Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 10:54:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,252,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng tuyến ống xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 61,4668 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 112,574 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 477,2203 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1.770,7316 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V của E-HSMT | 1.213,309 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 9,4211 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,574 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông vỉa hè cũ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,1257 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển bê tông vỉa hè cũ đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,1257 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | Lắp đặt tuyến ống xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,1187 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,1342 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmx3.2 | Chương V của E-HSMT | 0,3041 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,7502 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,3124 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,1722 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,1481 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 10,5131 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 33,0828 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 12,3285 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 16,4313 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 28,4835 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 43,4717 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 133 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 90x1.1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 90x2''mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong ĐK 110x1.1/4''mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x1.1/4''mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x1.1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 63x1.1/4''mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE , ĐK 50x1.1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40x1.1/4''mm | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63x2''mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van thép, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van thép, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van thép, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE - Đường kính 63x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE - Đường kính 90x75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thu HDPE 1 Đầu ren ngoài Đường kính 63x2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50x50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 63x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50x40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đoạn ống PVC D90 Đựng miệng khóa; L=0.5m | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| C | Lắp đặt hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh, đồng hồ đo nước, bơm tăng áp tuyến xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 45o HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 45o HDPE, ĐK 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng BB, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng BB, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m | Chương V của E-HSMT | 75,36 | kg |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 90x25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống thép tráng kẽm 2 đầu ren D25 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 15 | Lắp đặt van bi, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng BB, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng tổng, D100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Chương V của E-HSMT | 281 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 63x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 40x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 281 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 281 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm | Chương V của E-HSMT | 281 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 281 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 31 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 281 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 281 | cái |
| 33 | Lắp đặt MS 1 đầu ren trong HDPE D110x4" | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MS 1 đầu ren trong nhựa - Đường kính 90x3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Đai Treo Ống thép D100 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 46 | Đai Treo Ống thép D80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Đai Treo Ống thép D65 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Đai Treo Ống thép D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đai Treo Ống thép D40 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Đai Treo Ống thép D32 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 tấn |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van bi, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cáp Điện Cu/PVC/PVC 3x2,5+1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Cáp điện điều khiển Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Ống lồng bảo vệ cáp điện D32/25 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| D | Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh tuyến xã Quảng Lạc, thành phố Lạng Sơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,5122 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9204 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V của E-HSMT | 0,3536 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6318 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7716 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,004 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,39 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 11 | tấm thép tấm V50 + tôn nhám 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3586 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,8374 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất đai treo ống qua cầu | Chương V của E-HSMT | 0,7973 | tấn |
| 16 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 264 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống qua cầu | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 18 | Bê tông trụ đỡ ống qua cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| E | Xây dựng tuyến ống xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 54,46 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 95,305 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 443,835 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1.553,685 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất móng đường ống phía dưới bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1.229,2945 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,4991 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,305 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông vỉa hè cũ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,9531 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển bê tông vỉa hè cũ đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,9531 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | Chi tiết ống qua cầu tuyến xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Sản xuất đai treo ống qua cầu | Chương V của E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 2 | Bu lông M16x70 | Chương V của E-HSMT | 236 | cái |
| 3 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống qua cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ đỡ ống qua cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 5 | Lắp đặt măng sông Viking, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 45o, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm EE, D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45o, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| G | Lắp đặt tuyến ống xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 19,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 7,26 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 31,05 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 19,38 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thu HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75x63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 75x50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu HDPE đường kính 110x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 63x63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50x50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 63x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 50x40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thu HDPE - Đường kính 90x63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ống - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong ĐK 110x1.1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong ĐK 110x2''mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong ĐK 110x1.1/4''mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x2''mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 63x1.1/4''mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 90x2''mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE , ĐK 50x1.1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 75x2.1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40x1.1/4''mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x2''mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63x2''mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê đều ren ngoài HDPE, ĐK 63x2''mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van thép, ĐK 85mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van thép, ĐK65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van thép, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt van thép, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van thép, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa 90o HDPE, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| H | Lắp đặt hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh, đồng hồ đo nước tuyến xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 45o HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 45o HDPE, ĐK 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90x3''mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng BB, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng BB, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Tấm thép chắn dòng 0.4x0.6m | Chương V của E-HSMT | 37,68 | kg |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 110x25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 90x25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm 2 đầu ren D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt van bi, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng BB, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng tổng, D100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 90x1.2''mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 75x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 63x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 50x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ren trong, ĐK 40x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR bằng p/p hàn, ĐK 25x3/4''mm | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren trong PPR bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2''mm | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 33 | Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| I | Xây dựng hố van xả cặn, xả khí, chia nhánh tuyến xã Sơn Hà và xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,0751 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V của E-HSMT | 0,2372 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8138 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0515 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,864 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,2261 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi