Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung ngân sách tỉnh để thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 09:52:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KÊNH TỪ K0+00 ~ K0+480 | |||
| 1 | Đào bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,884 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương | nt | 3,968 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | nt | 4,1768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 | nt | 4,1768 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 4,1768 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất C3 | nt | 33,1265 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào, đất C3 | nt | 6,294 | 100m3 |
| 8 | Ni lông tái sinh lót đáy | nt | 616,2 | m2 |
| 9 | BT đáy M200, đá 1x2 | nt | 92,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,5176 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 115,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | nt | 17,0611 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 20,68 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200 | nt | 1,5 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm | nt | 0,71 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 0,4512 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | nt | 188 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 9,409 | 100m3 |
| 19 | Mua đất, vận chuyển về để đắp | nt | 372,46 | m3 |
| B | CỬA RA CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dải ni lông tái sinh | nt | 4,8 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0276 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 1,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | nt | 0,1844 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1 | m2 |
| C | CẦU LÀM MỚI TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Dải ni lông tái sinh | nt | 4,8 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | nt | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 1,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 0,1219 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,02 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | nt | 0,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | nt | 0,0606 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | nt | 0,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,0266 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | nt | 0,0186 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | nt | 0,0418 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | nt | 0,0711 | tấn |
| D | ĐOẠN KÊNH TỪ K0+951 ~ K1+306 | |||
| 1 | Đào bùn đặc | nt | 26,6365 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào đất C1 | nt | 5,0609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | nt | 5,3273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C1 | nt | 5,3271 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 5,3273 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công đất C3 | nt | 46,6415 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào, đất C3 | nt | 8,8619 | 100m3 |
| 8 | Dải ni lông tái sinh | nt | 522 | m2 |
| 9 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | nt | 104,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,503 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 116,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | nt | 16,7353 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 22,22 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200 | nt | 1,4 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm | nt | 0,6078 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,42 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | nt | 140 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 9,6645 | 100m3 |
| 19 | Mua đất, vận chuyển về để đắp | nt | 215,0677 | m3 |
| E | DỐC NƯỚC TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Dải ni lông tái sinh | nt | 4,8 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | nt | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0276 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 2,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 0,1818 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,17 | m2 |
| F | CẦU LÀM MỚI TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Dải ni lông tái sinh | nt | 7,2 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | nt | 2,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 2,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 0,2105 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,26 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | nt | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | nt | 0,0796 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | nt | 1,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | nt | 0,0244 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm | nt | 0,056 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | nt | 0,1093 | tấn |
| G | LÀM MỚI CÁC CỐNG LẤY NƯỚC TRÊN KÊNH, 1FI20, 07 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200 đá 1x2 | nt | 12,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,7371 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 200mm | nt | 21 | 1 đoạn ống |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,3297 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 | nt | 0,35 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 3,36 | m2 |
| 8 | Dải ni lông tái sinh | nt | 33,53 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | nt | 20,79 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,545 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi