Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573199-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200525031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 17:56:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,451,311,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DUY TU
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 15,429 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng Chương V 1,05 100m3
3 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) Đáp ứng Chương V 2.296,114
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Đáp ứng Chương V 0,011 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Đáp ứng Chương V 0,011 100m3
6 Dặm vá mặt đường bằng lớp đá 4x6 chèn đá dăm lớp 1 dày 10cm Đáp ứng Chương V 0,7 10m2
7 Dặm vá mặt đường bằng lớp đá 4x6 chèn đá dăm lớp 2 dày 10cm Đáp ứng Chương V 0,7 10m2
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Đáp ứng Chương V 1,121 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng Chương V 1,121 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng Chương V 0,168 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng Chương V 0,112 100m3
12 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Đáp ứng Chương V 11,91 10m2
13 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Đáp ứng Chương V 31,4 10m2
14 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Đáp ứng Chương V 40,36 10m2
15 Cung cấp BTNC19 Đáp ứng Chương V 49,726 Tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng Chương V 0,497 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng Chương V 27,349 100tấn
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 18,16 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng Chương V 49,509 100m2
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 5,476 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng Chương V 9,106 100m3
5 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) Đáp ứng Chương V 2.062,007
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 18,16 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng Chương V 108,959 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng Chương V 4,626 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng Chương V 3,084 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 Đáp ứng Chương V 30,81 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Đáp ứng Chương V 165,521 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Đáp ứng Chương V 117,992 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Đáp ứng Chương V 78,339 100m2
14 Cung cấp BTNC19 Đáp ứng Chương V 2.922,966 Tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng Chương V 29,23 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Đáp ứng Chương V 1.607,631 100tấn
C PHẦN SƠN ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Đáp ứng Chương V 152,3 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Đáp ứng Chương V 32,5 m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Đáp ứng Chương V 0,256 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,397 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 4,48 100m
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 1,574 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 26,564 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 52,104 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng Chương V 10,772 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,127 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 1,481 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,134 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,125 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 98,763 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Đáp ứng Chương V 10,159 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Þ<=10 Đáp ứng Chương V 4,018 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Þ<=12 Đáp ứng Chương V 0,047 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 1,41 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,121 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 28,162 m3
19 Sản xuất gia công thép hình Đáp ứng Chương V 0,349 tấn
20 Sản xuất gia công thép tấm Đáp ứng Chương V 0,87 tấn
21 Mạ kẽm toàn bộ đan thép Đáp ứng Chương V 1.218,481 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 268 cấu kiện
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,137 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,017 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->