Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200584357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 12:20:00 đến ngày 2020-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,156,700,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc (dãy nhà số 1A khối Huyện ủy) | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,913 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái hiên, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,92 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,634 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài 02 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,153 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 12 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,668 | m2 |
| 13 | Ghim lưới thép mặt trên và dưới chống nứt hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,504 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,822 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,812 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài 02 thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,436 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,791 | m2 |
| 19 | Sơn vách gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,75 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,913 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 22 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường phòng bí thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| B | Nhà công vụ (dãy nhà số 5a khối Huyện ủy) | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,034 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,982 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài 02 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,686 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,106 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài 02 thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,795 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,437 | m2 |
| 15 | Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,498 | m2 |
| 16 | Làm mới trần nhựa (bao gồm cả phào + khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,982 | m2 |
| 17 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,034 | m2 |
| 20 | Hút bể phốt khu nhà ở tập thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| C | Nhà khách (dãy nhà số 7 khối UBND huyện) | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | xe |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,344 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,985 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,602 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường chân bàn bếp xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,535 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,05 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,231 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | 100m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,073 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,896 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 26 | Lấp đất chân móng 1/3 Vđào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | m3 |
| 27 | Mua đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,152 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | m3 |
| 31 | Xây tường bịt cửa trục 12 gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,558 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 40 | Sơn hoa sắt bảo vệ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,622 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,244 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 43 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,406 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 45 | Giấy bạc lót mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,393 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 47 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m |
| 48 | Ống PVC D76 thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 49 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,522 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,201 | m2 |
| 53 | Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,985 | m2 |
| 54 | Làm mới trần nhựa (bao gồm cả phào + khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,602 | m2 |
| 55 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 56 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa cũ tháo ra sơn vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,344 | m2 |
| 58 | Lắp mới giá để ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bóng |
| 62 | Đèn Led tiết kiện điện 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bóng |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp bình nóng lạnh loại 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Sản xuất khung thép giá để téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 78 | Sơn giá để téc nước 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | m2 |
| 79 | Lắp dựng giá để téc bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 86 | Bù vênh tạo phẳng sân bê tông trước khi lát dày 4-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,3 | m2 |
| 87 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,3 | m2 |
| D | Nhà làm việc (dãy nhà số 02 khối UBND huyện) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,799 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng, V=1/3 đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( tại vị trí đào móng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,684 | m2 |
| 16 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,668 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,216 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt, cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,137 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,137 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,216 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,236 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả khuôn + phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 27 | Làm mới trần nhựa (bao gốm cả phào + khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,022 | m2 |
| 28 | SXLD rèm cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,216 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,904 | m2 |
| 31 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 36 | Bóng đèn Led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Mặt công tắc 01 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 43 | SXLD bể phốt bằng bể nhựa Sơn Hà loại 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Bình nóng lạnh loại 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Van gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | LĐ ống nhựa PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 56 | LĐ ống nhựa PPR đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 57 | Côn, cút D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 58 | Côn, cút D50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Ren đáy téc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Khóa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút ren 1/2 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| E | Nhà văn thư (dãy nhà số 04 khối UBND huyện) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,356 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt, cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,097 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,097 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,748 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,608 | m2 |
| 8 | Lợp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | Làm mới trần nhựa (bao gốm cả phào + khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,606 | m2 |
| F | Nhà khách (dãy nhà số 4A khối Huyện ủy) | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | xe |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần, bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,622 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng, V=1/3 đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( tại vị trí đào móng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,321 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,969 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,216 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,254 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,693 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,904 | m2 |
| 28 | Sửa chữa mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,936 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,224 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả khuôn và phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ S2*, S3 cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả khuôn + phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | SXLD hoa sắt cửa sổ S2*, S3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,65 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,904 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,342 | m2 |
| 36 | Làm mới trần nhựa (bao gồm cả phào+ khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,064 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,452 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,655 | m2 |
| 39 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 47 | Bóng đèn Led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 51 | SXLD bể phốt bằng bể nhựa Sơn Hà loại 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Van gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | LĐ ống nhựa PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 64 | LĐ ống nhựa PPR đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m |
| 65 | Côn, cút D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 66 | Côn, cút D50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Ren đáy téc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Khóa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Cút ren 1/2 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Gía để téc bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | SX khung thép giá để téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 79 | Sơn giá để téc nước 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,864 | m2 |
| 80 | Lắp dựng giá để téc bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 81 | Bù vênh tạo phẳng sân bê tông trước khi lát dày 4-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,64 | m2 |
| 82 | Lát sân bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,64 | m2 |
| G | Bể nước ngầm (7b khối UBND huyện) | |||
| 1 | Đào móng bể 80% bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước, 20% thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,796 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,553 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, rốn bể ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy bể+ dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,555 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp thăm bể đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn, nắp đan thăm bể đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan nắp thăm ĐS, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 18 | Lắp tấm nắp thăm đúc sẵn, thủ công, Q<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Quét 2 lớp chống thấm gốc xi măng trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,209 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum 2 lớp thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,392 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 23 | Trát tường trong bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,612 | m2 |
| 24 | Quét xi măng nguyên chất trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,004 | m2 |
| 25 | Máy bơm nước+ phụ kiện bơm (bao gồm cả ống cấp đến các téc mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Nhà Đa năng (dãy nhà số 7c khối UBND huyện) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,606 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.866,951 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,063 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,094 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa + quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 8 | Lắp bổ sung các ô kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,606 | m2 |
| I | Nhà làm việc (dãy nhà số 03 khối Huyện ủy) | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,424 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,081 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái hiên, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,266 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm, trần hiên, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,475 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài 02 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,259 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,688 | m2 |
| 13 | Sử lý chống thấm 04 góc nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điểm |
| 14 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | m2 |
| 15 | Ghim lưới thép mặt trên và dưới chống nứt hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,153 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,322 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài 02 thu hồi chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,556 | m2 |
| 20 | Sơn vách, trần gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,606 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,008 | m2 |
| 22 | Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,081 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,424 | m2 |
| 24 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| J | Nhà Hội trường (dãy nhà số 3A khối Huyện ủy) | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,384 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,872 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái hiên, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,144 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,896 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,587 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | 100m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 12 | Sử lý chống thấm 04 góc nhà tại trục 1 & trục 7. tại vị trí tiếp trục C và trục B: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điểm |
| 13 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,144 | m2 |
| 14 | Ghim lưới thép mặt trên và dưới chống nứt hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,841 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,42 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,871 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,445 | m2 |
| 18 | Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,872 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,384 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ bóng điện trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ tấm trần vị trí bóng điện cũ (bóng cũ kích thước 0,3x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( Dây bổ sung nối vào dây đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn Led Panel 45W kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp bổ sung tấm trần nhôm 600x600 (vị trí bóng đèn cũ) - không tính phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| K | Nhà làm việc (dãy nhà số 02A khối Huyện ủy) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,912 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,481 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái hiên, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,266 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm, trần hiên, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,548 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài 02 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,303 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,172 | m2 |
| 12 | Sử lý chống thấm 04 góc nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điểm |
| 13 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,266 | m2 |
| 14 | Ghim lưới thép mặt trên và dưới chống nứt hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,404 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,822 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,726 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài 02 thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,226 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,971 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ 3 nước, vách gỗ, trần gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,99 | m2 |
| 21 | Sơn cửa sắt, khuôn cửa + hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,481 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,912 | m2 |
| 23 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 24 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi