Gói thầu: 01.XL Xây lắp đường giao thông khu xen dắm dân cư thôn 5 xã Xuân Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp đường giao thông khu xen dắm dân cư thôn 5 xã Xuân Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 14:51:00 đến ngày 2020-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,313,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Hạng mục 1: Phần nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp vận chuyển đi đổ, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 17,6859 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, vận chuyển đi đổ, đất cấp C2 | Chương V của E-HSMT | 0,8896 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 125,2829 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp Base) | Chương V của E-HSMT | 3,9979 | 100m3 |
| 5 | Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 5,9793 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 107,6283 | m3 |
| 7 | Vật liệu làm khe co | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 8 | Vật liệu làm khe giãn | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4905 | 100m2 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 29,5226 | 100m2 |
| D | Hạng mục 2: Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng cống đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,3133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,2397 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào), độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 16,4885 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V của E-HSMT | 5,159 | m3 |
| 6 | Xây cống đá khan, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 27,2973 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,0174 | 100m2 |
| 10 | Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,8591 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tuờng | Chương V của E-HSMT | 54,636 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 84,78 | m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 3: Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Gờ giảm tốc (2 cụm, 1 cụm 5 vạch dày 4mm) | Chương V của E-HSMT | 7,004 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi