Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:40:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 757,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm ngoài nhà ( tính 15% diện tích trát ngoài nhà) | Bản vẽ TKKTKT | 30,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 15% diện tích trát trong) | Bản vẽ TKKTKT | 48,196 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Bản vẽ TKKTKT | 232,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (tính 50% diện tích trát tường trong nhà) | Bản vẽ TKKTKT | 321,307 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m (tính 50%) | Bản vẽ TKKTKT | 60,784 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TKKTKT | 29,696 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ ra khỏi các phòng để thi công sau đó lắp lại khi thi công xong | Bản vẽ TKKTKT | 45 | công |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTKT | 30,36 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TKKTKT | 48,196 | m2 |
| 4 | Đánh giấy giáp vào tường, cột, trụ, dầm trần | Bản vẽ TKKTKT | 632,623 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 263,12 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 369,503 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TKKTKT | 29,696 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TKKTKT | 0,608 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Bản vẽ TKKTKT | 5,031 | 100m2 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào | Bản vẽ TKKTKT | 77,132 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ tường rào | Bản vẽ TKKTKT | 123,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TKKTKT | 14,4 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 77,132 | 1m2 |
| 2 | Đánh giấy giáp vào tường, cột, trụ, dầm trần | Bản vẽ TKKTKT | 123,04 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 123,04 | 1m2 |
| 4 | SXLD thép hộp huỳnh tôn | Bản vẽ TKKTKT | 14,4 | m2 |
| 5 | Bản lề cửa | Bản vẽ TKKTKT | 6 | bộ |
| 6 | Khóa cửa | Bản vẽ TKKTKT | 1 | bộ |
| E | PHẦN PHÁ DỠ: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Bản vẽ TKKTKT | 824,997 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (tính 50% diện tích trát tường trong nhà) | Bản vẽ TKKTKT | 993,704 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TKKTKT | 228,69 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Bản vẽ TKKTKT | 650,065 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa kính cường lực | Bản vẽ TKKTKT | 30,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Bản vẽ TKKTKT | 15,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Bản vẽ TKKTKT | 4 | bộ |
| F | PHẦN CẢI TẠO: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy để lắp đường ống nước tắm | Bản vẽ TKKTKT | 10 | 1m |
| 2 | Ốp tường bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (ốp phần cắt tường) | Bản vẽ TKKTKT | 3 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển sơn, cửa, vách lên cao | Bản vẽ TKKTKT | 62 | công |
| 4 | Vận chuyển đồ ra khỏi các phòng để thi công sau đó lắp lại khi thi công xong | Bản vẽ TKKTKT | 73 | công |
| 5 | Đánh giấy giáp vào tường, cột, trụ, dầm trần | Bản vẽ TKKTKT | 1.818,701 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 824,997 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 993,704 | 1m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTKT | 650,065 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất của gỗ nhóm III (tính 15% tổng diện tích cửa) | Bản vẽ TKKTKT | 34,304 | m2 |
| 10 | Sản xuất khuôn cửa gỗ khuôn kép gỗ nhóm III | Bản vẽ TKKTKT | 10 | m |
| 11 | Thay bản lề cửa thủy lực | Bản vẽ TKKTKT | 8 | bộ |
| 12 | Tay nắm của thủy lục | Bản vẽ TKKTKT | 8 | bộ |
| 13 | Khóa cửa thủy lực | Bản vẽ TKKTKT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Bản vẽ TKKTKT | 10 | m |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TKKTKT | 259,41 | m2 |
| 16 | Sản xuất vách kính khung nhôm bằng nhôm Việt Pháp | Bản vẽ TKKTKT | 15,12 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | Bản vẽ TKKTKT | 1,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Bản vẽ TKKTKT | 16,4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Bản vẽ TKKTKT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Bản vẽ TKKTKT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TKKTKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16Ampe | Bản vẽ TKKTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Bản vẽ TKKTKT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp - công suất 300w, lưu lượng: 47l/phút. | Bản vẽ TKKTKT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ TKKTKT | 4 | bộ |
| 26 | Xi phông tiểu nam | Bản vẽ TKKTKT | 4 | bộ |
| 27 | Dây cấp tiểu nam | Bản vẽ TKKTKT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van tiểu nam | Bản vẽ TKKTKT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ TKKTKT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Bản vẽ TKKTKT | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Bản vẽ TKKTKT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ TKKTKT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Bản vẽ TKKTKT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép kẽm đường kính D25 | Bản vẽ TKKTKT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Bản vẽ TKKTKT | 4 | cái |
| 36 | Lặt dây cấp chậu, bình nóng lạnh | Bản vẽ TKKTKT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt xi phông chậu | Bản vẽ TKKTKT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Bản vẽ TKKTKT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Bản vẽ TKKTKT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TKKTKT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Bản vẽ TKKTKT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Bản vẽ TKKTKT | 10,193 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi