Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200584357-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200549005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 12:20:00 đến ngày 2020-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,156,700,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc (dãy nhà số 1A khối Huyện ủy)
1 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,913 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái hiên, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,92 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,634 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài 02 thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,153 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m2
12 Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,668 m2
13 Ghim lưới thép mặt trên và dưới chống nứt hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,504 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,822 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,812 m2
16 Trát tường ngoài 02 thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,436 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,791 m2
19 Sơn vách gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,75 m2
20 Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,913 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
22 Mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
23 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt quạt treo tường phòng bí thư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
B Nhà công vụ (dãy nhà số 5a khối Huyện ủy)
1 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,034 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,498 m2
4 Tháo dỡ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,982 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài 02 thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,686 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,106 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
12 Trát tường ngoài 02 thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,795 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,437 m2
15 Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,498 m2
16 Làm mới trần nhựa (bao gồm cả phào + khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,982 m2
17 Mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,034 m2
20 Hút bể phốt khu nhà ở tập thể Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 xe
C Nhà khách (dãy nhà số 7 khối UBND huyện)
1 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 xe
2 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tháo dỡ hệ thống thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,344 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,985 m2
8 Tháo dỡ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,602 m2
9 Tháo dỡ tấm đan bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
10 Phá dỡ tường chân bàn bếp xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,535 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,05 m2
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,231 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,056 100m2
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,073 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,443 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,896 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
26 Lấp đất chân móng 1/3 Vđào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 m3
27 Mua đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,77 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,152 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m3
30 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,655 m3
31 Xây tường bịt cửa trục 12 gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,58 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,558 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,84 m2
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
40 Sơn hoa sắt bảo vệ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,622 m2
41 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,244 m2
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 tấn
43 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,406 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
45 Giấy bạc lót mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,393 m2
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
47 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,02 m
48 Ống PVC D76 thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
49 Cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Đai sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,522 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,201 m2
53 Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,985 m2
54 Làm mới trần nhựa (bao gồm cả phào + khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,602 m2
55 Mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
56 SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 bộ
57 Lắp dựng cửa cũ tháo ra sơn vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,344 m2
58 Lắp mới giá để ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
61 Đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bóng
62 Đèn Led tiết kiện điện 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bóng
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
66 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Lắp bình nóng lạnh loại 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
77 Sản xuất khung thép giá để téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
78 Sơn giá để téc nước 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,395 m2
79 Lắp dựng giá để téc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
84 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
86 Bù vênh tạo phẳng sân bê tông trước khi lát dày 4-5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,3 m2
87 Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,3 m2
D Nhà làm việc (dãy nhà số 02 khối UBND huyện)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,799 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 m3
4 Xây gạch không nung 5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
9 Lấp đất chân móng, V=1/3 đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,266 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( tại vị trí đào móng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,684 m2
16 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,848 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,668 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,216 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt, cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,137 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,137 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,216 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,236 m2
25 SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả khuôn + phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,77 m2
27 Làm mới trần nhựa (bao gốm cả phào + khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,022 m2
28 SXLD rèm cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,216 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,904 m2
31 Mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 100m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
36 Bóng đèn Led 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
39 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Mặt công tắc 01 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
43 SXLD bể phốt bằng bể nhựa Sơn Hà loại 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
46 Bình nóng lạnh loại 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Van gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 LĐ ống nhựa PPR đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m
56 LĐ ống nhựa PPR đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
57 Côn, cút D25 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
58 Côn, cút D50 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Ren đáy téc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Khóa PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Cút ren 1/2 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
71 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
E Nhà văn thư (dãy nhà số 04 khối UBND huyện)
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,356 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt, cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,097 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,097 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,748 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,608 m2
8 Lợp lại mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
9 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
14 Làm mới trần nhựa (bao gốm cả phào + khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,606 m2
F Nhà khách (dãy nhà số 4A khối Huyện ủy)
1 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 xe
2 Tháo dỡ quạt trần, bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,064 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,622 m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 m3
10 Xây gạch không nung 5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
15 Lấp đất chân móng, V=1/3 đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,933 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( tại vị trí đào móng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,712 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,321 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,969 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,216 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,254 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,693 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,904 m2
28 Sửa chữa mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,936 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,224 m2
31 SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
32 SXLD cửa sổ S2*, S3 cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả khuôn + phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
33 SXLD hoa sắt cửa sổ S2*, S3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,65 kg
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,904 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,342 m2
36 Làm mới trần nhựa (bao gồm cả phào+ khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,064 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,452 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,655 m2
39 Mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,728 100m2
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 m3
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
47 Bóng đèn Led 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
48 Đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
49 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
51 SXLD bể phốt bằng bể nhựa Sơn Hà loại 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
54 Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
55 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
59 Van gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 LĐ ống nhựa PPR đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m
64 LĐ ống nhựa PPR đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m
65 Côn, cút D25 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
66 Côn, cút D50 PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Ren đáy téc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Khóa PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Cút ren 1/2 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
76 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Gía để téc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 SX khung thép giá để téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
79 Sơn giá để téc nước 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,864 m2
80 Lắp dựng giá để téc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
81 Bù vênh tạo phẳng sân bê tông trước khi lát dày 4-5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,64 m2
82 Lát sân bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,64 m2
G Bể nước ngầm (7b khối UBND huyện)
1 Đào móng bể 80% bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
2 Đào móng bể nước, 20% thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,796 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,553 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 m3
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể, rốn bể ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
6 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
8 Ván khuôn đáy bể+ dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,531 m3
10 Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,555 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp thăm bể đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
14 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
15 Ván khuôn, nắp đan thăm bể đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
16 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 m3
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan nắp thăm ĐS, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
18 Lắp tấm nắp thăm đúc sẵn, thủ công, Q<=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,209 m2
20 Quét nhựa bi tum 2 lớp thành ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
21 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,392 m2
22 Trát tường ngoài bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
23 Trát tường trong bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,612 m2
24 Quét xi măng nguyên chất trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,004 m2
25 Máy bơm nước+ phụ kiện bơm (bao gồm cả ống cấp đến các téc mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Nhà Đa năng (dãy nhà số 7c khối UBND huyện)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,606 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.866,951 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 100m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,063 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,094 m2
7 Vệ sinh cửa + quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
8 Lắp bổ sung các ô kính bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,606 m2
I Nhà làm việc (dãy nhà số 03 khối Huyện ủy)
1 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 xe
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,424 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,081 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái hiên, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,266 m2
5 Phá lớp vữa trát dầm, trần hiên, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,475 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài 02 thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.673,259 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,688 m2
13 Sử lý chống thấm 04 góc nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Điểm
14 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,064 m2
15 Ghim lưới thép mặt trên và dưới chống nứt hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,404 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,153 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,322 m2
18 Trát tường ngoài 02 thu hồi chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,556 m2
20 Sơn vách, trần gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,606 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,008 m2
22 Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,081 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,424 m2
24 Mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
25 Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
J Nhà Hội trường (dãy nhà số 3A khối Huyện ủy)
1 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 xe
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,384 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,872 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái hiên, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,144 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,42 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,896 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,643 100m2
11 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
12 Sử lý chống thấm 04 góc nhà tại trục 1 & trục 7. tại vị trí tiếp trục C và trục B: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Điểm
13 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,144 m2
14 Ghim lưới thép mặt trên và dưới chống nứt hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,841 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,42 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,871 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,445 m2
18 Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,872 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,384 m2
20 Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Tháo dỡ bóng điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Tháo dỡ tấm trần vị trí bóng điện cũ (bóng cũ kích thước 0,3x1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( Dây bổ sung nối vào dây đã có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
24 Lắp đặt bộ đèn Led Panel 45W kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
25 Lắp bổ sung tấm trần nhôm 600x600 (vị trí bóng đèn cũ) - không tính phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
K Nhà làm việc (dãy nhà số 02A khối Huyện ủy)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,912 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,481 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái hiên, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,266 m2
4 Phá lớp vữa trát dầm, trần hiên, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,548 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài 02 thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.666,303 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m2
11 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,172 m2
12 Sử lý chống thấm 04 góc nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Điểm
13 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,266 m2
14 Ghim lưới thép mặt trên và dưới chống nứt hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,404 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,822 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,726 m2
17 Trát tường ngoài 02 thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,226 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,971 m2
20 Sơn gỗ 3 nước, vách gỗ, trần gỗ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,99 m2
21 Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,481 m2
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,912 m2
23 Mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
24 Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->