Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 12:14:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,139,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Vét bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2423 | 100m3 |
| 4 | Bơm hạ mức nước trong ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 5 | Vét hữu cơ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,57 | m3 |
| 8 | Đào móng cống dọc thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,46 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0693 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6208 | 100m3 |
| 11 | Đào chân khay thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m3 |
| 12 | Đào chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3704 | 100m3 |
| 13 | Đắp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường cũ bằng máy (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8363 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,18 | m3 |
| 16 | Đào khuôn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8636 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0281 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7104 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6096 | 100m |
| 20 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 21 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | kg |
| 22 | Đắp bù phạm vi cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1402 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4204 | 100m3 |
| 25 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3789 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3789 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,662 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,662 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh+ móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1954 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8214 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2275 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2275 | 100m2 |
| C | BLOCK + HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043 | viên |
| 2 | Đệm vữa dày 2cm viên đan rãnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,3175 | m2 |
| 3 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 9 | Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 9 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,81 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6496 | 100m |
| 12 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m3 |
| 13 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,33 | m3 |
| 14 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,69 | m3 |
| 15 | Xây mái mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,08 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 17 | Vải lọc ART 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 19 | Xây cơi tường bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| E | CỐNG DỌC VÀ KÊNH XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5625 | 100m |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m3 |
| 3 | Đệm bù cát đen móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | mối nối |
| 8 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon đáy BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0744 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,84 | m3 |
| 13 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | m2 |
| 14 | Bê tông vát lòng kênh M150, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 15 | Bê tông đỉnh kênh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đỉnh kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, đỉnh kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m2 |
| 19 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 28 | Móng bãi đúc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| F | CỐNG NGANG (3,0X3,0)M CỌC 28+0,5M | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch xây tường chắn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5209 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7154 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7154 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | 100m |
| 11 | Đệm móng đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 12 | Bê tông móng sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8001 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường khe phai, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5039 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 22 | Lắp đặt dầm bản, dầm biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Bê tông dầm M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2026 | tấn |
| 29 | Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1144 | tấn |
| 37 | Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 38 | Đệm đá dăm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông liên kết bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1794 | 100m |
| 43 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m2 |
| 48 | Xây móng chan khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 49 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| G | BỜ QUÂY, DẪN DÒNG THI CÔNG CỐNG CỌC 28+0,5M | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,106 | kg |
| 5 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 8 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đào đất để thu hồi ống cống-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8426 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8426 | 100m3 |
| H | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất ít thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | 100m3 |
| 3 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6059 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7624 | 100m |
| 7 | Đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 8 | Đắp bù cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khối |
| 20 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế hố thu D<=10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép chi tiết A, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 26 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 34 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 35 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | 100m3 |
| I | HỐ THU CỐNG CẤU TẠO D40 | |||
| 1 | Đắp đất ít thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7958 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3113 | 100m |
| 7 | Đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 8 | Đắp bù cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | khối |
| 19 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế hố thu D<=10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8141 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,53 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8269 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 26 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Bê tông ga thu nước + lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK = 8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 39 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4781 | 100m |
| 40 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 41 | Xây móng chan khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 42 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | 100m3 |
| 44 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9653 | 100m3 |
| 45 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| J | BỜ QUAI THI CÔNG KÈ MÁI | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ, đóng đứng, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7421 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ, đóng đứng, không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7548 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ, đóng xiên, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0659 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ, đóng xiên, không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7423 | 100m |
| 5 | Trừ cọc gỗ tận dụng lại (tính tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -1.615,25 | m |
| 6 | Mua cọc tre liên kết ngang (tính tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,92 | m |
| 7 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | kg |
| 8 | Ghép vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,65 | m2 |
| 9 | Mua vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,32 | m2 |
| 10 | Đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,52 | m3 |
| 11 | Xúc cát vào bao tải (tạm tính 0,01 công/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,18 | cái |
| 12 | Mua bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.809 | cái |
| 13 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 14 | Nhổ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8079 | 100m |
| 15 | Dỡ bao tải, thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,52 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi