Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425377-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200425047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 09:19:00 đến ngày 2020-06-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,212,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: xây lắp
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5423 100m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8849 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8849 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8849 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,12 m3
6 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1779 100m3
7 Đất đồi lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.969,84 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2062 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7953 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,898 100m3
11 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1096 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.958,5 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3152 100m2
14 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352,96 m
15 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,24 m
16 Đánh bóng mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.510,96 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,585 m2
18 Biển báo hình tam giác 700x700x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chiếc
19 Biển báo hình tròn D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
20 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
21 Lắp dựng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0099 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9221 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,57 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8082 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,24 m3
27 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,2 m2
30 Ống cống BTCT, tải trọng C, D 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
31 Ống cống BTCT, tải trọng C, D 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
32 Ống cống BTCT, tải trọng C, D 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
33 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
34 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống <0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 đoạn
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 đoạn
37 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2385 100m
38 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 100m
39 Chắn phên lứa Nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2
40 Thép giằng D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,41 Kg
41 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
42 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 1cấu kiện
49 Láng bãi đúc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->