Gói thầu: Gói 12: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị; PCCC; phòng chống mối (Không bao gồm thiết bị MSTT; đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói 12: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị; PCCC; phòng chống mối (Không bao gồm thiết bị MSTT; đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191012144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 05:27:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,075,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc C200x50x6) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | 100m |
| 2 | Sản xuất thép hình C200x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3373 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3151 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1678 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9347 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2916 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7478 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7831 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5618 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0638 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4642 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1462 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9518 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9518 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9518 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2721 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1348 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9747 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3525 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8788 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7275 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7275 | m2 |
| 33 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất (tính 2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7275 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng (tính 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5248 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0348 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | 100m3 |
| 40 | Quét sika top 107 chống thấm bể phốt ( ĐM 1.5kg/1m2) quét 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7623 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 42 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8758 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8521 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7439 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0572 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,279 | tấn |
| 47 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8953 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9239 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9794 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9675 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9419 | tấn |
| 52 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1946 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,851 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8423 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5215 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6886 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1682 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8415 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5329 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5329 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9234 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5145 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,655 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3101 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,9847 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0603 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,3355 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,672 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,8143 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,6368 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,39 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,763 | m2 |
| 84 | Trát lanh tô trên đỉnh khung tranh, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,0075 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.440,6041 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,95 | m2 |
| 89 | Quét Sika tốp 107 chống thấm vệ sinh và hành lang ĐM 1.5kg/m2 quét 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1952 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,109 | m2 |
| 91 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,109 | m2 |
| 92 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,109 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,109 | m2 |
| 94 | Vách ngăn khu WC HPL 12mm inox 304 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 95 | Bàn đá khu Wc, đá Granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 96 | Giá đỡ bàn đá, sắt 45x45x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 97 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,3974 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m2 |
| 100 | Ốp gạch chân tường gạch granite120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,928 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,192 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 103 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang vàng đậm dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7224 | m2 |
| 104 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3404 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 107 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang d70x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | md |
| 108 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | md |
| 109 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | m2 |
| 112 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,55 | m |
| 113 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,805 | m2 |
| 114 | Quét SIka top 107 chống thấm mái ĐM 1.5kg/m2 quét 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,805 | m2 |
| 115 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9075 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc + sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,05 | md |
| 117 | Lát gạch lá nem chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6608 | m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9345 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4844 | m3 |
| 120 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp vàng đậm dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2203 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9641 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m2 |
| 124 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6966 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6375 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,5819 | m2 |
| 127 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 128 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 129 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 8ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0775 | m2 |
| 130 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 2 + 4 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,24 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1119 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,24 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8656 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4716 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6782 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 143 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Rơ le điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đăt y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 156 | Lắp đăt y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đăt đầu bạc nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đăt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đăt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 161 | Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 162 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 163 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 165 | Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 172 | Si phông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 175 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 179 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 180 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 181 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 182 | Củt nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Củt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 184 | Củt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Củt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 186 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 187 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Tê nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 193 | Racco nhựa PPR D50 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Racco nhựa PPR D32 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Racco nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 199 | Lắp đăt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đăt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 201 | Lắp đăt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt ren ngoài D1/2" (thử áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 208 | Lắp đặt tủ điện 800x1000x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 209 | Vỏ tủ điện KT 800x1000x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 221 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 223 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 224 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 227 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt tủ kích thước 600x500x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 230 | Vỏ tủ kích thước 600x500x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 235 | Lắp đặt các loại đèn máng tuýp LED 2x18W âm trần có màng che chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED batten 1200m - LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn downligh âm trần WC D110 - LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D300 - LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 239 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 240 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 242 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 243 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 246 | Kéo rải các loại dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 247 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,85 | m |
| 248 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 249 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.027 | m |
| 250 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040 | m |
| 251 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 252 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,85 | m |
| 253 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 254 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 255 | ống nhựa luồn dây PVC đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,45 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 258 | ống nhựa luồn dây PVC đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014 | m |
| 259 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 260 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 261 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 264 | ống nước ngưng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 265 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 266 | Quạt hút gắn trần Q=150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 268 | ống gió mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 269 | Nắp chụp thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 270 | Tủ RACK19'' RACK 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 271 | Switch 8 cổng 10/100/1000 Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 272 | Thanh đấu nối 10 cổng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 273 | Pacth panle 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Switch 8 port - 4 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 275 | ODF -4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 276 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 277 | Ổ cắm âm tường 1RJ45+1RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 278 | Dây UTP Cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 10 m |
| 279 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 280 | Máng ghen nhựa 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | lỗ khoan |
| 2 | Phụ gia liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | lỗ |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6371 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5432 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6892 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4546 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8245 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8511 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0768 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6682 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | tấn |
| 13 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7685 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3569 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá khoét sàn mái để cấy cầu thang từ T3-T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5127 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9411 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0795 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0795 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8401 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,87 | m2 |
| 32 | Phá dỡ song sắt cửa sổ+ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9861 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,3314 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3523 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2278 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5804 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1248 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,028 | m2 |
| 43 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2689 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.419,7902 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,9118 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,658 | đ/m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0966 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0966 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6628 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2726 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5971 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,708 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,9812 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.761,132 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,0645 | m2 |
| 58 | Trát dầm trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,9063 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.753,1216 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,9812 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,8856 | m2 |
| 62 | Lát bậu cửa bằng đá granit đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,588 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,994 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,28 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6642 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0472 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6948 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6614 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7612 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,9366 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,145 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,7185 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,11 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,336 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.549,3095 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,9366 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1412 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3469 | m2 |
| 80 | Quét SIKA top 107 chống thấm vệ sinh ( ĐM1.5kg/1m2 quét 2 lớp) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4881 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,3543 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1442 | m2 |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,533 | m2 |
| 84 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,533 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,533 | m2 |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh HPL dày 12ly hoăc loại tương đương ( phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,46 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,69 | m2 |
| 90 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38ly (PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9934 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,55 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,55 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6541 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7479 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7479 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5851 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,966 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6307 | m2 |
| 100 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang d70x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | md |
| 101 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang d60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | md |
| 102 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3162 | m2 |
| 105 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3404 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 109 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7434 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | md |
| 111 | Quét sika top 107 chống thấm seno mái 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,576 | m2 |
| 112 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,496 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | 100m2 |
| 115 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7172 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7637 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | m3 |
| 119 | Xẻ rãnh chống trơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m |
| 120 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m2 |
| 122 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m3 |
| 126 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7043 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9178 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4931 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1983 | tấn |
| 137 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3281 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 139 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9149 | tấn |
| 140 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9149 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,1632 | m2 |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 145 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 147 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 151 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Rơ le điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 159 | Lắp đăt y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 160 | Lắp đăt y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 161 | Lắp đăt đầu bạc nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đăt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đăt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 165 | Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 166 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 167 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 169 | Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 172 | Lắp đăt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 176 | Si phông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 177 | Cầu chắn rác d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m |
| 179 | Lắp đăt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đăt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 182 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 183 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 186 | Củt nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Củt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Củt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 189 | Củt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 190 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Tê nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 196 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 197 | Racco nhựa PPR D50 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Racco nhựa PPR D32 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Racco nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 203 | Lắp đăt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đăt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 205 | Lắp đăt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt ren ngoài D1/2" (thử áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 212 | Lắp đặt tủ điện 800x1000x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 213 | Vỏ tủ điện KT 800x1000x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt tủ điện 800x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 222 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tủ điện 800x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 226 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 231 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 235 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 239 | Lắp đặt các loại đèn máng tuýp LED 2x18W âm trần có màng che chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 240 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED batten 1200m - LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn downligh âm trần WC D110 - LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D300 - LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 243 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 244 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 245 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 246 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 247 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 248 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 249 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 250 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 251 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598 | m |
| 252 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.404 | m |
| 253 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 254 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 255 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799 | m |
| 256 | ống nhựa luồn dây PVC đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702 | m |
| 260 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | máy |
| 261 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 262 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 265 | ống nước ngưng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 266 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 267 | Quạt hút gắn trần Q=150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 269 | ống gió mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 270 | Nắp chụp thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 271 | Tủ RACK19'' RACK 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 272 | Switch 4 cổng 10/100/1000 Base -T + 1 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 273 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Base -T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 274 | Pacth panle 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | ODF -4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 276 | Ổ cắm âm tường 1RJ45+1RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 277 | Dây UTP Cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 10 m |
| 278 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 279 | Máng ghen nhựa 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 280 | Máng ghen nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ song sắt cửa sổ+ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền, bằng máy đào <=0,8 m3, tính đào máy 80%. Lớp bê tông chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tính 20% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Lớp gạch chống nóng mái bằng máy đào <=0,8 m3, tính đào máy 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ 2 lớp gạch lá nem chống nóng trên mái bằng thủ công 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2053 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dầm+ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8733 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dầm+ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7231 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá Dầm+ sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá Dầm+ sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9535 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá cột BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | m3 |
| 16 | Phá tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6021 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0525 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền, bằng máy đào <=0,8 m3, tính đào máy 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4857 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tính 20% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1425 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng gạch, bằng máy đào <=0,8 m3, tính đào máy 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ móng xây gạch. Cổ móng. Tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7474 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4922 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép thủ công tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9175 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu cột bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu cột bê tông có cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 29 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Phá bể phốt kết cấu bê tông, bằng máy đào 0,8m3, tính 80% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 32 | Phá tường bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, tính 80% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm tính 20% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4731 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,7844 | đ/m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8878 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8878 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4275 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ cột 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ cột 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm tính 20% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 45 | Phá nền bê tông, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Phá nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8075 | m3 |
| 47 | Phá dỡ bậc tam cấp, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ bậc tam cấp tính 20% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1225 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | m3 |
| 52 | Phá dỡ móng xây gạch. cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1547 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gàu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0468 | m3 |
| 55 | Phá gạch lát, sân bê tông, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | m3 |
| 57 | Phá nền bê tông, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,5396 | đ/m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6654 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6654 | 100m3 |
| 62 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m. Hệ số mái vòm 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,064 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7028 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Phá nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3,Phá dỡ móng. tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 71 | Phá dỡ móng xây gạch. cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4628 | đ/m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3, tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6051 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gầu 0.8m3, kết cấu bê tông có cốt thép. Phá giằng cổ móng tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép. Giằng cổ móng 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8707 | m3 |
| 80 | Phá dỡ tường gạch, bằng máy đào <=0,8 m3,Phá dỡ móng. tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4411 | 100m3 |
| 81 | Phá dỡ móng xây gạch.Tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0268 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5126 | đ/m3 |
| 83 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0751 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0751 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,056 | m3 |
| 86 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,757 | 100m2 |
| 87 | Lát sân gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,7 | m2 |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4547 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4547 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9035 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6945 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa kt 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9465 | m2 |
| 93 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,525 | m3 |
| 94 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 95 | Viền cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1 | md |
| 96 | Muồng hoàng yến đường kính 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 97 | Muồng kim phượng đường kính 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2046 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5621 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống, loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 111 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6251 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4961 | m3 |
| 117 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,134 | m2 |
| 118 | Đắp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Biển trường bằng inox dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m2 |
| 120 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7365 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3373 | m2 |
| 125 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3999 | 100m3 |
| 128 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5538 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3947 | m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3538 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6527 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7366 | tấn |
| 136 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7736 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0589 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5531 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1459 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,1064 | m2 |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,988 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm, giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6573 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,3413 | m2 |
| 148 | Sản xuất hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8183 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8388 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7992 | m2 |
| 151 | Đắp trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 152 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 154 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4872 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 161 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 163 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 164 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5271 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 169 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0767 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | m3 |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9652 | m2 |
| 182 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9802 | m2 |
| 183 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3744 | m2 |
| 186 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 187 | Quét sika top 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... ( ĐM 1.5kg/1m2) quét 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 188 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 189 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2924 | m2 |
| 191 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 192 | Tôn úp nóc + sườn khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m |
| 193 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m2 |
| 194 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly ( PKKK kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 195 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 196 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2099 | m2 |
| 198 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4052 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7402 | m2 |
| 200 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m |
| 201 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | m3 |
| 202 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | m3 |
| 203 | Láng Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m2 |
| 204 | Đắp vữa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 212 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 213 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m |
| 215 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m |
| 216 | Thuê cừ lasen IV loại 6m (tối thiểu 45 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | m |
| 217 | Bốc xếp vận chuyển cừ đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 218 | Thuê thép hình H300 ( tối thiểu 45 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.586,12 | kg |
| 219 | Bốc xếp vận chuyển thép hình đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 220 | Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5861 | tấn |
| 221 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5861 | tấn |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4538 | 100m3 |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4868 | m3 |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m3 |
| 225 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1968 | m3 |
| 226 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | 100m2 |
| 227 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0396 | tấn |
| 228 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,518 | m3 |
| 229 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100m2 |
| 230 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2384 | tấn |
| 231 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,272 | m3 |
| 232 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9424 | 100m2 |
| 233 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5083 | tấn |
| 234 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 235 | Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | md |
| 236 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Thang thăm bể. Sắt D20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 238 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,044 | m2 |
| 239 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 - Trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,044 | m2 |
| 240 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,28 | m2 |
| 241 | Quét bitum chống thấm ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,764 | m2 |
| 242 | Quét SIKA PROOF MEMBRANE hoặc tương đương ( DM 2KG/1M2) quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,33 | m2 |
| 243 | Đánh màu thành và đáy bể bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,324 | m2 |
| 244 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,442 | m3 |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3998 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7294 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7294 | 100m3 |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1782 | m3 |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | m3 |
| 252 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0094 | m3 |
| 253 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 254 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 255 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 256 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3998 | m3 |
| 257 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | m3 |
| 258 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 259 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 260 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 261 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 262 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 267 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 268 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | m3 |
| 270 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m2 |
| 271 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 272 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 273 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 274 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m2 |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 276 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4423 | m3 |
| 277 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,192 | m2 |
| 278 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,192 | m2 |
| 279 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 280 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính 6.38 Xingfa hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 281 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,192 | m2 |
| 282 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,192 | m2 |
| 283 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 284 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 289 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 290 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 291 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 292 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 293 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 294 | Sản xuất mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 295 | Lắp dựng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 296 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 297 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 298 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1285 | m2 |
| 299 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 300 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | 100m2 |
| 301 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m |
| 302 | Máng thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m |
| 303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4167 | m3 |
| 304 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3225 | m3 |
| 305 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8718 | m3 |
| 306 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | m2 |
| D | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước Khung móngM24X300X300X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x5 -2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 12 | Cầu đấu dây 65A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-6A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Bu long + Ê cu M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Longđen + êcu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 18 | Đèn cao áp cần đơn H= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Bóng đèn + chóa SODIUM 150w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Dây lên đèn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Cáp CU /DASTA/ PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Dây nối đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 34 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.818,1818 | viên |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện KT 800x600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vỏ tủ KT 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Vỏ tủ KT 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Cáp CU/XLPE/DASTA 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Cáp CU/XLPE/DASTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Cáp CU/XLPE/DASTA 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Dây E- CU/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 60 | Dây E- CU/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 61 | Dây E- CU/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 62 | Dây E- CU/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 64 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 66 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 68 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 69 | Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 70 | Kim thu sét ESC cấp IV, R=71m (Gồm cột 5m, tăng đơ …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 72 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 73 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 75 | Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 76 | ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Van 1 chiều ren trong HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn HDPE ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Y lọc HDPE ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Măng sông PPR ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Măng sông PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Măng sông PPR ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Zắc co đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Zắc co kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Kép kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa HDPE D50mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa HDPE D50mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút HDPE D50mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính 150x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 95 | Rọ bơm đồng ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | Hộp đồng hồ nước inox 400x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 98 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8822 | 100m3 |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,802 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9347 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4883 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7677 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7728 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2141 | m3 |
| 119 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 12 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 19x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 63 m3/H, H= 65 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 63 m3/H, H= 65 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy thông thường 1200x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (800x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Bình khí chữa cháy CO2 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 38 | Bình chữa cháy bột xách tay loại 8kg MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bình |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi + khớp nối + lăng phun chữa cháy chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cuộn vòi + khớp nối + lăng phun chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Van chặn bắt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Van chặn bắt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Van chặn bắt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Rọ hút mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Mối nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 55 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bích |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bích |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bích |
| 59 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bích |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước mồi 300l kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 75 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6385 | m2 |
| 77 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 80 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Máy bơm chữa cháy | động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q=63m3/h và H = 65m.c.n | 1 | Chiếc |
| 85 | Máy bơm chữa cháy | động cơ DIESEL dải làm việc theo dải: với Q=63m3/h và H = 65m.c.n | 1 | Chiếc |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý hào phòng chống mối hào trong, ngoài nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương (TK hào ngoài 500x800, trong 300x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m3 |
| 2 | Xử lý mối mặt nền nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,4 | m2 |
| 3 | Xử lý mối mặt tường nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,6 | m2 |
| 4 | Xử lý hào phòng chống mối hào trong, ngoài nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương (TK hào ngoài 500x800, trong 300x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580 | Lỗ |
| 5 | Xử lý mối mặt nền nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m2 |
| 6 | Xử lý mối mặt tường nhà thuốc Lenfos 50EC dung dịch 1,2% hoặc dung dịch thuốc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn hình cây thông | Kích thước:1050x1000x450m, Có 12 thanh nan để phơi khan, Chân giá phơi khăn được làm bằng inox ống 16mm độ dày 1.0mm các thanh nan làm bằng inox ống 9.5mm độ dày 0.6-0.8mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn. | 5 | Cái |
| 2 | Tủ đựng cốc | Kích thước: 600x250x1000mm, Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 304 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mmTủ đựng được 45 cốcTủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. | 5 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ | KT tủ 15 ô: D2100xC1200xS350Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu tủ dày 12ly, tủ chia thành 15 ô đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ | 10 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn chiếu | KT: 2000 x 400 x 1200 mmVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. | 10 | Cái |
| 5 | Giường cho trẻ mầm non, mỗi chiếc nằm được 1 cháu. | Kích Thước: D120 x R50 x C11cm Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. | 150 | Cái |
| 6 | Giá giày dép | KT:D1100*C900*S230 Giá có 5 tầng, được làm bằng inox chắc chắn | 5 | Cái |
| 7 | Bàn giáo viên | KT:D950 x R500 x C550(mm).Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh màu cốm. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 5 | Cái |
| 8 | Ghế giáo viên | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35 (cm), đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 32 x 32 (cm), tựa ghế là 24 x 34 (cm), chiều cao lên đỉnh tựa là 63 (cm). | 15 | cái |
| 9 | Bàn nhựa mẫu giáo (2 chỗ) | Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm).Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 75 | Cái |
| 10 | Ghế nhựa mẫu giáo | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 (mm) đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kích thước mặt ghế là 26 x 26 (cm), tựa ghế là 18 x 28 (cm), lên đỉnh tựa là 52 (cm) | 150 | Cái |
| 11 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Nhà sản xuất: Samsung hoặc tương đương Loại Tivi: Smart Tivi, Kích thước màn hình: 55 inch, Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels), Bộ vi xử lí: Quad-Core, Smart Tivi: Có, Tivi màn hình cong: Không, Cổng HDMI: 3, Cổng USB: 2, Chia sẻ thông minh: Smart View, Hệ điều hành - Giao diện: Tizen, Trình duyệt web: Có, Mạng xã hội: Có | 5 | Cái |
| 12 | Giá góc tạo hình | KT: 1200x300x800 mm, VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 13 | Giá góc xây dựng | KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | 5 | Cái |
| 14 | Giá góc nội trợ | KT: 2000x310x800 mm* Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát.QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 15 | Giá góc âm nhạc | KT: 1000x300x1000, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | 5 | Cái |
| 16 | Tủ bác sỹ có cánh | KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 17 | Giá góc học tập | KT: 1500 x 300 x 1100, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá chia 2 khối, kiểu dáng hiện đại,có chia đợt và ngăn kéo để đồ. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | 5 | Cái |
| 18 | Giá góc bán hàng | KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 19 | Giá góc văn học | KT: 1200x400x820 mm, QC: Bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng bằng gỗ tự nhiên cao su ghép loại 18ly, hậu 12ly. Giá thiết kế các đợt để dựng sách truyện. phía trên lượn cong tạo sự mềm mại và an toàn khi sử dụng.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 20 | Bảng quay 2 mặt | KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | 5 | Cái |
| 21 | Bàn chia thức ăn | - Vật liệu: inox 304- KT: 900x500/1300x720 mm- Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động- Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa- Bảo hành: 12 tháng- Mới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 22 | Bếp hầm đôi công nghiệp | KT 1200x800x550(1200), Đường kính nồi 440, Công suất 15kw/1 họng | 1 | Cái |
| 23 | Bếp hầm đơn công nghiệp | KT: 700x800x570 Điện áp: 380, Công suất: 15kw Đường kính bếp: phi 440 | 1 | Cái |
| 24 | Tủ cơm điện 70kg | Tủ cơm 24 khay KT:1400*600*1520, Điện áp: 220V/380V Công suất: 24kW | 1 | Tủ |
| 25 | Tum hút khói 1 | - KT:2400x900x500mm- Thân: Inox 304-d0,8- Phin lọc: Inox 304-d0,6- Có đèn chiếu sáng và cốc hứng mỡ thừa | 1 | Bộ |
| 26 | Tum hút khói 2 | - KT:2000x900x500mm- Thân: Inox 304-d0,8- Phin lọc: Inox 304-d0,6- Có đèn chiếu sáng và cốc hứng mỡ thừa | 1 | Bộ |
| 27 | ống khói | -KT: 400x400-Vật liệu: tôn tráng kẽm dày 0,8 | 30 | M |
| 28 | Cút góc | KT: 400x400, -Vật liệu: tôn tráng kẽm dày 0,8 | 4 | Cái |
| 29 | Côn thu | -KT: f520-400x400-Vật liệu: tôn tráng kẽm dày 0,8 | 1 | Cái |
| 30 | Quạt hút và giá kệ: | - Lưu lượng: 6000m3/h- áp lực: 700 Pa- Công suất động cơ: 2,2KW- Tốc độ: 1450V/p- Nguồn điện: 380V/50Hz/3pha | 1 | Cái |
| 31 | Bat tiêu âm cho quạt 3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bat tiêu âm cho ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Áttomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 34 | Áttomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 35 | Ống ruột gà D65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Ống ruột gà D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Dây cáp đồng 3x4+1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Dây cáp đồng 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Dây cáp đồng 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Tủ điện 50x70x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Công lắp đặt, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 42 | Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dưới | - KT: 2000x1000x800 - Mặt bàn: Inox 304HL-d1,0- Giá nan dưới: Hộp Inox 304 10x20 (Khoảng cách nan: 80) - Chân: ống Inox 201-f38, có tăng chỉnh - Lót gỗ mặt bàn 18mm | 2 | Cái |
| 43 | Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500: | - Kích thước:1500 x 750 x 800/900- Mặt bàn: Inox 304 HL- 1,0- Giá nan dưới: Hộp Inox 304 10 x 20x 0,6( khoảng cách nan: 80) - Chân ống Inox 304- Phi 38, có tăng chỉnh- Lót gỗ mặt bàn 18mm | 2 | Cái |
| 44 | Bàn chậu đơn có lỗ xả rác | - KT: 1500x750x800/900; KT hố rửa: 600x500x300- Mặt bàn, lòng chậu: Inox 304 HL-d1,2- Tấm chắn trước: Inox 304 HL-d0,8- Chân: ống Inox 304-f38, có tăng chỉnh- Giằng: ống Inox 304-f25- 01 vòi cấp nóng lạnh,bầu thoát | 1 | Cái |
| 45 | Bàn chậu đôi rửa bát: | - KT: 1500x750x800/900; KT hố rửa: 600x500x300- Mặt bàn, lòng chậu: Inox 304 HL-d1,2- Tấm chắn trước: Inox 304 HL-d0,8- Chân: ống Inox 304-f38, có tăng chỉnh- Giằng: ống Inox 304-f25- 02 vòi cấp nóng lạnh,bầu thoát | 1 | Cái |
| 46 | Giá để thực phẩm 4 tầng: | Kích thước:1500 x 500 x 1800mm -Mặt bàn giá nan : Inox đặc phi 5 ( khoảng cách :30) - Chân hộp Inox 304- 30x x30x 1,0 - Khung đợt : Hộp Inox 304-15x30x0,8 | 1 | Cái |
| 47 | Giá phụ gia trên bàn 2 tầng | - KT: 2000x400x900- Mặt giá: Inox 304HL-d0,8- Chân: ống Inox f32 | 1 | Cái |
| 48 | Giá cài dao, thớt : | - KT: 450x400x500- Khung: Hộp Inox 304 30x30- Nan cài: Hộp Inox 304 13x26 | 1 | Cái |
| 49 | Xe đẩy nồi canh 1 tầng | - KT: 600x700x900- Mặt xe: Inox 304 HL dày 1,0- Tay đẩy: ống Inox f25- Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh) | 1 | Cái |
| 50 | Xe đẩy inox 2 tầng | - Kích thước: 850x450x900 (mm) - Mặt xe: Inox 201 HL dày 0,8 mm - Tay đẩy: ống Inox f25- Bánh xe: f120 (02 bánh có phanh) | 2 | Cái |
| 51 | Tủ nửa đông nửa mát đứng 4 cánh | - KT 1300x760+30x2060 mm - dung tích 1.103 lít | 1 | chiếc |
| 52 | Máy xay thịt | Kích thước: 420x270x520mm Điện áp: 220V Công suất: 0.9Kw Sản lượng: 220kg/h | 1 | Cái |
| 53 | Máy thái rau củ quả | Điện áp: 220 v / 50Hz Công suất: 550 w ∼ 3/4 HP Số Bộ dao: 6 Bộ dao thái lát, hạt lựu, sợi tròn, sợi vuông Vật liệu: Hợp kim nhôm + Inox | 1 | Cái |
| 54 | Nồi đúc Inox98L | chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước : Ø500xH500 | 2 | chiếc |
| 55 | Nồi đúc Inox71L | chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước: Ø450xH450 | 2 | chiếc |
| 56 | Nồi đúc Inox 50L | chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp Kích thước: Ø400xH400 | 2 | chiếc |
| 57 | Chảo phi 500 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 58 | Chảo bằng phi 400 chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 59 | Thìa ăn Inox 304 cán dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 60 | Khay ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 61 | Xô Inox 304 10L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 62 | Dao chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 63 | Dao thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Dao gọt hoa quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 65 | Nạo vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 66 | Thớt chặt D45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | Thớt thái D35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Muôi nấu to cán dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 69 | Muôi nấu nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 70 | Muôi thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 71 | Xẻng nấu cán dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 72 | Vợt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lọc dầu ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 74 | Rổ nhựa to D53cmx34cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 75 | Rá tre vo gạo loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 76 | Rổ nhôm lỗ to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 77 | Rổ nhôm lỗ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 78 | Chậu nhôm to D570 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Chậu nhôm nhỏ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 80 | Bát canh Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 81 | Giường y tế | Kích thước: 1900x900x450 (mm) Khung giường Inox hộp 30x60 dày 1,0 (mm), chân giường inox f32 dày 1,0 (mm), giát giường Inox hộp 10x40 dày 0,8 (mm), có 2 cọc màn hai đầu uốn chữ U bằng inox f16. | 1 | Cái |
| 82 | Tủ thuốc y tế | Kích thước: 800 x 400 x1600 (mm), Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dầy 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm; Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm; Có ô độc A – B, có khóa riêng; Có 1 sàn nghiêng chia ô; Hai cánh dưới bọc inox có khóa; Chân tủ có đệm cao su chịu lực.- 1 bộ bông băng y tế sơ cứu | 1 | Cái |
| 83 | Cân có thước đo chiều cao | Cân đo chiều cao 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120 kg, Min: 0,5 kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190 cm, Min: 0,5 cm, Dung sai: ± 0,5 cm | 1 | Cái |
| 84 | Cáng inox | - Kích thước: Cửa cáng: D2100+-10mm Rộng: 600mm+-5mm Cao 200mm+-5mm - Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhiều nấc và được cố định ở mỗi nấc. - Có cọc treo trai hoặc túi chuyền dịch; có 4 bánh xe inox F120, 2 bánh có phanh. - Có đệm mút liên doanh Việt - Nhật dầy 50mm phù hợp với cáng hoặc tương đương. Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. | 1 | cái |
| 85 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | - Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu. | 1 | bộ |
| 86 | Thiết bị đo thị lực | Bảng thị lực điện | 1 | cái |
| 87 | Tủ lạnh bảo quản thuốc: Tủ lạnh LG 2 cánh 208 lít: | Dung tích tổng: 225 lít;Dung tích sử dụng: 208 lít; Dung tích ngăn đá: 70 lít; Dung tích ngăn lạnh: 138 lít; Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter; Điện năng tiêu thụ: ~ 1.06 kW/ngày;Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh đa chiều; Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn cân bằng độ ẩm; Kiểu tủ: Ngăn đá trên; Số cửa: 2 cửa; Chất liệu cửa tủ lạnh: Sơn tĩnh điện; Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực; Đèn chiếu sáng: Đèn LED, Kích thước - Khối lượng: Cao 152 cm - Rộng 55.5 cm - Sâu 62 cm - Nặng 47 kg; | 1 | Cái |
| 88 | Thang leo | Thang leo trong nhà, KT: D300xC120 , VL: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất | 2 | Chiếc |
| 89 | Cột bóng rổ | Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | Chiếc |
| 90 | Cầu thăng bằng dao động | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400 (mm), chiều rộng khoảng 200 (mm), được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200 (mm). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 2 | Chiếc |
| 91 | Cầu ván dốc | Được làm bằng gỗ sơn màu sắc phù hợp với trẻ, Kích thước: 200 x 25 x 25 (mm) | 3 | Cái |
| 92 | Tủ đồ dùng học sinh (6 cánh đều) | KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở. | 2 | Cái |
| 93 | Đệm | Kích thước 1800x2000x300mm, Vật liệu: Đệm mút chuyên dụng chống trấn thương theo tiêu chuẩn TDTT | 4 | Cái |
| 94 | Bàn vi tính | KT Bàn: 1200x600x750, VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | 1 | Cái |
| 95 | Ghế làm việc | - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 1 | Cái |
| 96 | Loa | Kết nối USB 2.0/Thẻ nhớ SD/ Bluetooth không dây-Công suất tổng đạt 150W- Màn hình hiển thị- Menu Tiếng Việt- Có 2 tần số, 2 Micro để hai người nói cùng lúc-Cổng vào Micro có dây, cổng guitar: 6.5mm/3.5mm/Aux-Khe cắm tín hiệu đầu vào cho các nguồn phát như đầu DVD, điện thoại, máy tính, Guiter…-Pin đầy sử dụng liên tục 6 – 8h, 5 – 6h cho nghe nhạc-Nguồn điện sạc: DC 15V/ 4,5Ah-Tần số đáp ứng: 260Hz – 1500KHz-Bán kính hoạt động Wireless ≥ 100m-Kích thước (WxHxD): (310 x 320 x 390)mm-Trọng lượng: > 8,5kg-Phụ kiện bao gồm: 1 Micro cầm tay/ 1 Micro cài đầu + bộ thu phát/ Xạc pin (có thể lựa chọn 2 Micro cầm tay) | 1 | bộ |
| 97 | Kệ trang trí | Khung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5ly Kích thước: 1800 x 1000 mm Nội dung về Thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, … | 2 | Cái |
| 98 | Tượng Bác: | Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng KT: 700x800mm | 1 | Cái |
| 99 | Bục tượng bác : | Bục tượng bác kết hợp giấy vân đốm, phần trên bục cánh điệu đài sen trang trí.- KT: 800 x 600 x 1200 mm | 1 | Cái |
| 100 | Hoa trang trí xung quanh tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Bàn hội trường | KT: 1200x500x750mm- Bàn làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm. Mặt bàn hộp dày 50mm, chân bàn hình hộp dày 30mm. Có ngăn để tài liệu. Yếm bàn dài sát đất, yếm bàn soi rãnh trang trí. Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh | 8 | cái |
| 102 | Bàn quây phòng hội đồng: | - Bàn họp ghép các bàn đơn nguyên quây với nhau, rỗng giữa để trang trí chậu hoa,4 góc bàn lượn cong,các mặt bàn độc lập, chân độc lập - Chất liệu: Gỗ MDF cao cấp sơn PU- KT tổng: 7000x2000x750mm Bàn có kính 8 ly mài vát cạnh | 1 | cái |
| 103 | Ghế họp | Ghế họp lưng trung, chân thép mạ, tay có ốp gỗ kết hợp thép mạ. Đệm tựa bọc PVC. KT: 560x600x1000mm | 70 | cái |
| 104 | Ti vi 65 inch | Loại Tivi: Smart Tivi Hãng: Samsung hoặc tương đương Kích cỡ màn hình: 65 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI: 3 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) USB: 2 cổng Định dạng video TV đọc được: AVI, VOB, MKV, M4V, FLV, 3GP, WMV, MP4 Định dạng phụ đề TV đọc được: SRT Định dạng hình ảnh TV đọc được: PNG, JPEG, JPG, GIF Định dạng âm thanh TV đọc được: FLAC, WMA, WAV, MP3, AAC Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS Các ứng dụng sẵn có: Zing MP3, FPT Play, Trình duyệt web, Youtube, Karaoke Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Zing TV, Nhạc của tui, Facebook, HD Viet,Karaoke, Amazon Video, Remote thông minh: Không dùng được Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThings Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Tần số quét thực: 100 Hz Công nghệ xử lý hình ảnh: Game mode, UHD Dimming, PurColor, HDR, Contrast Enhancer Tivi 3D: Không Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus Tổng công suất loa: 20 W (2 loa mỗi loa 10 W) | 1 | cái |
| 105 | Kệ tivi: | - Kệ tivi gỗ công nghiệp phủ sơn PU.Kệ có 3 khoang trong đó hai khoang bên có mỗi bên 2 ngăn kéo, khoang giữa có 2 đợt để đồ | 1 | cái |
| 106 | Loa hội trường | Loa hội trường JBL JRX215 Toàn dải: 250 W / 1000W Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg | 1 | Đôi |
| 107 | Công suất Soudking AE2200 Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: <0.05%(MBW=80KHz,1Khz) Đáp tuyến tần số : (20Hz~20KHz)±0.5dB Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát 110~120~220~240AC Kích thước : (483x380x88)mm Trọng lượng: 21,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 108 | Mixer Yamaha MG12XU hoặc tương đương 12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio functions Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 109 | Loa TOA BS 1030 Công suất: 30W Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 110 | Amply Toa A2240 Công suất: 240W Đăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giá Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 111 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng TOA ST 800 | Micro tụ điện cổ ngỗng TOA EM 800 | 1 | Chiếc |
| 112 | SVX288AZ/PG58 - Micro Shure không dây cầm tay | Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g | 1 | Chiếc |
| 113 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 114 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 115 | Dây loa hội trường sommer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 116 | Jack loa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 117 | Dây tín hiệu kêt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 118 | Bục phát biểu : | Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm | 1 | cái |
| 119 | Phông: bằng vải nhung, rèm | KT: Phông : 7m x 3m Cờ: 1m8 x 3m Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên., Sao vàng búa liềm : Bằng mica. | 1 | Bộ |
| 120 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chất liệu mica vàng, chữ nổi, khung nhôm KT 7000x500mm | 1 | Cái |
| 121 | Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng | Đầu vào: 1VGA 15 Pin Đầu ra: 4 VGA15P RGB: 150MHz bằng thông kháng đầu vào: 75Ω Truyền khoảng cách: 25m Nguồn: DC 5V 50/60Hz 5W Vỏ: Kim loại | 1 | Cái |
| 122 | Ổn áp Lioa 5KVA | Dải điện áp của ổn áp 150V-250V Có bảo vệ quá áp Công suất ổn áp : 5KVA Điện áp vào ổn áp 150V-250V Điện áp ra ổn áp 220V Tần số dòng ổn áp 49Hz ~62Hz Thòi gian tác động 0,4s Nhiệt độ môi trường -5độ ~40độ Nguyên lý điều khiển của ổn áp động cơ servo 1 chiều.Hệ thống điều khiển SERVO MOTOR Độ cách điện của ổn áp lớn hơn 3megaom Độ bền điện kiểm tra ở điện áp 1.500V trong 1 phút | 1 | Cái |
| 123 | Giá phơi khăn hình cây thông | Kích thước:1050x1000x450mm Có 12 thanh nan để phơi khăn Chân giá phơi khăn được làm bằng inox ống 16mm độ dày 1.0mm các thanh nan làm bằng inox ống 9.5mm độ dày 0.6-0.8mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn. | 6 | Cái |
| 124 | Tủ đựng cốc | Kích thước: 600x250x1000mm Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 304 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mmTủ đựng được 45 cốcTủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. | 3 | Cái |
| 125 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Nhà sản xuất: Samsung hoặc tương đương Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | 4 | Cái |
| 126 | Bàn chia thức ăn | - Vật liệu: inox 304- KT: 900x500/1300x720 mm- Có 4 tầng: 2 cố định, 2 di động- Có 04 bánh xe D100mm, 02 bánh có khóa- Bảo hành: 12 tháng- Mới 100% Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | 11 | cái |
| 127 | Đàn organ giáo viên + giá kê | 986 Tiếng (Voices), bao gồm 131 tiếng Super Articulation và 24 tiếng Organ flute. 41 Bộ trống/SFX 400 Điệu nhạc, bao gồm 353 điệu nhạc Pro, 34 điệu nhạc Session, 10 điệu nhạc DJ và 3 điệu chơi tự do (Free) Nội dung Mở rộng cài sẵn (Expansion) Bộ nhớ trong 400MB dành cho dữ liệu mở rộng Bộ nhớ trong 1GB Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp Cần điều khiển, bàn phím FSB để cho màn biểu diễn live sống động Bộ điều khiển nhanh và trực quan với màn hình cảm ứng màu 7 inch và chức năng Gán (Assignable) các nút điều khiển Cổng cắm Micro và Guitar - kết hợp giọng hát và chơi cùng người biểu diễn khác Danh sách phát (Playlist) và Trình đăng ký (Registration) để thiết lập cài đặt nhanh chóng và dễ dàng Ghi âm (WAV/MP3) Khả năng mở rộng Tiếng và Điệu nhạc với Yamaha Expansion Manager- Cân nặng: 11.5 Kg | 1 | cái |
| 128 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Nhà sản xuất: Samsung hoặc tương đương Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | 1 | Cái |
| 129 | Khung gương, gióng múa | Vật liệu: Gương dày 5 mm, khung bằng nhôm hộp 38x50, đi trong khung 38x50 là bộ đế sập bắt vít và chèn roăng, sau khung có bộ giằng hộp 12x25 hoặc 25x25. Bắt cố định vào tường. Gióng múa: Thanh gióng, các thanh chống giằng, đầu bịt bằng inox SUS 201 fi 42, dày 1.7 mm không nhiễm từ. Chân thanh chống gióng được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 30 | m2 |
| 130 | Tủ đựng trang phục múa | (Bao gồm 3 khối tủ ghép thành 01 bộ) KT: (1000 mm x 500 mmx 2000 mm) x 3 khối Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép sơn phủ PU bóng chống ẩm. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non, kích thích trẻ hoạt động văn nghệ theo hướng dẫn của giáo viên. | 1 | bộ |
| 131 | Thiết bị âm thanh | Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột TZ205 (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply Toa A 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V)- 1 Bộ micro không dây Shure | 1 | Bộ |
| 132 | Bàn ghế vi tính cho GV | Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU KT:420 x 450x 1050 mm | 1 | bộ |
| 133 | Bàn ghế vi tính cho GV | KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU KT:420 x 450x 1050 mm | 1 | Bộ |
| 134 | Giá vẽ đa năng | Giá vẽ đa năng• Bảng cỡ lớn kích thước 95 x 43 cm cm, giúp trẻ tập vẽ• VL; Bằng gỗ.• Bảng cấu tạo gồm 2 mặt, có khay để bút vẽ hoặc phấn.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 30 | Cái |
| 135 | Bàn trẻ em (2 chỗ) | Bàn trẻ em (2 chỗ)Kích thước: D900 x R480 x C480 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP dày 5 (mm) chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1 (mm). Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện dày 1 (mm), có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 20 | Cái |
| 136 | Bàn ghế vi tính cho GV | Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU , KT:420 x 450x 1050 mm | 1 | bộ |
| 137 | Phần mềm kidsmar | Phần mềm kidsmarNgôi nhà toán học của Millie (tiếng Việt)Ngôi nhà khoa học của Sammy (tiếng Việt)Ngôi nhà thời gian & không gian của Trudy (tiếng Việt)Tư duy sáng tạo 1 – Thinkin’ Things 1 (tiếng Việt)Bé học chữ Happy Kid (tiếng Việt) | 15 | Bộ |
| 138 | Bộ bàn ghế vi tính cho trẻ | Bộ bàn ghế vi tính cho trẻ (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép sơn phủ PU bóng chống ẩm. Bàn và ghế đều được thiết kế tạo kiểu dáng bắt mắt dùng riêng cho mầm non, chân bàn cách điệu với 2 ô thoáng chữ nhật, yếm bàn là dạng thanh giằng, trên mặt bàn có gờ gỗ, bàn có đầy đủ chỗ để destop, CPU, khay để bàn phím. Ghế được thiết kế đồng bộ với bàn vi tính, đủ cho 1 giáo viên kèm 01 trẻ ngồi, có tựa và chỗ để tay, chân ghế cũng được tạo kiểu cách điệu có ô thoáng, giằng ghế phía sau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, thẩm mỹ. Sản phẩm thiết kế phù hợp với giáo dục mầm non, kích thích trẻ học và chơi theo hướng dẫn của giáo viên. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 15 | Bộ |
| 139 | Loa máy tính | Loa máy tínhLoa Microlab 5.1Công suất: 100WTần số đáp ứng 30Hz-20kHzTỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD)Loa trầm 205x195x190mmLoa vệ tinh cao 180x342x180mmLoa vệ tinh thấp 100x342x180mmAmplifier 201x212x72mm | 1 | cái |
| 140 | Bộ âm thanh trợ giảng | Bộ âm thanh trợ giảng-Công suất loa đạt 30W- Công suất tối đa 45W (Max)-Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo-Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa-Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz-Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB)- Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc- Kết nối qua Bluetooth không dây- Speaker: 16 cm 15W/4Ω -Chế độ dao động: ±0.005%-Nguồn điện AC220V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH-Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF-Cổng kết nối USB Port-Màn hình hiển thị- Cổng Micro có dây INPUT- Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5-Mic không dây VHF có độ nhạy cao.-Sức phát sóng ≥50M-Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH | 1 | bộ |
| 141 | Ổn áp 10kvA | Ổn áp 10kvA Điện áp vào 150V ~ 250V Điện áp ra 110V – 220V ± 1,5 – 2% Tần số 49 ~ 62Hz Nhiệt độ môi trường -5°C ~ +40°C Nguyên lý điều khiển Động cơ Servo 1 chiều Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | 1 | cái |
| 142 | Bàn làm việc | Bàn làm việc- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm Hộc di động :KT:420 x 500 x 620mm - Tủ phụ Ghế :KT: 625x715x1905:1220Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa | 1 | Bộ |
| 143 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bộ bàn ghế tiếp khách Chất liệu gỗ tự nhiên, 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm ,1 Bàn 50x100cm,1 đoản 160 +60 cao 75cm,1 đôn | 1 | Bộ |
| 144 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu ,Tủ 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở, KT: 1350x450x2000mm | 2 | Cái |
| 145 | Bàn làm việc | Bàn làm việc- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm Hộc di động : KT:420 x 500 x 620mm- Tủ phụ Ghế :KT: 625x715x1905:1220 Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa | 2 | Bộ |
| 146 | Tủ tài liệu | Tủ 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở, KT: 1350x450x2000mm | 2 | Cái |
| 147 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC | KT: 460x515x890mm | 4 | Cái |
| 148 | Khu vui chơi liên hoàn | Kích thước: D 750 x R 580 x C 350 (cm) - Khung trụ bằng sắt ống phi 90 được sơn tĩnh điện màu xanh. Các chi tiết lan can làm bằng ống phi 27 và phi 32 được sơn tĩnh điện màu vàng. Chi tiết gồm: + Mái chòi, máng trượt thẳng, cầu trượt xoắn, ống chui, các vách nhà chòi làm bằng nhựa nhập khẩu cao cấp. + Có thang vận động ống sắt phi 27, các xích đu và thang leo dây, ống cột làm bằng sắt ống phi 60 và phi 90. + Các bậc bước dao động bằng nhựa cao cấp. + Bậc thang và sàn làm bằng tôn dày 1,8 (mm) sơn tĩnh điện bền đẹp. | 1 | Bộ |
| 149 | Thang leo liên hoàn cầu trượt | KT: 2.4x1.2x1.5m, Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, khối bao gồm một cầu trượt tay vịn chắc chắn, hệ thống thang leo dây đan, màu sắc tươi sáng, hài hòa, phù hợp với trẻ | 1 | cái |
| 150 | Xích đu treo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | 2 | Cái |
| 151 | Bập bênh đôi | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 3 | Bộ |
| 152 | Bập bênh đơn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | Cái |
| 153 | Đu quay mâm có ray | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350 (mm) và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi | 1 | Cái |
| 154 | Thang tập tay | KT: 2.0x0.5x1.6m Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng và an toàn cho trẻ em, giúp tăng cường vận động thể chất cho trẻ | 3 | Cái |
| 155 | Con vật nhún lò xo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400 (mm). Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 4 | Cái |
| 156 | Xích đu sàn lắc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Sàn cách mặt đất khoảng 200mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân | 1 | cái |
| 157 | Bể chơi cát nước cho bé | Bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, KT: 600x600x435mm, bàn và chân có thể tháo ráp, dễ di chuyển, bảo quản, kèm đồ chơi cát và nước | 1 | Bộ |
| 158 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | Bao gồm 04 cột đèn tín hiệu giao thông cao 250cm (08 hộp đèn); 01 hộp điều khiển tự động, 07 cột biển báo các loại, thi công đường dành cho người đi bộ, 01 bục điều khiển,01 bộ trang phục cảnh sát giao thông, Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 159 | Loa công suất lớn | Loa: Loa sân khấu ngoài trời JBL JRX225, Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5", Trở kháng: 4Ω , Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz, Kích thước: (1092x464x426)mm, Trọng lượng: 42,6Kg | 1 | Đôi |
| 160 | Công suất Soundking AE3000 | Công suất ra 8Ω: 1050Wx2, Công suất ra 4Ω: 1500Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω:3000W, Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB, Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ, Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ, Kích thước: (483x380x133)mm, Trọng lượng: Trọng lượng 31kg | 1 | Chiếc |
| 161 | Mixer Yamaha MG16XU hoặc tương đương | Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập, 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra, Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD, Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg | 1 | Chiếc |
| 162 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng TOA ST 800 | Micro tụ điện cổ ngỗng TOA EM 800 | 1 | Chiếc |
| 163 | SVX288AZ/PG58 - Micro Shure không dây cầm tay | Loại micro: Cầm tay, Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter, Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw, Trọng lượng : 270g | 1 | Chiếc |
| 164 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 165 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 166 | Dây loa hội trường sommer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 167 | Jack loa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 168 | Dây tín hiệu kêt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 169 | Hệ thống vận thăng (thang tời thức ăn) | Tải trọng 150Kg;Tốc độ 0,2m/s 12m/phút;Số điểm dừng mở phục vụ 03; Động cơ Mitsubishi (Nhật Bản) hoặc tương đương; Nguồn điện động lực :3 phase, 380VAC , 50Hz;Nguồn chiếu sáng : 1 phase, 220 VAC , 50Hz; Công suất 2,2 KW.;Kích thước cabin:700x700x1000mm;Vách Cabin:Vật liệu Inox 201 sọc nhuyễn dày 0.8; Khung cabin :vật liệu thép định hình, thép tấm sơn tĩnh điện; Ray: inox hộp 40x40 Có đèn hiển thị chiều cabin lên xuống, đèn báo số, Hệ điều khiển : PLC ( Mitsubishi ) hoặc tương đương. Biến tần : ABB, Hyundai, INVT, Controtechniques, Fuji... hoặc tương đương ,Hệ thống chiếu sáng: Đèn led tỏa từ trên xuống ; Nguyên lý hoạt động: Mở cửa sang 2 bên bằng tay | 1 | Hệ thống |
| 170 | Máy bơm ly tâm Q=15m3/h, H=25m Pentax hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 171 | Máy bơm ly tâm Q=5m3/h, H=25m Pentax hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 172 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=20m3/h, H=35m (Pentax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,37% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi