Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Đăk Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Đăk Nông, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Đăk Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 10:07:00 đến ngày 2020-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,349,975 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0004 - DCN0066, Huyện Cư Jut - Tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | TCXDVN | 1,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | TCXDVN | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | TCXDVN | 2,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | TCXDVN | 67 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 45 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | TCXDVN | 1 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | TCXDVN | 3 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 1 | bộ MS |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 1 | bộ ODF |
| B | HẠNG MỤC: Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0066 - DCN0303, Huyện Đăk Mil - Tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | TCXDVN | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | TCXDVN | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 0,3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | TCXDVN | 1,3 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | TCXDVN | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | TCXDVN | 2 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | TCXDVN | 2 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 2 | bộ MS |
| C | HẠNG MỤC: Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0190 - MX-DCN0073-DCN0167_1, Huyện Đăk Mil - Tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | TCXDVN | 0,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 0,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | TCXDVN | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 0,3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | TCXDVN | 1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | TCXDVN | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | TCXDVN | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | TCXDVN | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | TCXDVN | 1 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 2 | bộ MS |
| D | HẠNG MỤC: Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0144 - DCN0145, Huyện Đăk Mil - Tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | TCXDVN | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | TCXDVN | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 0,3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | TCXDVN | 1,3 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | TCXDVN | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | TCXDVN | 2 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | TCXDVN | 2 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 2 | bộ MS |
| E | HẠNG MỤC: Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0115 - DCN116, Huyện Đăk Mil - Tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | TCXDVN | 1,75 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 1,75 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | TCXDVN | 0,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 0,3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | TCXDVN | 2 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | TCXDVN | 70 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 47 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | TCXDVN | 3 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | TCXDVN | 3,5 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 3 | bộ MS |
| F | HẠNG MỤC: Thay thế cáp quang chống gặm nhấm tuyến DCN0032 - 032- Mon, Huyện Tuy Đức - Tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | TCXDVN | 2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | TCXDVN | 0,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 0,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới vật tư và phụ kiện | TCXDVN | 2,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | TCXDVN | 80 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 53 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | TCXDVN | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | TCXDVN | 3 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | TCXDVN | 4 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 3 | bộ MS |
| G | HẠNG MỤC: Thay thế tuyến cáp quang ngầm DCN8007 - DCN7001, TP Gia Nghĩa - Tỉnh Đăk Nông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | TCXDVN | 0,65 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | TCXDVN | 0,65 | tấn |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | TCXDVN | 0,4 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | TCXDVN | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCXDVN | 22,5 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | TCXDVN | 14,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCXDVN | 2,25 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCXDVN | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | TCXDVN | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | TCXDVN | 1,3 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | TCXDVN | 2 | bộ MS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi