Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576466-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 08:26:00 đến ngày 2020-06-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU XÓM THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,3414 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,4168 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3668 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7468 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7468 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7468 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7468 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,328 | m2 |
| 10 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,8134 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,0422 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,1684 | m2 |
| 14 | Làm mặt sàn gỗ ván công nghiệp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,0664 | m2 |
| 15 | Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kin long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 16 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa xếp Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,9mm đến 1ly, nan chéo đặc dầy 1,6ly, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện, không có lá gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | 1m2 cấu kiện |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6138 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6452 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9168 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9168 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4252 | m3 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2288 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 35 | Trải lưới thủy tinh chống nứt lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9168 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9168 | m2 |
| 38 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt học sinh lắp mới (tham kkảo Ceasar C1352) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tham khảo Inax CFV-105MP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6756 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7978 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6196 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7305 | m3 |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7246 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,952 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,856 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5624 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m |
| 77 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,295 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,295 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,848 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1624 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 88 | Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kin long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 89 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 1m2 cấu kiện |
| 91 | Sản xuất hoa sắt inox vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 93 | Tủ để đồ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Gường nghỉ bảo bệ 1,6x1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bàn ghế phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 105 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 106 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 107 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 108 | Vận chuyển cây ra bãi đổ thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuyến |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2272 | m3 |
| 110 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m2 |
| 111 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 114 | Rải nilông lót đáy chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,59 | m2 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1005 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9274 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6717 | m3 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m2 |
| 124 | Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1487 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | m3 |
| 126 | Cây Hoàng Yến H=5-6m; ĐK đo cách gốc 1,3m =15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 127 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây/lần |
| B | KHU ĐÀI BI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,15 | m2 |
| 2 | Làm mặt sàn gỗ ván công nghiệp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,0528 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,768 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4328 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,7239 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,001 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8895 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,8354 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4328 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4328 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,768 | m2 |
| 16 | Cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kin long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 17 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 18 | Cửa sắt xếp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5141 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6282 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,41 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,41 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,681 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 30 | Nilon lót đáy chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,392 | m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3484 | m3 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6116 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2522 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Tê thu D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 51 | Bu lông neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6078 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | tấn |
| 55 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6078 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,74 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9904 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3301 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 64 | Rải nilông lót đáy chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,6 | m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,566 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp cỏ, làm đất tơi xốp, bón phân hữu cơ bằng xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m2 |
| 4 | Trồng Hồng chiều cao cây 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 5 | Lan bạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | cây |
| 6 | Tía tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cây |
| 7 | Mắt lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cây |
| 8 | Trồng vạn tuế chiều cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 9 | Trồng cây chà là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 10 | Ngọc Lan đường kính D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 11 | Bảo trì và chăm sóc cây thời gian 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 12 | Cây Hoa Ban đường kính 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 13 | Đôn đào cây Bằng Lăng đường kính 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 14 | Cây Tháp Tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 15 | Cây hoa giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi