Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị + đấu nguồn nóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Cung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị + đấu nguồn nóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:35:00 đến ngày 2020-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,145,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm, thí nghiệm hiệu chỉnh và lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 22/0,4kV-75 kVA | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Máy |
| 2 | Mua sắm, thí nghiệm hiệu chỉnh và lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà lắp cầu chị tự rơi và chống sét van | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi (XSĐ) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | Quả |
| 6 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | HT |
| 7 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 8 | Cùm lắp tủ hạ thế (CL-THT) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt áp tô mát MCCB-125A - 600V | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt áp tô mát MCCB-75A - 600V | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt áp tô mát MCCB-50A - 600V | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 13 | Ép đầu cose, tiết diện cáp S <= 50-95mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 32 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cáp trung thế 22KV (Cu/XLPE/PVC-50) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 13,5 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50) mm2 - 600V | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | Mét |
| 16 | Lắp đặt cáp lực và từ ATM đến ATM XT CXV (1x95) mm2 - 600V | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Mét |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 36 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 85/65 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7 | Mét |
| 19 | Cùm lắp biển tên trạm biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt biển tên trạm, cờ chỉ thị | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Biển |
| 21 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 13,5 | Mét |
| 22 | Cáp lực 600V CXV(3x95+1x50) mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | Mét |
| 23 | Dây đấu nối từ áp tô mát đến ATM XT CXV-95mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Mét |
| 24 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy 6K | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 25 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 12 | Mét |
| 26 | Tấm nối 40x100 dày 4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 27 | Dãy tiếp địa chính F12 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 20 | Mét |
| 28 | Dây đồng trần M 35 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 16 | Mét |
| 29 | Sứ đứng Line-post 22kV | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 30 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | Sợi |
| 31 | Áp tô mát 3 cực 600V - 125A | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 32 | Áp tô mát 3 cực 600V - 75A | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 33 | Áp tô mát 3 cực 600V - 50A | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 34 | Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 35 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 14 | Cái |
| 36 | Đầu cosse đồng tiết diện 35mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 37 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến áp | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 41 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 42 | Ống nhựa HDPE F85/65 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7 | Mét |
| 43 | Bulông M12x40 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 10 | Bộ |
| 44 | Đai thép không rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | Mét |
| 45 | Khoá đai không rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 46 | Bảng tên TBA | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 47 | Bảng cấm trèo | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 48 | Cờ chỉ thị | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| C | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 5 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5 thi công cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 5 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 thi công cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 4 | Cột |
| 5 | Tiếp địa LR-8 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 5 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ kép trung thế | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 5 | Bộ |
| 9 | Xà lắp FCO cột đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Gía thao tác FCO | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-70 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 984,6 | Mét |
| 15 | Sứ đứng Line post 22kV | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 35 | Quả |
| 16 | Sứ chuỗi polimer 22kV (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối, 01 cách điện) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 12 | Chuỗi |
| 17 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 35 | Sợi |
| 18 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 20 | Giáp níu cho dây bọc + yếm giáp níu | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 21 | Khóa néo dây nhôm lõi thép bọc K70 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 22 | Khóa đấu lèo dây nhôm lõi thép bọc L70 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp hotlinbe clam nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 24 | Cờ chỉ thị | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 25 | Biển tên nhánh rẽ | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Biển |
| 26 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7 | Biển |
| D | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 22 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 23 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MT-2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 10 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cột LR-6 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 24 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 24 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi riêng và đi kết hợp hạ thế hiện có | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 30 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp trung thế | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8.5-160-3 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8.5-160-4,3 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 16 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3,5 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 thi công cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 18 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 thi công cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 31 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3.5 thi công cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 thi công cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5 thi công cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 20 | Cột |
| 17 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 23 | Bộ |
| 18 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 10 | Bộ |
| 19 | Xà hạ thế đỡ cáp ABC đơn lệch | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 20 | Hộp phân phối | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 48 | Hộp |
| 21 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3.106,9 | Mét |
| 22 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 96 | Mét |
| 23 | Ống nhựa HDPE F 85/65 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 12 | Mét |
| 24 | Đầu cốt đồng ép M70 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 25 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-35 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 96 | Cái |
| 26 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-70 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 44 | Cái |
| 27 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 96 | Cái |
| 28 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 96 | Cái |
| 29 | Khóa néo cáp ABC(4x70) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 70 | Cái |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC(4x70) | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 38 | Cái |
| 31 | Giá móc treo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 108 | Bộ |
| 32 | Đai thép không rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 262 | Mét |
| 33 | Khóa đai không rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 166 | Cái |
| 34 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 66 | Biển |
| 35 | Áptômát 1 pha, 2 cực 32A | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 36 | Cáp đồng bọc CV-4 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 30 | Mét |
| 37 | Khóa đai không rỉ A20 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 363 | Cái |
| 38 | Đai thép không rỉ -0,7x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 726 | Mét |
| 39 | Cáp Muller M(2x7) mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 360 | Mét |
| 40 | Rack 2 sứ | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 40 | Bộ |
| 41 | Hộp 1 công tơ và công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 30 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ và lắp đặt hộp công tơ 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 55 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ và lắp đặt hộp công tơ 4 pha | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 13 | Bộ |
| 44 | Tháo dỡ và lắp đặt lại rack 2 sứ | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 37 | Bäü |
| 45 | Tháo dỡ dây muller (2x7)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1.488 | Mét |
| 46 | Lắp đặt dây Muller M(2x7) mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 37 | Mét |
| E | ĐẤU NỐI NGUỒN NÓNG | |||
| 1 | Đấu nối nguồn nóng | Theo Hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Vị trí (lần) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi