Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561720-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200561685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2020 (nguồn kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu để quản lý, bảo trì đường bộ tại địa phương - nguồn 35%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 11:18:00 đến ngày 2020-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BÀU TRẢNG 1
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 429,518 m2
2 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 429,518 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 8,284 m3
4 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 1,383 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 1,783 m3
6 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 37,12 m2
7 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9.5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 37,12 m2
B BÀU TRẢNG 3
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 15,4 m
2 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 9,05 m3
3 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859-2011 129,29 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011 129,29 m2
5 Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) 129,29 m2
6 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 701,214 m2
7 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 701,214 m2
8 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 11,304 m3
9 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 1,339 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 0,548 m3
11 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 45,25 m2
12 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9.5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 45,25 m2
C BÀU TRẢNG 4
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 8,72 m
2 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 0,47 m3
3 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859-2011 6,72 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011 6,72 m2
5 Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 6,72 m2
6 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 817,218 m2
7 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 817,218 m2
8 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 14,839 m3
9 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 1,557 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 2,431 m3
11 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 39,72 m2
12 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9.5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 39,72 m2
D BÀU TRẢNG 6
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 39,53 m
2 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 43,707 m3
3 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859-2011 624,39 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0.8lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011 624,39 m2
5 Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 624,39 m2
6 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 1.149,661 m2
7 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 1.149,661 m2
8 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 19,171 m3
9 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 2,432 m3
10 Cắt kết cấu bê tông xi măng hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 55,47 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 5,92 m3
12 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 120,36 m2
13 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9.5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 120,36 m2
E Phạm vi các nút giao các đường Bàu Trảng
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 420,56 m2
2 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 420,56 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 7,15 m3
4 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 0,712 m3
F PHẦN LĂNG 1
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 506,078 m2
2 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 506,078 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 11,687 m3
4 Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo hồ sơ thiết kế 506,078 m2
5 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 1,537 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 0,075 m3
7 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM và chèn khe bằng Matic Theo hồ sơ thiết kế 191,53 m
8 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 3,17 m2
9 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9.5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 3,17 m2
G PHẦN LĂNG 2
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 736,352 m2
2 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 736,352 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 13,202 m3
4 Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo hồ sơ thiết kế 736,352 m2
5 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 1,163 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 0,815 m3
7 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM và chèn khe bằng Matic Theo hồ sơ thiết kế 275,96 m
8 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 16,89 m2
9 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9.5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 16,89 m2
H PHẦN LĂNG 3
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 276,642 m2
2 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 276,642 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 2,401 m3
4 Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo hồ sơ thiết kế 276,642 m2
5 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 0,868 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 1,797 m3
7 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM và chèn khe bằng Matic Theo hồ sơ thiết kế 76,58 m
I PHẦN LĂNG 4
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 147,766 m2
2 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 147,766 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 3,002 m3
4 Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo hồ sơ thiết kế 147,766 m2
5 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 0,658 m3
7 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM và chèn khe bằng Matic Theo hồ sơ thiết kế 55,98 m
J PHẦN LĂNG 5
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 236,092 m2
2 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 236,092 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 1,998 m3
4 Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo hồ sơ thiết kế 236,092 m2
5 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 0,718 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m2) Theo hồ sơ thiết kế 0,801 m3
7 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM và chèn khe bằng Matic Theo hồ sơ thiết kế 70 m
K Phạm vi các nút giao các đường Phần Lăng
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 617,72 m2
2 Mặt đường BTNC9.5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 617,72 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9.5 (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 9,884 m3
4 Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo hồ sơ thiết kế 617,72 m2
5 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 0,799 m3
6 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 59,5 m2
7 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9.5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 59,5 m2
L Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm QCVN 41:2019/<br/>BGTVT; TCVN8791:<br/>2011 142,8 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm QCVN 41:2019/ BGTVT; TCVN8791: 2011 19,7 m2
M Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/<br/>BGTVT 1 Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->