Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường bờ Tây kênh Cả Bát xã Hưng Điền B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường bờ Tây kênh Cả Bát xã Hưng Điền B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 11:10:00 đến ngày 2020-06-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,992,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,800,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,783 | 100m3 |
| 2 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,944 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,367 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,367 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,934 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,934 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,72 | 100m |
| 10 | Cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.023,8 | m |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu D<=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 10 | Trụ đỡ biển báo 3,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 11 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đào móng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 18 | BT cột Km đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 19 | Bê tông đế cột Km đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 23 | Kẻ chữ cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN CỐNG NGANG D60 (H30-XB80) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,275 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,308 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống D60(H30-XB80), L=2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 8 | Vữa XM M.100 trát mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| D | PHẦN CỬA XẢ CỐNG D60 | |||
| 1 | Đào đất thi công cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 100m |
| 3 | Cát đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| E | PHẦN VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất đắp vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 5 | Hao hụt cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 6 | Ráp gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Tháo gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Hao hụt gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 9 | Đinh đóng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi