Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 13:51:00 đến ngày 2020-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,571,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | +)1.1 Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 191,471 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 82,059 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 64,179 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 236,132 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 23,632 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 49,998 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,798 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,746 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,599 | Tấn |
| 10 | Xây móng tường Blô 10x20x40 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,096 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 18,854 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,464 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,349 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85) | Chương V của E-HSMT | 308,955 | 1 m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền Khối lượng đắp | Chương V của E-HSMT | 228,116 | 1 m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình Hành lang | Chương V của E-HSMT | 129,456 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 60,012 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,458 | 1 m3 |
| 19 | Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1m2 |
| C | +)1.2 Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 13,328 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,475 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,951 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 33,662 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,421 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,096 | Tấn |
| 7 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 27,349 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 3,206 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| D | +) Lanh tô, giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 5,532 | 1 m3 |
| 2 | Trát giằng tường, lanh tô Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,52 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,383 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| E | +) Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,46 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,392 | 1 m3 |
| 3 | Xây cột, trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,976 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nẹp nổi đôi chân trụ, đầu trụ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 152 | 1 m |
| F | +) Lan can, bậc cấp, trang trí mặt trước: | |||
| 1 | Xây tường lan can =gạch bê tông 9.5x6x20 Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,867 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,359 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,093 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 69,285 | 1 m2 |
| 6 | Đắp chỉ nổi ô gió Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,4 | 1 m |
| 7 | Trát giằng lan can, ô trang trí Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,45 | 1 m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc MBC1 | Chương V của E-HSMT | 46,85 | 1 m2 |
| G | +) Bồn hoa: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 20,44 | 1 m2 |
| 2 | Đắp gờ thành bồn hoa KT 20x100 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,1 | 1 m |
| 3 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch bông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 10,64 | 1m2 |
| H | +) Phần nền, đóng trần: | |||
| 1 | Lát nền, sàn Gạch Granit <=0.36m2 | Chương V của E-HSMT | 591,94 | 1 m2 |
| 2 | Lát nền, phòng WC Gạch <=0.06m2, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 19,345 | 1 m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima Hội trường | Chương V của E-HSMT | 428,82 | 1m2 |
| I | +) Phần mái: | |||
| 1 | Xây tườngthu hồi bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,926 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi xây gạch ko nung = vữa thông trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmth | Chương V của E-HSMT | 379,26 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng thu hồi Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,918 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,706 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,371 | Tấn |
| 6 | Trát giằng thu hồi Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,18 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Chương V của E-HSMT | 5,023 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 5,023 | Tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C200x65x2 KC-23mm | Chương V của E-HSMT | 5,644 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C200x65x2mm | Chương V của E-HSMT | 5,644 | Tấn |
| 11 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 4.5mm | Chương V của E-HSMT | 747,42 | 1 m2 |
| 12 | Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 4.5mm | Chương V của E-HSMT | 42,3 | 1 md |
| 13 | Lợp máng xối tôn Inox Chiều dài 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,4 | 1 md |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,604 | 1m2 |
| J | +) ốp, trát, sơn bả, đắp phù hiệu, hoa văn | |||
| 1 | Ôp chân tường, bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 61,015 | 1 m2 |
| 2 | Ôp tường trong khu WC Gạch 25x40cm | Chương V của E-HSMT | 93,5 | 1 m2 |
| 3 | Ôp viền tường khu WC Gạch 10x25cm | Chương V của E-HSMT | 4,74 | 1 m2 |
| 4 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 22,907 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 562,41 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 669,543 | 1 m2 |
| 7 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,93 | 1 m2 |
| 8 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 55,18 | 1 m2 |
| 9 | Trát xà dầm có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 496,45 | 1 m2 |
| 10 | Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 273,49 | 1 m2 |
| 11 | Đắp phào nổi quanh cửa Đ1 KT 10X300 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m |
| 12 | Đắp phào nổi chân tường KT 20x100 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,7 | 1 m |
| 13 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 10x20 | Chương V của E-HSMT | 128,7 | 1 m |
| 14 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 273,49 | 1 m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 273,49 | 1 m2 |
| 16 | Quét Sikapoor Membrane chống thấm mái, sê nô sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 273,49 | 1 m2 |
| 17 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường DT trát tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 1.486,018 | 1m2 |
| 18 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần DT trát dầm bo mặt trong | Chương V của E-HSMT | 387,93 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.097,403 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 776,545 | 1m2 |
| 21 | Đắp trang trí mái sảnh Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,703 | 1 m2 |
| 22 | Kẻ roăn trang trí mặt đứng | Chương V của E-HSMT | 23,4 | 1 m |
| 23 | Sản xuất lắp dựng chữ inox sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m2 |
| K | +) Thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 136 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 3 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 4 | LĐ ống tràn nhựa Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4,65 | 1 m |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 684,72 | 1 m2 |
| 6 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 560,64 | 1 m2 |
| L | +) Cửa, vách kính: | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở xoay, 2 cánh cố định, hệ cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở xoay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở xoay, hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng, mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở xoay, hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở, hệ kết cấu nhựa uPVC nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ lật, hệ kết cấu nhựa uPVC kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở xoay, có hít nam châm | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở xoay, có hít nam châm | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở xoay, có hít nam châm | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở xoay, có hít nam châm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ ( Khoán gọn ) Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,704 | 1m2 |
| M | +) Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào hố móng, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,869 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7,623 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá dăm 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm ( Lần 2 ) | Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1 m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 tấn |
| 11 | Láng trên đan không đánh màu Dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m2 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 c/kiện |
| 13 | Làm tầng lọc bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| N | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại máng phản quang + 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại máng phản quang + 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần l=1.4m + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 10A + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 10A + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 20A + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB Cường độ dòng điện 50A + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 14 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 13 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT 320x500x200 có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.530 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 725 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 285 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | 1m |
| 20 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA Loại dây 4x16mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 560 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 171 | 1 m |
| O | +) Mương cáp điện: | |||
| 1 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 6,15 | 1 m3 |
| 3 | Xây gạch đặc KN 60x95x200 | Chương V của E-HSMT | 0,341 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn Đkính ống 50mm L=100m | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| P | +) Xà gồ lắp quạt: | |||
| 1 | SX lắp dựng xà gồ C45x125x2 lắp quạt Liên kết bằng tăng đở | Chương V của E-HSMT | 97,5 | md |
| Q | +) Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2-L=3m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 17 | Mối |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bao |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 7 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| R | +) Phần chống sét: | |||
| 1 | Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 20x4 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 6 | Đào rãnh | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| S | +) Thiết bị nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phun + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Bệ đá | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| T | +) Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PPR d20 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 7 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | LĐặt thu hẹp PPR = PP hàn d25x20mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 11 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32x25mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| U | +) Thoát nước: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 5 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính thu hẹp 60x42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 m |
| 9 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 11 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính thu hẹp 60x42mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Quy cách đồng hồ <=100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| V | *\4- Hạng mục : Sân bê tông | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân trước khi thi công | Chương V của E-HSMT | 1.543 | 1 m2 |
| 2 | Trải bạt ni lông xanh đỏ Nền N1 | Chương V của E-HSMT | 1.439,5 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 215,925 | 1 m3 |
| 4 | Làm khe co giãn N1 | Chương V của E-HSMT | 450 | 1m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 501,8 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi