Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200563409-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200234315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 14:57:00 đến ngày 2020-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,638,611,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN XÂY MỚI ( KHU ĐỒI BÔNG)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 25,6681 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 4,8769 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,4238 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 29,2275 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,0769 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,3806 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,2523 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,6673 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 5,8583 tấn
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 101,8855 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,7743 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,2124 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp hoàn trả hố móng (đất tận dụng) Chương V 3,5922 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,5414 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 1,5414 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,5414 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,2507 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,876 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0788 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0734 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0552 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3692 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,5471 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,645 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Chương V 18,645 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,327 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,327 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 48,327 m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Chương V 0,0507 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0324 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7095 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7911 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2956 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,0902 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,0927 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,086 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,6875 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,0288 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,9834 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 6,464 100m2
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 66,2002 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 13,1676 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 9,0477 100m2
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 86,5126 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2612 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6519 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,2534 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,9521 m3
50 Gia công xà gồ thép Chương V 1,5717 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 137,564 m2
52 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,5717 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Chương V 3,2074 100m2
54 Tôn úp nóc Chương V 48,8 m
55 Thang sắt và nắp tôn mái Chương V 1 bộ
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,816 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,2781 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,9706 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,4485 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 184,992 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 27,0886 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 56,4182 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,3139 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,6432 m3
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450mm vữa XM mác 75 Chương V 322,341 m2
66 Thi công trần phẳng, trần nhôm khung xương nổi 600x600 Chương V 50,7848 m2
67 Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Chương V 39,312 m2
68 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Chương V 10,1952 m2
69 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox Chương V 80,9583 kg
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 460,6388 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.152,7428 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 814,5286 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 578,0768 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 853,9852 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 460,6388 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.399,3334 m2
77 Đắp chữ: "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" chữ nổi cao 375mm, dày 30mm; hoàn thiện lăn sơn màu đỏ Chương V 5 công
78 Đắp chữ: "HỌC HỌC NỮA HỌC MÃI" chữ nổi cao 375mm, dày 30mm; hoàn thiện lăn sơn màu đỏ Chương V 5 công
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 31,2553 m3
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch Cerramic 600x600 vữa XM mác 75 Chương V 777,7266 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch Cerramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Chương V 71,3241 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 102,1688 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 23,4349 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 237,3958 m2
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 119,919 m2
86 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM mác 75 Chương V 11,424 m2
87 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 51,84 m2
88 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 23,4 m2
89 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 43,2 m2
90 Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 2,16 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 120,6 m2
92 Vách kínhnhôm hệ, vách nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 41,821 m2
93 Lắp dựng Vách kính khung nhôm Chương V 41,821 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,802 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,2 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 43,2 m2
97 Cửa khung sắt tôn bịt Chương V 0,72 m2
98 Gia công lan can inox Chương V 0,5241 tấn
99 Lắp dựng lan can Chương V 61,304 m2
100 Cung cấp lắp đặt trụ thang bộ, trụ inox, cao 1.3m, đường kính trụ 140mm Chương V 2 trụ
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 9,855 100m2
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14W Chương V 31 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 9W Chương V 24 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn lớp học Chương V 54 bộ
105 Cần treo đèn Inox loại 1 H=0,75m (liên kết với trần) Chương V 36 bộ
106 Cần treo đèn Inox loại 2 H=0,5m (liên kết với trần) Chương V 18 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube Led 18W- đèn chiếu sáng bảng Chương V 16 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 36 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 8 cái
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
113 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
114 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt loại 2 chiều Chương V 8 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 24 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Chương V 14 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Chương V 15 cái
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 78 hộp
120 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Chương V 8 cái
121 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa Chương V 4 cái
122 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA Chương V 20 cái
123 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA Chương V 14 cái
124 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA Chương V 11 cái
125 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-6KA Chương V 6 cái
126 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-80A-6KA Chương V 1 cái
127 Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-80A-22KA Chương V 1 cái
128 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 429 m
129 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x4mm2 Chương V 77 m
130 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x6mm2 Chương V 30 m
131 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây đơn 1x10mm2 Chương V 14 m
132 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, dây đơn 1x16mm2 Chương V 17 m
133 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Chương V 15 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 1.350 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 429 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 77 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 30 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 14 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 17 m
140 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, dây (3x16+1x10)mm2 Chương V 14 m
141 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V 7 m
142 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V 30 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 1.350 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 429 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 77 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 75 m
147 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
149 Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm Chương V 64 m
150 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Chương V 16 cọc
151 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 72 m
152 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 2 bộ
153 Đào rãnh đặt dây tiếp địa Chương V 24,12 m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2412 100m3
155 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 15 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 15 cái
157 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Chương V 15 cái
158 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V 15 cái
159 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
160 Lắp đặt vòi tiểu nam Chương V 12 cái
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn Chương V 6 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
163 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Chương V 6 bộ
164 Dây xoắn inox D15 Chương V 6 bộ
165 Lắp đặt gương soi KT0.9x1.2m Chương V 6 cái
166 Lắp đặt giá treo gương Chương V 6 cái
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 2 bể
168 Y lọc D50 Chương V 1 bộ
169 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Chương V 1 cái
170 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Chương V 1 cái
171 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm Chương V 2 cái
172 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
173 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
174 Khâu nối ren ngoài D50 Chương V 4 cái
175 Khâu nối ren ngoài D40 Chương V 2 cái
176 Khâu nối ren ngoài D25 Chương V 12 cái
177 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Chương V 4 cái
178 Lắp đặt Zắc co PPR D40 Chương V 2 cái
179 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Chương V 12 cái
180 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D50/40 Chương V 1 cái
181 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D40/32 Chương V 1 cái
182 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D50; D50-25-50 ; Chương V 8 cái
183 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40-25-40; Chương V 3 cái
184 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D32-25-32 ; Chương V 1 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25; D25-20-25; Chương V 39 cái
186 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 Chương V 3 cái
187 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D50 Chương V 8 cái
188 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 Chương V 9 cái
189 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 Chương V 33 cái
190 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
191 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
192 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
193 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 33 cái
194 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 Chương V 4 cái
195 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D40 Chương V 2 cái
196 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 Chương V 7 cái
197 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm Chương V 0,271 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm Chương V 0,14 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm Chương V 0,04 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm Chương V 0,412 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Chương V 0,101 100m
202 Lắp đặt phễu thu đường kính D75 Chương V 12 cái
203 Quả cầu chắn rác D90 Chương V 8 cái
204 Si pong nhựa PVC D75 (tham khảo Tiền phong) Chương V 12 cái
205 Si pong nhựa PVC D42 (tham khảo Tiền phong) Chương V 12 cái
206 Si pong nhựa PVC D34 (tham khảo Tiền phong) Chương V 6 cái
207 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm Chương V 0,647 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm Chương V 1,412 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm Chương V 0,945 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm Chương V 0,072 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=48mm Chương V 0,184 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm Chương V 0,13 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm Chương V 0,043 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm Chương V 0,04 100m
215 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=21mm Chương V 0,03 100m
216 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 Chương V 33 cái
217 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D75/34 Chương V 18 cái
218 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110 Chương V 12 cái
219 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D90/75 Chương V 6 cái
220 Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D110/60 Chương V 1 cái
221 Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D90/60 Chương V 1 cái
222 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 Chương V 6 cái
223 Lắp đặt Tê kiểm tra D90 Chương V 6 cái
224 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 Chương V 12 cái
225 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D48 Chương V 22 cái
226 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 Chương V 12 cái
227 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 Chương V 28 cái
228 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 Chương V 4 cái
229 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 Chương V 24 cái
230 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 Chương V 18 cái
231 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D75 Chương V 4 cái
232 Bịt xả thông tắc D60 (tham khảo Tiền Phong) Chương V 2 cái
233 Bịt xả thông tắc D90, D110 (tham khảo Tiền Phong) Chương V 2 cái
234 Van bi nhựa D27 Chương V 2 cái
235 Lắp đặt Zắc co nhựa D27 Chương V 4 cái
236 Bình bọt chữa cháy ABC-4 Chương V 18 cái
237 Tiêu lệnh, nội quy PCCC Chương V 6 cái
238 Tủ đựng bình bọt chữa cháy KT 500x600x180mm, bằng tôn Chương V 6 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG( KHU ĐỒI BÔNG)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 3,3696 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,6402 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,3277 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2801 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,9552 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,9135 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,1841 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,076 100m2
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 12,4414 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,4352 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7293 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp hoàn trả hố móng (đất tận dụng) Chương V 0,5041 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1698 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1698 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,1698 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3669 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,876 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0757 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0537 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0333 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,14 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,7763 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,645 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Chương V 18,645 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,327 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,327 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 48,327 m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm Chương V 0,051 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0324 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7095 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,115 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2269 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3315 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,4108 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,9146 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1765 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8053 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0922 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,589 100m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,2134 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,2884 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,9325 100m2
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,0628 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0406 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0225 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1097 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,5425 m3
49 Gia công xà gồ thép Chương V 0,202 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,52 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,202 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Chương V 0,4177 100m2
53 Tôn úp nóc Chương V 22,1 m
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 25,7562 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 10,7957 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,3091 m3
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x450mm vữa XM mác 75 Chương V 151,66 m2
58 Thi công trần phẳng, trần nhôm khung xương nổi 600x600 Chương V 24,1984 m2
59 Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Chương V 19,104 m2
60 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Chương V 7,3152 m2
61 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox Chương V 53,8442 kg
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,5192 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 92,624 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,42 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 50,0472 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 69,0516 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 368,662 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,2556 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, gạch cerramic 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 6,2536 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch Cerramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Chương V 45,8928 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 73,0284 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,1916 m2
73 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ việt pháp , kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 15,6 m2
74 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ việt pháp , kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 1,44 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 17,04 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0357 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,44 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,44 m2
79 Gia công lan can Chương V 0,0914 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,402 m2
81 Lắp dựng lan can Chương V 3,402 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,89 100m2
83 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,1424 m3
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 1,1424 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, vận chuyển tiếp 4km cuối Chương V 1,1424 m3
86 Cạo bỏ lớp vôi, sơn, lớp vữa trát cũ trên tường, trụ, cột Chương V 953,0208 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi, sơn, lớp vữa trát cũ trên xà dầm, trần Chương V 334,0572 m2
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 25,7416 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, vận chuyển tiếp 4km cuối Chương V 25,7416 m3
90 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 1.287,078 m2
91 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 66,8528 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 - lát lại gạch Chương V 66,8528 m2
93 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 62,64 m2
94 Đánh gỉ hoa sắt cửa Chương V 38,88 m2
95 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 38,88 1m2
96 Sơn cửa, sơn 3 lớp Chương V 125,28 1m2
97 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 62,64 m2 cấu kiện
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 9W Chương V 16 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 4 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 4 hộp
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 130 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 130 m
104 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 8 cái
106 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Chương V 8 cái
107 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V 8 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
109 Lắp đặt vòi tiểu nam Chương V 6 cái
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn Chương V 8 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
112 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Chương V 8 bộ
113 Dây xoắn inox D15 Chương V 8 bộ
114 Lắp đặt gương soi KT0.9x1.2m Chương V 8 cái
115 Lắp đặt giá treo gương Chương V 8 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 2 bể
117 Y lọc D50 Chương V 1 bộ
118 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Chương V 1 cái
119 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Chương V 1 cái
120 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm Chương V 2 cái
121 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
123 Khâu nối ren ngoài D50 Chương V 4 cái
124 Khâu nối ren ngoài D40 Chương V 2 cái
125 Khâu nối ren ngoài D25 Chương V 12 cái
126 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Chương V 4 cái
127 Lắp đặt Zắc co PPR D40 Chương V 2 cái
128 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Chương V 12 cái
129 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D50/40 Chương V 2 cái
130 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D40/32 Chương V 1 cái
131 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D25/20 Chương V 2 cái
132 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D50; D50-25-50 ; Chương V 1 cái
133 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40-25-40; Chương V 1 cái
134 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D32-25-32 ; Chương V 1 cái
135 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25 Chương V 6 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 Chương V 20 cái
137 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D50 Chương V 2 cái
138 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 Chương V 8 cái
139 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 Chương V 30 cái
140 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
141 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
142 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
143 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 22 cái
144 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 Chương V 1 cái
145 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 Chương V 7 cái
146 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm Chương V 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm Chương V 0,04 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm Chương V 0,04 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm Chương V 0,412 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Chương V 0,101 100m
151 Lắp đặt phễu thu đường kính D60 Chương V 4 cái
152 Si pong nhựa PVC D60 (tham khảo Tiền phong) Chương V 4 cái
153 Si pong nhựa PVC D42 (tham khảo Tiền phong) Chương V 6 cái
154 Si pong nhựa PVC D34 (tham khảo Tiền phong) Chương V 10 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm Chương V 0,3 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm Chương V 0,05 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm Chương V 0,195 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm Chương V 0,12 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=48mm Chương V 0,12 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm Chương V 0,05 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm Chương V 0,05 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm Chương V 0,02 100m
163 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110; D110/42 Chương V 12 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D75/60;D75/34 Chương V 18 cái
165 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110 Chương V 3 cái
166 Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D110/60 Chương V 1 cái
167 Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D90/60 Chương V 1 cái
168 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 Chương V 2 cái
169 Lắp đặt Tê kiểm tra D90 Chương V 2 cái
170 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D110 Chương V 4 cái
171 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 Chương V 2 cái
172 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D48 Chương V 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 Chương V 12 cái
174 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 Chương V 20 cái
175 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 Chương V 4 cái
176 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 Chương V 10 cái
177 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D75 Chương V 8 cái
178 Bịt xả thông tắc D75 (tham khảo Tiền Phong) Chương V 1 cái
179 Bịt xả thông tắc D110 (tham khảo Tiền Phong) Chương V 1 cái
180 Van bi nhựa D27 Chương V 2 cái
181 Lắp đặt Zắc co nhựa D27 Chương V 4 cái
182 Bình bọt chữa cháy ABC-4 Chương V 6 cái
183 Tiêu lệnh, nội quy PCCC Chương V 2 cái
184 Tủ đựng bình bọt chữa cháy KT 500x600x180mm, bằng tôn Chương V 2 cái
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG( KHU ĐỒI BÔNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 488,088 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 488,088 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI( KHU ĐỒI BÔNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,2087 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,0982 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0733 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1464 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, vận chuyển 4km tiếp theo Chương V 0,1464 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,056 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,6224 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0187 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1048 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,064 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,704 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4,2865 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,033 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0596 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,069 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6261 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0233 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1073 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0928 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,056 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2443 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,4085 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,2048 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,9848 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,704 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,2393 m3
27 Láng granitô cầu thang Chương V 2,088 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,69 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,69 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 9,28 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 40,95 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 96 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 37,69 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 87,92 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,4486 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 14,4864 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 13,76 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,76 m2
39 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7902 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7902 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,2026 100m2
42 Tôn úp nóc Chương V 12,8 m
43 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,43 m2
44 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 7,56 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,99 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,1403 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,56 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 7,56 m2
49 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 3-6MCB có khóa Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việc Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 4 hộp
55 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA Chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA Chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA Chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 18 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 20 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 38 m
62 Quả cầu chắn rác D76 Chương V 1 cái
63 Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D75 Chương V 3 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm Chương V 0,04 100m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI( KHU ĐỒI BÔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,764 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0059 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0116 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,252 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,112 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4 m3
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 0,0079 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 0,0079 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,1594 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,1594 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,4225 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,4225 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,3821 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,3821 tấn
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 69,1644 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,8861 100m2
17 Máng tôn thu nước Chương V 15,6 m
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 8,58 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 17,16 m3
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 20W Chương V 3 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 Chương V 40 m
23 Quả cầu chắn rác D76 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D75 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm Chương V 0,025 100m
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT 10M3 ( KHU ĐỒI BÔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,8658 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0329 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,134 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1667 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1475 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1608 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,964 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,1593 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,31 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,31 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,1802 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,1802 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 33,1802 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,176 m2
15 Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể Chương V 1 bể
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm Chương V 0,045 100m
18 Van bi nhựa D27 Chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 Chương V 6 cái
20 Van đồng D21 Chương V 2 cái
21 Khâu nối ren ngoài D21 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Chương V 0,01 100m
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ( KHU ĐỒI BÔNG)
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V 2,36 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 2,2191 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 2,2191 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 2,2191 100m3
5 Rải lớp nilong Chương V 10,2524 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 153,7864 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,055 m3
8 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,6527 m3
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Chương V 10,5504 m2
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, dây (3x25+1x16)mm2 Chương V 45 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 35 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x6mm2 - dây E Chương V 35 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 55 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x4mm2 Chương V 55 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 45 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 17 m
17 Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30 Chương V 35 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 22 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 45 m
20 Móc néo dây cáp Chương V 3 cái
21 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Chương V 2 cần đèn
22 Lắp chóa đèn ở độ cao <=12m, bóng Led 100W Chương V 2 1 bộ
23 Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2 Chương V 0,05 100m
24 Cắt mặt đường BTXM Chương V 11,6 10m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 11,6 m3
26 Đào mương đặt ống Chương V 19,2 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,192 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D63 Chương V 0,08 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D40 Chương V 1,26 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D32 Chương V 0,15 100m
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Chương V 10 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Chương V 4 cái
34 Clefin D40; D32 Chương V 3 cái
35 Máy bơm nước CS 4m3/h - H=15m Chương V 2 cái
36 Máy bơm nước CS 4m3/h - H=20m Chương V 2 cái
37 Máy bơm nước CS 4m3/h - H=10m Chương V 2 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 11,6064 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V 15,4752 m3
40 Vận chuyển đất từ hố móng lên Chương V 27,0816 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1161 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1161 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,1548 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,1548 100m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 5,9761 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tang giếng Chương V 10 cái
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Chương V 0,0332 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,007 100m2
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3869 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,3942 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,256 m2
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (5% thủ công) Chương V 4,1967 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,7974 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2798 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,5596 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,5596 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,5596 100m3
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,4518 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 14,562 m3
61 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,7059 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 205,776 m2
63 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 59,46 m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2218 tấn
65 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,1804 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3891 m3
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm Chương V 0,6939 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=18mm Chương V 0,0433 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,6115 100m2
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,6649 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 169 cấu kiện
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG KẾT HỢP HIỆU BỘ CHỨC NĂNG (KHU TRUNG TÂM)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 35,084 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 6,752 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 5,249 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 1,854 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 40,599 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 139,519 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,21 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,586 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,817 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,657 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,878 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 6,506 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 8,87 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 67,901 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,438 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,083 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,157 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,087 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,876 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,076 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,054 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,032 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,299 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,02 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,229 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,023 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,547 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,645 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,645 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,042 m2
31 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,042 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,27 m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,051 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,032 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 0,71 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V 6 cái
37 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 1 cái
38 Cút nhựa D100 Chương V 2 cái
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 34,975 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 5,308 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,26 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,473 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,996 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 81,012 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 9,78 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,878 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 9,729 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,261 tấn
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 169,535 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 15,64 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 21,443 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,957 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Chương V 2,682 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,559 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,341 tấn
56 Gia công xà gồ thép Chương V 2,051 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,051 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 179,48 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,913 100m2
60 Tôn úp nóc Chương V 69,25 m
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,355 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,046 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,886 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,024 tấn
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,644 m3
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 110,414 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 104,6 m2
68 Gia công lan can Chương V 0,475 tấn
69 Lắp dựng lan can Inox Chương V 56,672 m2
70 Bộ bản mã, bu long, ốc vít gắn chân lan can với bậc thang Chương V 54 chiếc
71 Trụ thang bằng Inox Chương V 2 cái
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 344,586 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 32,529 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 27,478 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,285 m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 12,084 m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,43 100m3
78 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 45,726 m3
79 Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V 12,672 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 1.155,014 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 71,292 m2
82 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM mác 75 Chương V 174,413 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm vữa XM mác 75 Chương V 344,04 m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,006 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 10,635 m3
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 36,339 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.346,383 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 259,341 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Chương V 85,018 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.173,593 m2
91 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 340,993 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.490,778 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 869,195 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.638,166 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.346,383 m2
96 Đắp vữa trang trí, soi chỉ lõm mặt đứng trục A Chương V 50 công
97 Trần nhôm nhà vệ sinh 600x600 Chương V 73,222 m2
98 Vách ngăn Compact dày 12mm Chương V 39,096 m2
99 Lát bệ đá Grannit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 Chương V 10,194 m2
100 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox Chương V 80,958 kg
101 Gia công lan can Chương V 0,08 tấn
102 Lắp dựng lan can inox Chương V 11,478 m2
103 Gia công thang sắt Chương V 0,022 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,022 tấn
105 Lắp tôn cửa chống cháy lên mái Chương V 0,774 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 17,342 100m2
107 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 90,72 m2
108 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 27,9 m2
109 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 94,392 m2
110 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 2,16 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 215,172 m2
112 Vách kính nhôm hệ việt pháp, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) Chương V 51,768 m2
113 Lắp dựng Vách kính khung nhôm Chương V 51,768 m2
114 Cửa khung sắt tôn bịt Chương V 2,4 m2
115 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,338 tấn
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 125,28 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 125,28 m2
118 Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D=110mm Chương V 46 bộ
119 Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 9W chống thấm đường kính D=90mm Chương V 24 bộ
120 Đèn Tuýp LED 2 bóng T8 công suất18W dài 1,2m lắp treo tường Chương V 78 bộ
121 Đèn Tuýp LED 2 bóng T8 công suất18W dài 1,2m lắp sắt trần Chương V 17 bộ
122 Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 750mm (LOẠI 1) Chương V 52 bộ
123 Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 500mm (LOẠI 2) Chương V 26 bộ
124 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng Led 1 bóng 18W Chương V 18 bộ
125 Cần đèn cho đèn chiếu bảng Chương V 18 bộ
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 62 cái
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 9 cái
128 Quạt hút 220V/24W, đường kính 250mm 1 chiều Chương V 6 cái
129 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 5 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
131 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
132 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiều Chương V 6 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Chương V 62 cái
135 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường Chương V 24 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Chương V 15 cái
137 Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc ổ cắm Chương V 134 hộp
138 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Chương V 16 cái
139 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha có khóa Chương V 4 cái
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 51 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 20 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V 14 cái
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V 1 cái
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 3 cái
145 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 2 cái
146 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 1 cái
148 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
149 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Chương V 1 cái
150 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 1.025,97 m
151 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 166,21 m
152 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 45,43 m
153 Cáp đồng Cu/PVC/ làm tiếp địa M10 (Tiếp địa tủ điện tổng) Chương V 27 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 2.275,96 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 1.025,97 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 166,21 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 45,43 m
158 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V 33,55 m
159 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V 11,11 m
160 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2 Chương V 11,22 m
161 Ống nhựa chống cháy SP 16 Chương V 2.275,96 m
162 Ống nhựa chống cháy SP 25 Chương V 1.025,97 m
163 Ống nhựa chống cháy SP 32 Chương V 276,42 m
164 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
165 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
166 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 85 m
167 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 16 cọc
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Chương V 80 m
169 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 2 bộ
170 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 15 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 15 cái
172 Lắp đặt hộp cuộn giấy Chương V 15 cái
173 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam Chương V 12 cái
175 Lắp đặt Chậu rửa âm bàn Chương V 6 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
177 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Chương V 6 bộ
178 Dây xoắn inox D15 Chương V 6 bộ
179 Lắp đặt gương soi - KT: 900x1200mm Chương V 6 cái
180 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 2 bể
181 Clefin D40 Chương V 1 cái
182 Y lọc D50 Chương V 2 cái
183 Van phao cơ D25 Chương V 2 cái
184 Van phao điện D25 Chương V 2 cái
185 Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài Chương V 2 cái
186 Van 1 chiều D40 nối ren ngoài Chương V 1 cái
187 Van 2 chiều D25 nối ren ngoài Chương V 6 cái
188 Khâu nối ren ngoài D50 Chương V 4 cái
189 Khâu nối ren ngoài D40 Chương V 2 cái
190 Khâu nối ren ngoài D25 Chương V 12 cái
191 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
192 Rắc co nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
193 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V 12 cái
194 Côn nhựa PPR D50/40 nối hàn Chương V 1 cái
195 Côn nhựa PPR D40/D32 nối hàn Chương V 1 cái
196 Côn nhựa PPR D40/D25 nối hàn Chương V 2 cái
197 Tê nhựa PPR D50/40 nối hàn Chương V 3 cái
198 Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn Chương V 7 cái
199 Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn Chương V 1 cái
200 Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn Chương V 1 cái
201 Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn Chương V 9 cái
202 Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn Chương V 30 cái
203 Tê nhựa PPR D20/20 nối hàn Chương V 3 cái
204 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 8 cái
205 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 9 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn Chương V 33 cái
207 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50 Chương V 2 cái
208 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D32 Chương V 1 cái
209 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 Chương V 4 cái
210 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20 Chương V 33 cái
211 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50 Chương V 4 cái
212 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D32 Chương V 2 cái
213 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 Chương V 7 cái
214 Ống nhựa PPR DN50 vạch xanh PN10 Chương V 0,271 100m
215 Ống nhựa PPR DN40 vạch xanh PN10 Chương V 0,04 100m
216 Ống nhựa PPR DN32 vạch xanh PN10 Chương V 0,16 100m
217 Ống nhựa PPR DN25 vạch xanh PN10 Chương V 0,412 100m
218 Ống nhựa PPR DN20 vạch xanh PN10 Chương V 0,101 100m
219 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Chương V 12 cái
220 Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống D90 Chương V 12 cái
221 Xi phông nhựa PVC D60 Chương V 12 cái
222 Xi phông nhựa PVC D42 Chương V 12 cái
223 Xi phông nhựa PVC D34 Chương V 6 cái
224 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 Chương V 0,647 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 Chương V 1,852 100m
226 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D75 Chương V 0,945 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 Chương V 0,072 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D48 Chương V 0,184 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 Chương V 0,13 100m
230 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 Chương V 0,043 100m
231 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D27 Chương V 0,09 100m
232 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D21 Chương V 0,03 100m
233 Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/110 Chương V 15 cái
234 Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/42 Chương V 18 cái
235 Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/75 Chương V 12 cái
236 Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/34 Chương V 6 cái
237 Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 Chương V 12 cái
238 Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN90 Chương V 6 cái
239 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60 Chương V 1 cái
240 Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN90/60 Chương V 1 cái
241 Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110 Chương V 6 cái
242 Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90 Chương V 6 cái
243 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 Chương V 12 cái
244 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48 Chương V 22 cái
245 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 Chương V 12 cái
246 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 Chương V 28 cái
247 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 27 Chương V 4 cái
248 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 Chương V 24 cái
249 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 90 Chương V 18 cái
250 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75 Chương V 4 cái
251 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110 Chương V 11 cái
252 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90 Chương V 35 cái
253 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76 Chương V 16 cái
254 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60 Chương V 2 cái
255 Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN48 Chương V 3 cái
256 Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo Chương V 3 cái
257 Rắc co nhựa PPR D27 Chương V 6 cái
258 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Chương V 2 cái
259 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V 1 cái
260 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG (KHU TRUNG TÂM)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 21,6 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 132 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 0,283 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 42,664 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 25,065 m3
6 Đào xúc móng nhà từ cốt +0.00 đến cốt -0,45: Chương V 0,563 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Chương V 1,24 100m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,047 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,789 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,01 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 56,799 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường ngoài nhà Chương V 527,556 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cột Chương V 122,016 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng tường trong nhà Chương V 657,1 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng trần nhà Chương V 413,228 m2
5 Phá dỡ nền gạch cũ Chương V 398,8 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Chương V 0,12 100m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Chương V 398,8 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 236,022 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,01 100m2
10 Tôn úp nóc Chương V 43,95 m
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 59,069 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 77,197 m2
13 Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D=110mm Chương V 15 bộ
14 Đèn Tuýp LED 2 bóng T8 công suất18W dài 1,2m lắp treo tường (Loại 1) Chương V 24 bộ
15 Đèn Tuýp LED 2 bóng T8 công suất18W dài 1,2m lắp treo tường (Loại 2) Chương V 12 bộ
16 Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 750mm (LOẠI 1) Chương V 24 bộ
17 Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 400mm (LOẠI 2) Chương V 12 bộ
18 Đèn Tuýp led chiếu bảng bóng 1x18w dài 1,2m Chương V 12 bộ
19 Cần đèn cho đèn chiếu bảng Chương V 6 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 24 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 6 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
24 Công tắc đổi chiều 2 cực ngầm tường Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 24 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 34 hộp
27 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB Chương V 6 bảng
28 Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8 MCB có khóa Chương V 2 tủ
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 14 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 12 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V 6 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 2 cái
33 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 199,32 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 82,06 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 13,09 m
36 Cáp đồng Cu/PVC/ làm tiếp địa M10 (Tiếp địa tủ điện tổng) Chương V 10 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 677,75 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 199,32 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 82,06 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 13,09 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 677,75 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 199,32 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 95,15 m
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (KHU TRUNG TÂM)
1 Đào hữu cơ đất cấp I Chương V 15,531 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V 2,951 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V 3,106 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) Chương V 5,16 100m3
5 Nilong chống mất nước Chương V 2.155,4 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 215,54 m3
7 Lát gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75 Chương V 2.155,4 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 7,577 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,844 m3
10 Ốp đá xẻ mài vát cạnh Chương V 75,768 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,403 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,299 m3
13 Ốp đá xẻ mài vát cạnh Chương V 44,029 m2
14 Đào rãnh thoát nước đất cấp II Chương V 4,817 m3
15 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,915 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,321 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 16,055 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 32,604 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 296,4 m2
20 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,1 m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,808 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,746 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 12,829 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 247 cấu kiện
25 Đào hố ga đất cấp II Chương V 0,442 m3
26 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,084 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,029 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 Chương V 0,865 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố vữa XM mác 75 Chương V 3,811 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,161 tấn
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ ga Chương V 0,142 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,01 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,824 m2
34 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,88 m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,096 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,038 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 0,768 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
39 Đào móng đất cấp II Chương V 0,55 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,104 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,037 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,134 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,022 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,179 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,167 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,148 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,16 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) Chương V 53,732 m2
49 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) Chương V 53,732 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,884 m2
51 Ngâm chống thấm bể theo quy phạm Chương V 1 bể
52 Đánh màu chống thấm bằng vữa XM nguyên chất Chương V 1 bể
53 Nắp bể nước Chương V 1 bộ
54 Nắp tôn + khóa nắp ngăn để máy bơm Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 55 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 55 m
58 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 0,55 100m
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27 Chương V 0,045 100m
61 Lắp đặt van bi nhựa , đường kính van d=27mm Chương V 3 cái
62 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D27 Chương V 2 cái
63 Van đồng D21 nối ren Chương V 2 cái
64 Khâu nối ren ngoài D21 Chương V 2 cái
65 Ống nhựa PPR DN20 PN10 Chương V 0,01 100m
66 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x300mm Chương V 1 tủ
67 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200mm Chương V 1 tủ
68 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V 2 tủ
69 Giá đỡ tủ treo Chương V 2 chiếc
70 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Chương V 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Chương V 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Chương V 1 cái
73 Cáp CU/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 - Cấp điện TĐT Chương V 0,2 100m
74 Cáp CU/MICA/XLPE/LSZH/PVC(3x25+1x16)mm2 - Cấp điện TĐB Chương V 1,35 100m
75 Cáp CU/XLPE/PVC/(3x50+1x25)mm2 - Cấp điện các lớp học Chương V 0,07 100m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 75 m
77 Ống nhựa chống cháy SP50 Chương V 7 m
78 Ống nhựa chống cháy SP40 Chương V 7 m
79 Ống nhựa chống cháy SP20 Chương V 75 m
80 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Chương V 3 cần đèn
81 Gia công các kết cấu thép khác Chương V 0,002 tấn
82 Nở sắt dùng cho bulong M10 Chương V 12 cái
83 Ecu và long đen Chương V 12 bộ
84 Cung cấp, lắp đặt Chóa đèn và bóng đèn Led 120w Chương V 3 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 7,5 m
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,06 m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,011 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,012 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,142 m3
90 Lắp dựng cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Chương V 1 cái
91 Cột điện chữ H =7,58m Chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Chương V 1 100m
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Chương V 1,75 100m
94 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm Chương V 0,35 100m
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm Chương V 0,15 100m
96 Cút 90 độ D63 Chương V 4 cái
97 Cút 90 độ D50 Chương V 10 cái
98 Cút 90 độ D40 Chương V 4 cái
99 Cút 90 độ D32 Chương V 4 cái
100 Crephin D50 Chương V 1 cái
101 Crephin D40 Chương V 1 cái
102 Crephin D32 Chương V 1 cái
103 Máy bơm nước CS 4m3/h H=15m Chương V 2 cái
104 Máy bơm nước CS 4m3/h H=20m Chương V 2 cái
105 Máy bơm nước CS 4m3/h H=10m Chương V 2 cái
106 Cắt mặt sân BTXM hiện trạng dày 10cm (cắt 2 bên) Chương V 11,6 10m
107 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 11,6 m3
108 Nút bịt nhựa D63 Chương V 1 cái
109 Đào mương đặt ống, đất cấp II Chương V 39,41 m3
110 Đắp đất Chương V 19,81 m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 11,606 m3
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V 15,475 m3
113 Vận chuyển đất từ hố móng lên Chương V 27,082 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 5,976 m3
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tang giếng Chương V 10 cái
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Chương V 0,033 tấn
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,007 100m2
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 0,387 m3
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,394 m2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,256 m2
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 15,308 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 2,908 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,582 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 9,026 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,636 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 8,447 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,712 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 4,24 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 64,734 m3
10 Quét dung dịch chống thấm Chương V 294,714 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 294,714 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 294,79 m2
13 Băng cản nước Waterstop V20 Chương V 146,64 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,02 100m
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,024 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,113 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,099 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,093 m3
19 Gia công xà gồ thép Chương V 0,154 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,909 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,154 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Chương V 0,104 100m2
23 Tôn úp nóc Chương V 4 md
24 Máng tôn thu nước Chương V 8 md
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,026 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,944 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,392 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,944 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,392 m2
30 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tôn Chương V 2,7 m2
31 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ, kính trượt kính dày 6,38mm Chương V 1,62 m2
32 Lắp dựng cửa Chương V 4,32 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,02 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,62 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,864 m2
36 Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 220V/2x18W dài 1,2m loại gắn tường Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
40 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB Chương V 1 bảng
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V 1 cái
42 Dây đồng cách điện PVC(2x1.5mm2) Chương V 20 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 15 m
44 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 15 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 20 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 15 m
47 Quả cầu chắn rác D76 Chương V 2 cái
48 Co 45 độ D76 Chương V 4 cái
49 Co 90 độ D76 Chương V 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Chương V 0,08 100m
51 Kẹp giữ ống Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->