Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200560357-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200533963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 12:14:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,139,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Nhân công dọn dẹp, phát quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Vét bùn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,1 m3
3 Vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2423 100m3
4 Bơm hạ mức nước trong ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
5 Vét hữu cơ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
7 Đào cấp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,57 m3
8 Đào móng cống dọc thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,46 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0693 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6208 100m3
11 Đào chân khay thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,48 m3
12 Đào chân khay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3704 100m3
13 Đắp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 100m3
14 Đào khuôn đường cũ bằng máy (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8363 100m3
15 Đào khuôn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,18 m3
16 Đào khuôn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8636 100m3
17 Đắp đất lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0281 100m3
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (Ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7104 100m
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (Không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6096 100m
20 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
21 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,02 kg
22 Đắp bù phạm vi cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m3
23 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1402 100m3
24 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4204 100m3
25 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3789 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3789 100m2
27 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,662 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,662 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh+ móng CPĐD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1954 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8214 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2275 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2275 100m2
C BLOCK + HÈ PHỐ
1 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043 viên
2 Đệm vữa dày 2cm viên đan rãnh, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,3175 m2
3 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,77 m3
4 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100m2
5 Lắp đặt viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010 m
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m2
8 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
9 Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
10 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 100m2
11 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
5 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
6 Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
7 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 100m2
8 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
9 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,81 m2
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6496 100m
12 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 m3
13 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,33 m3
14 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,69 m3
15 Xây mái mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,08 m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
17 Vải lọc ART 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m2
19 Xây cơi tường bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
E CỐNG DỌC VÀ KÊNH XÂY
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5625 100m
2 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 m3
3 Đệm bù cát đen móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mối nối
8 Đệm cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
9 Lót nilon đáy BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0744 100m2
10 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5828 100m2
12 Xây tường bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,84 m3
13 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,4 m2
14 Bê tông vát lòng kênh M150, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
15 Bê tông đỉnh kênh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,66 m3
16 Ván khuôn gỗ đỉnh kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6716 100m2
17 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, đỉnh kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m2
19 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
20 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
21 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
22 Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
23 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
28 Móng bãi đúc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
29 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
F CỐNG NGANG (3,0X3,0)M CỌC 28+0,5M
1 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m3
2 Phá dỡ gạch xây tường chắn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2883 100m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5209 100m3
5 Đắp cát đen móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
6 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m3
7 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0005 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7154 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7154 100m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 100m
11 Đệm móng đá dăm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
12 Bê tông móng sân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,03 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8001 100m2
14 Bê tông tường khe phai, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
15 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
16 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,59 m3
17 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5039 100m2
18 Bê tông xà mũ cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
19 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2384 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
22 Lắp đặt dầm bản, dầm biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Bê tông dầm M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
24 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <10mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 10mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2026 tấn
29 Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
31 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
32 Lắp đặt bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
33 Bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1144 tấn
37 Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
38 Đệm đá dăm bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,08 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông liên kết bản mặt cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
40 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
41 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
42 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1794 100m
43 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
44 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
45 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
46 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m3
47 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 100m2
48 Xây móng chan khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
49 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
G BỜ QUÂY, DẪN DÒNG THI CÔNG CỐNG CỌC 28+0,5M
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 100m
4 Khấu hao cọc larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,106 kg
5 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
7 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
8 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
10 Đào đất để thu hồi ống cống-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
11 Tháo dỡ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8426 100m3
13 Đắp đất hố móng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8426 100m3
H CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp đất ít thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 100m3
3 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6059 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7624 100m
7 Đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
8 Đắp bù cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
11 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
12 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
19 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khối
20 Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế hố thu D<=10mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0983 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
24 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
25 Lắp dựng cốt thép chi tiết A, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
26 Cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
27 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
31 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
32 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m3
34 Đắp vật liệu dạng hạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 100m3
35 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 100m3
I HỐ THU CỐNG CẤU TẠO D40
1 Đắp đất ít thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
3 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7958 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3113 100m
7 Đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m3
8 Đắp bù cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m2
11 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
12 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
17 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
18 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 khối
19 Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế hố thu D<=10mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8141 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,53 m3
23 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8269 100m2
24 Cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1813 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
26 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
27 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
31 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 tấn
32 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 tấn
33 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
34 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Bê tông ga thu nước + lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK = 8mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
39 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4781 100m
40 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
41 Xây móng chan khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
42 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 100m3
44 Đắp vật liệu dạng hạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9653 100m3
45 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2147 100m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
J BỜ QUAI THI CÔNG KÈ MÁI
1 Đóng cọc gỗ, đóng đứng, ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7421 100m
2 Đóng cọc gỗ, đóng đứng, không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7548 100m
3 Đóng cọc gỗ, đóng xiên, ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0659 100m
4 Đóng cọc gỗ, đóng xiên, không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7423 100m
5 Trừ cọc gỗ tận dụng lại (tính tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V -1.615,25 m
6 Mua cọc tre liên kết ngang (tính tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,92 m
7 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,93 kg
8 Ghép vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.858,65 m2
9 Mua vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,32 m2
10 Đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,52 m3
11 Xúc cát vào bao tải (tạm tính 0,01 công/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,18 cái
12 Mua bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.809 cái
13 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ca
14 Nhổ cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8079 100m
15 Dỡ bao tải, thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,52 m3
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->