4868 m3
224 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 m3
225 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1968 m3
226 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 100m2
227 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0396 tấn
228 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,518 m3
229 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 100m2
230 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2384 tấn
231 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,272 m3
232 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9424 100m2
233 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5083 tấn
234 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
235 Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 md
236 Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Thang thăm bể. Sắt D20 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
238 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,044 m2
239 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 - Trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,044 m2
240 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,28 m2
241 Quét bitum chống thấm ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,764 m2
242 Quét SIKA PROOF MEMBRANE hoặc tương đương ( DM 2KG/1M2) quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,33 m2
243 Đánh màu thành và đáy bể bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,324 m2
244 Ngâm nước XM (5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,442 m3
245 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3998 100m3
246 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,262 100m3
247 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7294 100m3
248 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7294 100m3
249 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
250 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1782 m3
251 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 m3
252 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0094 m3
253 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 100m2
254 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
255 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 tấn
256 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3998 m3
257 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4025 m3
258 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
259 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
260 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
261 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
262 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
263 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 100m3
264 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
265 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
266 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
267 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
268 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
269 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 m3
270 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m2
271 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
272 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
273 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
274 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m2
275 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
276 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4423 m3
277 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,192 m2
278 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,192 m2
279 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 100m2
280 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính 6.38 Xingfa hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
281 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,192 m2
282 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,192 m2
283 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m3
284 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
285 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m3
286 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m3
287 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m3
288 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
289 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
290 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
291 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
292 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
293 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
294 Sản xuất mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 tấn
295 Lắp dựng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 tấn
296 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 tấn
297 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 tấn
298 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1285 m2
299 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
300 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4446 100m2
301 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m
302 Máng thu nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m
303 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4167 m3
304 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3225 m3
305 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8718 m3
306 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,925 m2
D TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2707 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m3
10 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước Khung móngM24X300X300X675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Cọc tiếp địa L63x63x5 -2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
12 Cầu đấu dây 65A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt MCB-1P-6A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Bu long + Ê cu M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
16 Longđen + êcu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
18 Đèn cao áp cần đơn H= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Bóng đèn + chóa SODIUM 150w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Dây lên đèn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Cáp CU /DASTA/ PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
25 Dây nối đất 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
26 Ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
34 Băng cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
35 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.818,1818 viên
36 Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Vỏ tủ điện KT 800x600x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Chuyển mạch volt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt vỏ tủ KT 600x500x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
50 Vỏ tủ KT 600x500x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Cáp CU/XLPE/DASTA 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
56 Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
57 Cáp CU/XLPE/DASTA 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
58 Cáp CU/XLPE/DASTA 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
59 Dây E- CU/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
60 Dây E- CU/PVC 1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
61 Dây E- CU/PVC 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
62 Dây E- CU/PVC 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
64 Ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
65 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
66 Cáp đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
67 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
68 Băng đồng tiếp địa 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
69 Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
70 Kim thu sét ESC cấp IV, R=71m (Gồm cột 5m, tăng đơ …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Cáp đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
72 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
73 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Băng đồng tiếp địa 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
75 Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
76 ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
77 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Van 1 chiều ren trong HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt van chặn HDPE ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Y lọc HDPE ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Măng sông PPR ren trong D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Măng sông PPR ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Măng sông PPR ren ngoài D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Măng sông PPR ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Zắc co đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Zắc co kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Kép kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Măng sông nhựa HDPE D50mm ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Măng sông nhựa HDPE D50mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt cút HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt cút HDPE D50mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt tê HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính 150x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
95 Rọ bơm đồng ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
96 Hộp đồng hồ nước inox 400x250x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m3
98 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m3
101 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m3
102 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m3
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8822 100m3
105 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,802 m3
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9347 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9802 100m3
108 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9802 100m3
109 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9802 100m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4513 100m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,014 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4883 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7677 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 100m2
115 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m3
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7728 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2141 m3
119 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m2
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 tấn
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4012 100m3
124 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4012 100m3
125 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4012 100m3
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
12 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 19x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.390 m
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 431 cái
15 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 323 cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
18 Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT 160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
19 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
25 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
26 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
27 Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT 160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
28 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 63 m3/H, H= 65 mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
29 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 63 m3/H, H= 65 mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
30 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
31 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
32 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
33 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
34 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy thông thường 1200x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (800x600x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Bình khí chữa cháy CO2 - 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
38 Bình chữa cháy bột xách tay loại 8kg MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bình
39 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
40 Cuộn vòi + khớp nối + lăng phun chữa cháy chuyên dụng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cuộn vòi + khớp nối + lăng phun chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Van chặn bắt bích D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Van chặn bắt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Van chặn bắt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van một chiều ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt van một chiều mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt van xả khí tự động D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Rọ hút mặt bích D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Y lọc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Mối nối mềm D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
55 Mối nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
56 Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bích
57 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bích
58 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bích
59 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bích
60 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
61 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
62 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
67 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
68 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Kép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt bể nước mồi 300l kèm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
75 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6385 m2
77 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
78 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
79 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
80 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m3
83 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
84 Máy bơm chữa cháy động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q=63m3/h và H = 65m.c.n 1 Chiếc
85 Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL dải làm việc theo dải: với Q=63m3/h và H = 65m.c.n 1 Chiếc
F CHỐNG MỐI
1 Xử lý hào phòng chống mối hào trong, ngoài nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương (TK hào ngoài 500x800, trong 300x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1 m3
2 Xử lý mối mặt nền nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,4 m2
3 Xử lý mối mặt t­ường nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc t­ương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,6 m2
4 Xử lý hào phòng chống mối hào trong, ngoài nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương (TK hào ngoài 500x800, trong 300x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.580 Lỗ
5 Xử lý mối mặt nền nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m2
6 Xử lý mối mặt tư­ờng nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc t­ương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
G THIẾT BỊ
1 Giá phơi khăn hình cây thông Kích thước:1050x1000x450m, Có 12 thanh nan để phơi khan, Chân giá phơi khăn được làm bằng inox ống 16mm độ dày 1.0mm các thanh nan làm bằng inox ống 9.5mm độ dày 0.6-0.8mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn. 5 Cái
2 Tủ đựng cốc Kích thước: 600x250x1000mm, Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 304 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mmTủ đựng được 45 cốcTủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. 5 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ KT tủ 15 ô: D2100xC1200xS350Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu tủ dày 12ly, tủ chia thành 15 ô đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ 10 Cái
4 Tủ đựng chăn chiếu KT: 2000 x 400 x 1200 mmVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. 10 Cái
5 Giường cho trẻ mầm non, mỗi chiếc nằm được 1 cháu. Kích Thước: D120 x R50 x C11cm Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. 150 Cái
6 Giá giày dép KT:D1100*C900*S230 Giá có 5 tầng, được làm bằng inox chắc chắn 5 Cái
7 Bàn giáo viên KT:D950 x R500 x C550(mm).Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. 5 Cái
8 Ghế giáo viên Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). 15 cái
9 Bàn nhựa mẫu giáo (2 chỗ) Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm).Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. 75 Cái
10 Ghế nhựa mẫu giáo Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) 150 Cái
11 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Nhà sản xuất: Samsung hoặc tương đương Loại Tivi: Smart Tivi, Kích thước màn hình: 55 inch, Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels), Bộ vi xử lí: Quad-Core, Smart Tivi: Có, Tivi màn hình cong: Không, Cổng HDMI: 3, Cổng USB: 2, Chia sẻ thông minh: Smart View, Hệ điều hành - Giao diện: Tizen, Trình duyệt web: Có, Mạng xã hội: Có 5 Cái
12 Giá góc tạo hình KT: 1200x300x800 mm, VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 Cái
13 Giá góc xây dựng KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. 5 Cái
14 Giá góc nội trợ KT: 2000x310x800 mm* Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát.QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 Cái
15 Giá góc âm nhạc KT: 1000x300x1000, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. 5 Cái
16 Tủ bác sỹ có cánh KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 Cái
17 Giá góc học tập KT: 1500 x 300 x 1100, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. 5 Cái
18 Giá góc bán hàng KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 Cái
19 Giá góc văn học KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 Cái
20 Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. 5 Cái
21 Bàn chia thức ăn - Vật liệu: inox 304- KT: 900x500/1300x720 mm- Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động- Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa- Bảo hành: 12 tháng- Mới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. 10 cái
22 Bếp hầm đôi công nghiệp KT 1200x800x550(1200), Đường kính nồi 440, Công suất 15kw/1 họng 1 Cái
23 Bếp hầm đơn công nghiệp KT: 700x800x570 Điện áp: 380, Công suất: 15kw Đường kính bếp: phi 440 1 Cái
24 Tủ cơm điện 70kg Tủ cơm 24 khay KT:1400*600*1520, Điện áp: 220V/380V Công suất: 24kW 1 Tủ
25 Tum hút khói 1 - KT:2400x900x500mm- Thân: Inox 304-d0,8- Phin lọc: Inox 304-d0,6- Có đèn chiếu sáng và cốc hứng mỡ thừa 1 Bộ
26 Tum hút khói 2 - KT:2000x900x500mm- Thân: Inox 304-d0,8- Phin lọc: Inox 304-d0,6- Có đèn chiếu sáng và cốc hứng mỡ thừa 1 Bộ
27 ống khói -KT: 400x400-Vật liệu: tôn tráng kẽm dày 0,8 30 M
28 Cút góc KT: 400x400, -Vật liệu: tôn tráng kẽm dày 0,8 4 Cái
29 Côn thu -KT: f520-400x400-Vật liệu: tôn tráng kẽm dày 0,8 1 Cái
30 Quạt hút và giá kệ: - Lưu lượng: 6000m3/h- áp lực: 700 Pa- Công suất động cơ: 2,2KW- Tốc độ: 1450V/p- Nguồn điện: 380V/50Hz/3pha 1 Cái
31 Bat tiêu âm cho quạt 3KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Bat tiêu âm cho ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Áttomat 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
34 Áttomat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
35 Ống ruột gà D65/85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Ống ruột gà D40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Dây cáp đồng 3x4+1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
38 Dây cáp đồng 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Dây cáp đồng 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Tủ điện 50x70x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
41 Công lắp đặt, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
42 Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dưới - KT: 2000x1000x800 - Mặt bàn: Inox 304HL-d1,0- Giá nan dưới: Hộp Inox 304 10x20 (Khoảng cách nan: 80) - Chân: ống Inox 201-f38, có tăng chỉnh - Lót gỗ mặt bàn 18mm 2 Cái
43 Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500: - Kích thước:1500 x 750 x 800/900- Mặt bàn: Inox 304 HL- 1,0- Giá nan dưới: Hộp Inox 304 10 x 20x 0,6( khoảng cách nan: 80) - Chân ống Inox 304- Phi 38, có tăng chỉnh- Lót gỗ mặt bàn 18mm 2 Cái
44 Bàn chậu đơn có lỗ xả rác - KT: 1500x750x800/900; KT hố rửa: 600x500x300- Mặt bàn, lòng chậu: Inox 304 HL-d1,2- Tấm chắn trước: Inox 304 HL-d0,8- Chân: ống Inox 304-f38, có tăng chỉnh- Giằng: ống Inox 304-f25- 01 vòi cấp nóng lạnh,bầu thoát 1 Cái
45 Bàn chậu đôi rửa bát: - KT: 1500x750x800/900; KT hố rửa: 600x500x300- Mặt bàn, lòng chậu: Inox 304 HL-d1,2- Tấm chắn trước: Inox 304 HL-d0,8- Chân: ống Inox 304-f38, có tăng chỉnh- Giằng: ống Inox 304-f25- 02 vòi cấp nóng lạnh,bầu thoát 1 Cái
46 Giá để thực phẩm 4 tầng: Kích thước:1500 x 500 x 1800mm -Mặt bàn giá nan : Inox đặc phi 5 ( khoảng cách :30) - Chân hộp Inox 304- 30x x30x 1,0 - Khung đợt : Hộp Inox 304-15x30x0,8 1 Cái
47 Giá phụ gia trên bàn 2 tầng - KT: 2000x400x900- Mặt giá: Inox 304HL-d0,8- Chân: ống Inox f32 1 Cái
48 Giá cài dao, thớt : - KT: 450x400x500- Khung: Hộp Inox 304 30x30- Nan cài: Hộp Inox 304 13x26 1 Cái
49 Xe đẩy nồi canh 1 tầng - KT: 600x700x900- Mặt xe: Inox 304 HL dày 1,0- Tay đẩy: ống Inox f25- Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh) 1 Cái
50 Xe đẩy inox 2 tầng - Kích thước: 850x450x900 (mm) - Mặt xe: Inox 201 HL dày 0,8 mm - Tay đẩy: ống Inox f25- Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh) 2 Cái
51 Tủ nửa đông nửa mát đứng 4 cánh - KT 1300x760+30x2060 mm - dung tích 1.103 lít 1 chiếc
52 Máy xay thịt Kích thước: 420x270x520mm Điện áp: 220V Công suất: 0.9Kw Sản lượng: 220kg/h 1 Cái
53 Máy thái rau củ quả Điện áp: 220 v / 50Hz Công suất: 550 w ∼ 3/4 HP Số Bộ dao: 6 Bộ dao thái lát, hạt lựu, sợi tròn, sợi vuông Vật liệu: Hợp kim nhôm + Inox 1 Cái
54 Nồi đúc Inox98L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước : Ø500xH500 2 chiếc
55 Nồi đúc Inox71L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước: Ø450xH450 2 chiếc
56 Nồi đúc Inox 50L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước: Ø400xH400 2 chiếc
57 Chảo phi 500 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
58 Chảo bằng phi 400 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
59 Thìa ăn Inox 304 cán dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Cái
60 Khay ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Cái
61 Xô Inox 304 10L Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
62 Dao chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
63 Dao thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Dao gọt hoa quả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
65 Nạo vỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
66 Thớt chặt D45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
67 Thớt thái D35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
68 Muôi nấu to cán dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
69 Muôi nấu nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
70 Muôi thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
71 Xẻng nấu cán dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
72 Vợt Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
73 Lọc dầu ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
74 Rổ nhựa to D53cmx34cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
75 Rá tre vo gạo loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
76 Rổ nhôm lỗ to Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
77 Rổ nhôm lỗ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
78 Chậu nhôm to D570 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
79 Chậu nhôm nhỏ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
80 Bát canh Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
81 Giường y tế Kích thước: 1900x900x450 (mm) Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16. 1 Cái
82 Tủ thuốc y tế Kích thước: 800 x 400 x1600 (mm), Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dầy 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm; Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm; Có ô độc A – B, có khóa riêng; Có 1 sàn nghiêng chia ô; Hai cánh dưới bọc inox có khóa; Chân tủ có đệm cao su chịu lực.- 1 bộ bông băng y tế sơ cứu 1 Cái
83 Cân có thước đo chiều cao Cân đo chiều cao 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 kg, Min: 0,5 kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190 cm, Min: 0,5 cm, Dung sai: ± 0,5 cm 1 Cái
84 Cáng inox - Kích thước: Cửa cáng: D2100+-10mm Rộng: 600mm+-5mm Cao 200mm+-5mm - Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc. - Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. - Có đệm mút liên doanh Việt - Nhật dầy 50mm phù hợp với cáng hoặc tương đương. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. 1 cái
85 Bộ thiết bị y tế khám bệnh - Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu. 1 bộ
86 Thiết bị đo thị lực Bảng thị lực điện 1 cái
87 Tủ lạnh bảo quản thuốc: Tủ lạnh LG 2 cánh 208 lít: Dung tích tổng: 225 lít;Dung tích sử dụng: 208 lít; Dung tích ngăn đá: 70 lít; Dung tích ngăn lạnh: 138 lít; Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter; Điện năng tiêu thụ: ~ 1.06 kW/ngày;Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh đa chiều; Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn cân bằng độ ẩm; Kiểu tủ: Ngăn đá trên; Số cửa: 2 cửa; Chất liệu cửa tủ lạnh: Sơn tĩnh điện; Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực; Đèn chiếu sáng: Đèn LED, Kích thước - Khối lượng: Cao 152 cm - Rộng 55.5 cm - Sâu 62 cm - Nặng 47 kg; 1 Cái
88 Thang leo Thang leo trong nhà, KT: D300xC120 , VL: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất 2 Chiếc
89 Cột bóng rổ Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 Chiếc
90 Cầu thăng bằng dao động Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400 (mm), chiều rộng khoảng 200 (mm), được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200 (mm). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. 2 Chiếc
91 Cầu ván dốc Được làm bằng gỗ sơn màu sắc phù hợp với trẻ, Kích thước: 200 x 25 x 25 (mm) 3 Cái
92 Tủ đồ dùng học sinh (6 cánh đều) KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở. 2 Cái
93 Đệm Kích thước 1800x2000x300mm, Vật liệu: Đệm mút chuyên dụng chống trấn thương theo tiêu chuẩn TDTT 4 Cái
94 Bàn vi tính KT Bàn: 1200x600x750, VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. 1 Cái
95 Ghế làm việc - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm 1 Cái
96 Loa Kết nối USB 2.0/Thẻ nhớ SD/ Bluetooth không dây-Công suất tổng đạt 150W- Màn hình hiển thị- Menu Tiếng Việt- Có 2 tần số, 2 Micro để hai người nói cùng lúc-Cổng vào Micro có dây, cổng guitar: 6.5mm/3.5mm/Aux-Khe cắm tín hiệu đầu vào cho các nguồn phát như đầu DVD, điện thoại, máy tính, Guiter…-Pin đầy sử dụng liên tục 6 – 8h, 5 – 6h cho nghe nhạc-Nguồn điện sạc: DC 15V/ 4,5Ah-Tần số đáp ứng: 260Hz – 1500KHz-Bán kính hoạt động Wireless ≥ 100m-Kích thước (WxHxD): (310 x 320 x 390)mm-Trọng lượng: > 8,5kg-Phụ kiện bao gồm: 1 Micro cầm tay/ 1 Micro cài đầu + bộ thu phát/ Xạc pin (có thể lựa chọn 2 Micro cầm tay) 1 bộ
97 Kệ trang trí Khung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5ly Kích thước: 1800 x 1000 mm Nội dung về Thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, … 2 Cái
98 Tượng Bác: Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng KT: 700x800mm 1 Cái
99 Bục tượng bác : Bục tượng bác kết hợp giấy vân đốm, phần trên bục cánh điệu đài sen trang trí.- KT: 800 x 600 x 1200 mm 1 Cái
100 Hoa trang trí xung quanh tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Bàn hội trường KT: 1200x500x750mm- Bàn làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm. Mặt bàn hộp dày 50mm, chân bàn hình hộp dày 30mm. Có ngăn để tài liệu. Yếm bàn dài sát đất, yếm bàn soi rãnh trang trí. Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh 8 cái
102 Bàn quây phòng hội đồng: - Bàn họp ghép các bàn đơn nguyên quây với nhau, rỗng giữa để trang trí chậu hoa,4 góc bàn lượn cong,các mặt bàn độc lập, chân độc lập - Chất liệu: Gỗ MDF cao cấp sơn PU- KT tổng: 7000x2000x750mm Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh 1 cái
103 Ghế họp Ghế họp lưng trung, chân thép mạ, tay có ốp gỗ kết hợp thép mạ. Đệm tựa bọc PVC. KT: 560x600x1000mm 70 cái
104 Ti vi 65 inch Loại Tivi: Smart Tivi Hãng: Samsung hoặc tương đương Kích cỡ màn hình: 65 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 3 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) USB: 2 cổng Định dạng video TV đọc được: AVI, VOB, MKV, M4V, FLV, 3GP, WMV, MP4 Định dạng phụ đề TV đọc được: SRT Định dạng hình ảnh TV đọc được: PNG, JPEG, JPG, GIF Định dạng âm thanh TV đọc được: FLAC, WMA, WAV, MP3, AAC Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS Các ứng dụng sẵn có: Zing MP3, FPT Play, Trình duyệt web, Youtube, Karaoke Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Zing TV, Nhạc của tui, Facebook, HD Viet,Karaoke, Amazon Video, Remote thông minh: Không dùng được Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Tần số quét thực: 100 Hz Công nghệ xử lý hình ảnh: Game mode, UHD Dimming, PurColor, HDR, Contrast Enhancer Tivi 3D: Không Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus Tổng công suất loa: 20 W (2 loa mỗi loa 10 W) 1 cái
105 Kệ tivi: - Kệ tivi gỗ công nghiệp phủ sơn PU.Kệ có 3 khoang trong đó hai khoang bên có mỗi bên 2 ngăn kéo, khoang giữa có 2 đợt để đồ 1 cái
106 Loa hội trường Loa hội trường JBL JRX215 Toàn dải: 250 W / 1000W Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg 1 Đôi
107 Công suất Soudking AE2200 Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: <0.05%(MBW=80KHz,1Khz) Đáp tuyến tần số : (20Hz~20KHz)±0.5dB Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát 110~120~220~240AC Kích thước : (483x380x88)mm Trọng lượng: 21,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
108 Mixer Yamaha MG12XU hoặc tương đương 12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio functions Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
109 Loa TOA BS 1030 Công suất: 30W Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
110 Amply Toa A2240 Công suất: 240W Đăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giá Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
111 Đế Micro tụ điện cổ ngỗng TOA ST 800 Micro tụ điện cổ ngỗng TOA EM 800 1 Chiếc
112 SVX288AZ/PG58 - Micro Shure không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g 1 Chiếc
113 Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
114 Giá để loa có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
115 Dây loa hội trường sommer Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
116 Jack loa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chiếc
117 Dây tín hiệu kêt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Sợi
118 Bục phát biểu : Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm 1 cái
119 Phông: bằng vải nhung, rèm KT: Phông : 7m x 3m Cờ: 1m8 x 3m Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên., Sao vàng búa liềm : Bằng mica. 1 Bộ
120 Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chất liệu mica vàng, chữ nổi, khung nhôm KT 7000x500mm 1 Cái
121 Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng Đầu vào: 1VGA 15 Pin Đầu ra: 4 VGA15P RGB: 150MHz bằng thông kháng đầu vào: 75Ω Truyền khoảng cách: 25m Nguồn: DC 5V 50/60Hz 5W Vỏ: Kim loại 1 Cái
122 Ổn áp Lioa 5KVA Dải điện áp của ổn áp 150V-250V Có bảo vệ quá áp Công suất ổn áp : 5KVA Điện áp vào ổn áp 150V-250V Điện áp ra ổn áp 220V Tần số dòng ổn áp 49Hz ~62Hz Thòi gian tác động 0,4s Nhiệt độ môi trường -5độ ~40độ Nguyên lý điều khiển của ổn áp động cơ servo 1 chiều.Hệ thống điều khiển SERVO MOTOR Độ cách điện của ổn áp lớn hơn 3megaom Độ bền điện kiểm tra ở điện áp 1.500V trong 1 phút 1 Cái
123 Giá phơi khăn hình cây thông Kích thước:1050x1000x450mm Có 12 thanh nan để phơi khăn Chân giá phơi khăn được làm bằng inox ống 16mm độ dày 1.0mm các thanh nan làm bằng inox ống 9.5mm độ dày 0.6-0.8mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn. 6 Cái
124 Tủ đựng cốc Kích thước: 600x250x1000mm Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 304 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mmTủ đựng được 45 cốcTủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. 3 Cái
125 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Nhà sản xuất: Samsung hoặc tương đương Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có 4 Cái
126 Bàn chia thức ăn - Vật liệu: inox 304- KT: 900x500/1300x720 mm- Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động- Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa- Bảo hành: 12 tháng- Mới 100% Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. 11 cái
127 Đàn organ giáo viên + giá kê 986 Tiếng (Voices), bao gồm 131 tiếng Super Articulation và 24 tiếng Organ flute. 41 Bộ trống/SFX 400 Điệu nhạc, bao gồm 353 điệu nhạc Pro, 34 điệu nhạc Session, 10 điệu nhạc DJ và 3 điệu chơi tự do (Free) Nội dung Mở rộng cài sẵn (Expansion) Bộ nhớ trong 400MB dành cho dữ liệu mở rộng Bộ nhớ trong 1GB Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp Cần điều khiển, bàn phím FSB để cho màn biểu diễn live sống động Bộ điều khiển nhanh và trực quan với màn hình cảm ứng màu 7 inch và chức năng Gán (Assignable) các nút điều khiển Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác Danh sách phát (Playlist) và Trình đăng ký (Registration) để thiết lập cài đặt nhanh chóng và dễ dàng Ghi âm (WAV/MP3) Khả năng mở rộng Tiếng và Điệu nhạc với Yamaha Expansion Manager- Cân nặng: 11.5 Kg 1 cái
128 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Nhà sản xuất: Samsung hoặc tương đương Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có 1 Cái
129 Khung gương, gióng múa Vật liệu: Gương dày 5 mm, khung bằng nhôm hộp 38x50, đi trong khung 38x50 là bộ đế sập bắt vít và chèn roăng, sau khung có bộ giằng hộp 12x25 hoặc 25x25. Bắt cố định vào tường. Gióng múa: Thanh gióng, các thanh chống giằng, đầu bịt bằng inox SUS 201 fi 42, dày 1.7 mm không nhiễm từ. Chân thanh chống gióng được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 30 m2
130 Tủ đựng trang phục múa (Bao gồm 3 khối tủ ghép thành 01 bộ) KT: (1000 mm x 500 mmx 2000 mm) x 3 khối Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép sơn phủ PU bóng chống ẩm. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non, kích thích trẻ hoạt động văn nghệ theo hướng dẫn của giáo viên. 1 bộ
131 Thiết bị âm thanh Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột TZ205 (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply Toa A 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V)- 1 Bộ micro không dây Shure 1 Bộ
132 Bàn ghế vi tính cho GV Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU KT:420 x 450x 1050 mm 1 bộ
133 Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU KT:420 x 450x 1050 mm 1 Bộ
134 Giá vẽ đa năng Giá vẽ đa năng• Bảng cỡ lớn kích thước 95 x 43 cm cm, giúp trẻ tập vẽ• VL; Bằng gỗ.• Bảng cấu tạo gồm 2 mặt, có khay để bút vẽ hoặc phấn.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 30 Cái
135 Bàn trẻ em (2 chỗ) Bàn trẻ em (2 chỗ)Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. 20 Cái
136 Bàn ghế vi tính cho GV Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU , KT:420 x 450x 1050 mm 1 bộ
137 Phần mềm kidsmar Phần mềm kidsmarNgôi nhà toán học của Millie (tiếng Việt)Ngôi nhà khoa học của Sammy (tiếng Việt)Ngôi nhà thời gian & không gian của Trudy (tiếng Việt)Tư duy sáng tạo 1 – Thinkin’ Things 1 (tiếng Việt)Bé học chữ Happy Kid (tiếng Việt) 15 Bộ
138 Bộ bàn ghế vi tính cho trẻ Bộ bàn ghế vi tính cho trẻ (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép sơn phủ PU bóng chống ẩm. Bàn và ghế đều được thiết kế tạo kiểu dáng bắt mắt dùng riêng cho mầm non, chân bàn cách điệu với 2 ô thoáng chữ nhật, yếm bàn là dạng thanh giằng, trên mặt bàn có gờ gỗ, bàn có đầy đủ chỗ để destop, CPU, khay để bàn phím. Ghế được thiết kế đồng bộ với bàn vi tính, đủ cho 1 giáo viên kèm 01 trẻ ngồi, có tựa và chỗ để tay, chân ghế cũng được tạo kiểu cách điệu có ô thoáng, giằng ghế phía sau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, thẩm mỹ. Sản phẩm thiết kế phù hợp với giáo dục mầm non, kích thích trẻ học và chơi theo hướng dẫn của giáo viên. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 15 Bộ
139 Loa máy tính Loa máy tínhLoa Microlab 5.1Công suất: 100WTần số đáp ứng 30Hz-20kHzTỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD)Loa trầm 205x195x190mmLoa vệ tinh cao 180x342x180mmLoa vệ tinh thấp 100x342x180mmAmplifier 201x212x72mm 1 cái
140 Bộ âm thanh trợ giảng Bộ âm thanh trợ giảng-Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 45W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz-Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)- Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc- Kết nối qua Bluetooth không dây- Speaker: 16 cm 15W/4Ω -Chế độ dao động: ±0.005%-Nguồn điện AC220V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH 1 bộ
141 Ổn áp 10kvA Ổn áp 10kvA Điện áp vào 150V ~ 250V Điện áp ra 110V – 220V ± 1,5 – 2% Tần số 49 ~ 62Hz Nhiệt độ môi trường -5°C ~ +40°C Nguyên lý điều khiển Động cơ Servo 1 chiều Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút 1 cái
142 Bàn làm việc Bàn làm việc- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm Hộc di động :KT:420 x 500 x 620mm - Tủ phụ Ghế :KT: 625x715x1905:1220Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa 1 Bộ
143 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ bàn ghế tiếp khách Chất liệu gỗ tự nhiên, 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm ,1 Bàn 50x100cm,1 đoản 160 +60 cao 75cm,1 đôn 1 Bộ
144 Tủ tài liệu Tủ tài liệu ,Tủ 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở, KT: 1350x450x2000mm 2 Cái
145 Bàn làm việc Bàn làm việc- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm Hộc di động : KT:420 x 500 x 620mm- Tủ phụ Ghế :KT: 625x715x1905:1220 Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa 2 Bộ
146 Tủ tài liệu Tủ 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở, KT: 1350x450x2000mm 2 Cái
147 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm 4 Cái
148 Khu vui chơi liên hoàn Kích thước: D 750 x R 580 x C 350 (cm) - Khung trụ bằng sắt ống phi 90 được sơn tĩnh điện màu xanh. Các chi tiết lan can làm bằng ống phi 27 và phi 32 được sơn tĩnh điện màu vàng. Chi tiết gồm: + Mái chòi, máng trượt thẳng, cầu trượt xoắn, ống chui, các vách nhà chòi làm bằng nhựa nhập khẩu cao cấp. + Có thang vận động ống sắt phi 27, các xích đu và thang leo dây, ống cột làm bằng sắt ống phi 60 và phi 90. + Các bậc bước dao động bằng nhựa cao cấp. + Bậc thang và sàn làm bằng tôn dày 1,8 (mm) sơn tĩnh điện bền đẹp. 1 Bộ
149 Thang leo liên hoàn cầu trượt KT: 2.4x1.2x1.5m, Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, khối bao gồm một cầu trượt tay vịn chắc chắn, hệ thống thang leo dây đan, màu sắc tươi sáng, hài hòa, phù hợp với trẻ 1 cái
150 Xích đu treo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. 2 Cái
151 Bập bênh đôi Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 3 Bộ
152 Bập bênh đơn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 1 Cái
153 Đu quay mâm có ray Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350 (mm) và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi 1 Cái
154 Thang tập tay KT: 2.0x0.5x1.6m Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng và an toàn cho trẻ em, giúp tăng cường vận động thể chất cho trẻ 3 Cái
155 Con vật nhún lò xo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400 (mm). Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 4 Cái
156 Xích đu sàn lắc Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Sàn cách mặt đất khoảng 200mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân 1 cái
157 Bể chơi cát nước cho bé Bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, KT: 600x600x435mm, bàn và chân có thể tháo ráp, dễ di chuyển, bảo quản, kèm đồ chơi cát và nước 1 Bộ
158 Bộ đèn tín hiệu giao thông Bao gồm 04 cột đèn tín hiệu giao thông cao 250cm (08 hộp đèn); 01 hộp điều khiển tự động, 07 cột biển báo các loại, thi công đường dành cho người đi bộ, 01 bục điều khiển,01 bộ trang phục cảnh sát giao thông, Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 Bộ
159 Loa công suất lớn Loa: Loa sân khấu ngoài trời JBL JRX225, Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5", Trở kháng: 4Ω , Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz, Kích thước: (1092x464x426)mm, Trọng lượng: 42,6Kg 1 Đôi
160 Công suất Soundking AE3000 Công suất ra 8Ω: 1050Wx2, Công suất ra 4Ω: 1500Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω:3000W, Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB, Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ, Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ, Kích thước: (483x380x133)mm, Trọng lượng: Trọng lượng 31kg 1 Chiếc
161 Mixer Yamaha MG16XU hoặc tương đương Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập, 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra, Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD, Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg 1 Chiếc
162 Đế Micro tụ điện cổ ngỗng TOA ST 800 Micro tụ điện cổ ngỗng TOA EM 800 1 Chiếc
163 SVX288AZ/PG58 - Micro Shure không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay, Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter, Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw, Trọng lượng : 270g 1 Chiếc
164 Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
165 Giá để loa có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
166 Dây loa hội trường sommer Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
167 Jack loa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chiếc
168 Dây tín hiệu kêt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Sợi
169 Hệ thống vận thăng (thang tời thức ăn) Tải trọng 150Kg;Tốc độ 0,2m/s 12m/phút;Số điểm dừng mở phục vụ 03; Động cơ Mitsubishi (Nhật Bản) hoặc tương đương; Nguồn điện động lực :3 phase, 380VAC , 50Hz;Nguồn chiếu sáng : 1 phase, 220 VAC , 50Hz; Công suất 2,2 KW.;Kích thước cabin:700x700x1000mm;Vách Cabin:Vật liệu Inox 201 sọc nhuyễn dày 0.8; Khung cabin :vật liệu thép định hình, thép tấm sơn tĩnh điện; Ray: inox hộp 40x40 Có đèn hiển thị chiều cabin lên xuống, đèn báo số, Hệ điều khiển : PLC ( Mitsubishi ) hoặc tương đương. Biến tần : ABB, Hyundai, INVT, Controtechniques, Fuji... hoặc tương đương ,Hệ thống chiếu sáng: Đèn led tỏa từ trên xuống ; Nguyên lý hoạt động: Mở cửa sang 2 bên bằng tay 1 Hệ thống
170 Máy bơm ly tâm Q=15m3/h, H=25m Pentax hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
171 Máy bơm ly tâm Q=5m3/h, H=25m Pentax hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
172 Bơm cấp nước sinh hoạt Q=20m3/h, H=35m (Pentax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,37%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->