Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573768-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cát Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 09:28:00 đến ngày 2020-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,64 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bằng thủ công xà, dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,539 | m³ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,068 | m³ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,421 | m³ |
| 7 | Phá dỡ bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,895 | m³ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,223 | m³ |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,892 | m³ |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,253 | m³ |
| 11 | Phá dỡ móng xây bằng thủ công, móng xây gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,347 | m³ |
| 12 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,253 | m³ |
| 13 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,179 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,06 | m³ |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120,564 | m³ |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120,564 | m³ |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120,564 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2056 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 6km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2056 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 3km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2056 | 100m³ |
| 21 | Hút phân bể phốt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25 | t. bộ |
| B | 2. Biện pháp thi công phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công công tác phá dỡ, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,979 | 100m² |
| 2 | Bạt, lưới che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,88 | m² |
| 3 | Công tác gia công, chống đỡ nhà dân liền kề bằng dầm thép hình I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt mặt bích đầu dầm thép chống đỡ nhà dân liền kề | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| C | 3. Hàng rào tôn tạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | m³ |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m² |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,168 | m² |
| D | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80,896 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m, đường kính 6-8cm, số lượng 25 cọc/m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38,892 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,223 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,485 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,798 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,32 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,513 | m² |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,513 | m² |
| 13 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,513 | m² |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,45 | m² |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,072 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80,896 | m³ |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80,896 | m³ |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80,896 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,809 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn tiếp cự ly 6km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,809 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn tiếp cự ly 3km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,809 | 100m³ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,151 | m³ |
| E | 2. Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,62 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật), chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,273 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,578 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,779 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,369 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,303 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,665 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,812 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,678 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,582 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| F | 3. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,181 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,455 | m³ |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,465 | m³ |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,927 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,098 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 302,087 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 487,158 | m² |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,918 | m² |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 166,5 | m² |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 92,886 | m² |
| 11 | Trụ cầu thang inox D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,821 | m² |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m² |
| 14 | Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,421 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt D22 uốn hình chữ U hàn vào sắt hộp 50x50x3 (đã bao gồm cả sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 16 | Nắp inox che lỗ thăm mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,452 | m² |
| 18 | Cửa sắt lấy thoáng mái kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,682 | m² |
| 19 | Quét Sika (hoặc tương đương) CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 108,795 | m² |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 108,795 | m² |
| G | 4. Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 8,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,48 | m² |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,95 | m² |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,4 | m² |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,33 | m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,664 | m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,33 | m² |
| H | 5. Trung chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, cát xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 57,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 57,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,171 | 1000 viên |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,171 | 1000 viên |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,457 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,457 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,471 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,471 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,987 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40,987 | tấn |
| I | 6. Trần thạch cao | |||
| 1 | Trần chịu nước, hệ trần nổi, tấm CALCIUM SILICATE DURAFLEX (hoặc tương đương) 6mm (đã bao gồm vật tư phụ kèm theo) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,008 | m² |
| J | 7. Công tác ốp, lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT: 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 127,403 | m² |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,008 | m² |
| 3 | Lát đá granít tự nhiên ngưỡng cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,776 | m² |
| 4 | Ốp tường gạch ceramic KT: 30x45cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,8 | m² |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,433 | m² |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,62 | m² |
| 7 | Ốp gạch chân tường KT: 10x50cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,832 | m² |
| 8 | Lát gạch KT: 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,453 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,002 | m² |
| K | 8. Sơn tường | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 812,462 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 302,087 | m² |
| L | 9. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, kích thước: 1230x160mm, công suất 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ đèn |
| 2 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường cầu thang, công suất 20W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | ổ cắm điện đôi + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Công tơ điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm tivi (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân ti vi) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân điện thoại) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân mạng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-2C-100A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-2C-42A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB-1C-10A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Cáp truyền hình 75 OHM-RG-11SERIES | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Cáp điện thoại 2*2*0,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Cáp mạng UTP 4 PAIRS CAT6E | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| M | 10. Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 16mm dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Chân bật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| N | 11. Phần nước | |||
| O | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước H=21m, Q=2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tơ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| P | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Kép nối D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Kép nối D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Q | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PVC 90 D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC 90 D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê PVC 110 thông tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê PVC 110 kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PVC D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt PVC D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| R | 12. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,173 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,274 | 100m² |
| 3 | Bạt, lưới che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 376,579 | m² |
| S | 13. Biển hiệu công trình | |||
| 1 | Biển hiệu công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | 1. Hào chống mối bên ngoài công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,996 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,996 | m³ |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,8948 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1984 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8988 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos (Hoặc tương đương) 50EC 1,2% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53,928 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ (12%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | % |
| U | 2. Hào chống mối bên trong công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,0742 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,0742 | m³ |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,2962 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,6296 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,2222 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos (Hoặc tương đương) 50EC 1,2% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 73,332 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ (12%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | % |
| V | 3. Xử lý mối mặt nền công trình | |||
| 1 | Nhân công xử lý thuốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,2161 | công |
| 2 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,7297 | ca |
| 3 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,3513 | ca |
| 4 | Dung dịch Lenfos (Hoặc tương đương) 50EC 1,2% | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 310,807 | lít |
| 5 | Vật liệu phụ (13%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,13 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi