Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576466-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200546598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 08:26:00 đến ngày 2020-06-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU XÓM THƯỢNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,81 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,3414 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,4168 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,3668 m2
5 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7468 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7468 tấn
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7468 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7468 m3
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,328 m2
10 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,8134 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,544 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,0422 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,1684 m2
14 Làm mặt sàn gỗ ván công nghiệp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,0664 m2
15 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kin long Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
16 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
17 Sản xuất cửa xếp Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,9mm đến 1ly, nan chéo đặc dầy 1,6ly, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện, không có lá gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,81 1m2 cấu kiện
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6138 100m2
23 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6452 m2
24 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9168 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9168 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2312 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4252 m3
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2288 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
35 Trải lưới thủy tinh chống nứt lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9168 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9168 m2
38 Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
39 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Lắp đặt xí bệt học sinh lắp mới (tham kkảo Ceasar C1352) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo Inax CFV-105MP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6756 m3
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7978 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8502 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 m3
52 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6196 m3
53 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7305 m3
54 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 100m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2068 tấn
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3535 100m2
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7246 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,952 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6151 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m3
73 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,856 m2
74 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
75 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5624 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8 m
77 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m2
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,295 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,295 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,848 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1624 m2
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 100m2
86 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
87 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
88 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kin long Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
89 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
90 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 1m2 cấu kiện
91 Sản xuất hoa sắt inox vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
93 Tủ để đồ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Gường nghỉ bảo bệ 1,6x1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Bàn ghế phòng bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
102 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
105 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
106 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
107 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
108 Vận chuyển cây ra bãi đổ thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuyến
109 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2272 m3
110 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m2
111 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
112 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 100m3
113 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 100m3
114 Rải nilông lót đáy chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,59 m2
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 m3
116 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m3
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m2
118 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m2
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1005 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9274 m3
121 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m2
122 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6717 m3
123 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m2
124 Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1487 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 m3
126 Cây Hoàng Yến H=5-6m; ĐK đo cách gốc 1,3m =15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
127 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây/lần
B KHU ĐÀI BI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,15 m2
2 Làm mặt sàn gỗ ván công nghiệp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,0528 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,768 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4328 m2
5 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 tấn
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,7239 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,001 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8895 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,8354 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4328 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4328 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,768 m2
16 Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kin long Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
17 Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
18 Cửa sắt xếp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,34 1m2 cấu kiện
20 Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5141 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6282 100m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,41 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,41 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
26 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,681 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 100m3
29 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 100m3
30 Nilon lót đáy chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,392 m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7392 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3484 m3
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6116 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2522 m2
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Tê thu D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3
44 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
51 Bu lông neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6078 tấn
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4007 tấn
55 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6078 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4007 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,74 m2
59 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m2
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9904 m3
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3301 m3
62 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3
63 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3
64 Rải nilông lót đáy chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,6 m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
67 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,566 m3
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2712 tấn
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0592 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 100m2
72 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
C CÂY XANH
1 Công tác dọn dẹp cỏ, làm đất tơi xốp, bón phân hữu cơ bằng xơ dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
3 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m2
4 Trồng Hồng chiều cao cây 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
5 Lan bạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 cây
6 Tía tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cây
7 Mắt lai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cây
8 Trồng vạn tuế chiều cao 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
9 Trồng cây chà là Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
10 Ngọc Lan đường kính D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
11 Bảo trì và chăm sóc cây thời gian 30 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
12 Cây Hoa Ban đường kính 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
13 Đôn đào cây Bằng Lăng đường kính 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
14 Cây Tháp Tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
15 Cây hoa giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->