Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 13:54:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,526,002,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không xác định được từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,17 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,68 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,36 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,62 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,23 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,95 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,04 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,66 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,92 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,9 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,98 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,71 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,26 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,86 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,22 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,09 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,44 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,21 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,73 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,73 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,54 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,06 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,49 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,54 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,74 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,21 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,93 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,34 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,67 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,84 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,98 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,97 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,93 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,16 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,16 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,91 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,43 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,51 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,08 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,08 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,95 | 100m3 |
| 56 | Mau đất để đắp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 394,9 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,95 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,8 | 100m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,53 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 226,5 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,37 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 498,66 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 498,66 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 635,82 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 561,68 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,64 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,64 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,53 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 261,14 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 312,43 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 570,53 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 584,69 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 925,5 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 260,57 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,26 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,7 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 692,4 | m2 |
| 79 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.395,61 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 214,33 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,94 | m2 |
| 82 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,98 | m2 |
| 83 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 359,96 | m |
| 84 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,53 | m |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,35 | m2 |
| 86 | Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 87 | Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266,42 | m2 |
| 89 | SX cửa khung sắt+bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,32 | m2 |
| 90 | SX cửa đi nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,94 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,6 | m2 |
| 92 | SX vách kính sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,56 | m2 |
| 93 | Lắp kính 5 ly TQ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,96 | m2 |
| 94 | Lắp khoá selex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 95 | Sản xuất bồng sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,6 | m2 |
| 97 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,08 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,43 | tấn |
| 99 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,43 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox vuông 20x20 và 10x10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,85 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can cầu thang inox tròn D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | m |
| 102 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,11 | m2 |
| 103 | SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,36 | m2 |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,33 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 398,16 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,32 | tấn |
| 107 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,97 | 100m2 |
| 108 | Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,26 | m2 |
| 109 | Đóng nệp nhựa ô vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | mét |
| 110 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 573,58 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.155,22 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.795,26 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 573,58 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.950,22 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5 | 100m2 |
| 116 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,97 | 100m2 |
| 117 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,55 | 10m2 |
| 118 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,81 | 10m2 |
| 119 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,51 | 10m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | SX,LD tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 900 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| D | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 3 | SXLD vòi xịt bàn cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | cái |
| 4 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | hộp |
| E | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 7 | Con thỏ D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Tê 45 độ rút Þ90X60 (Y rút 45 độ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Tê 45 uPVC Þ60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Tê 135 uPVC Þ90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Tê 135 uPVC Þ114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Tê 135 uPVC Þ60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Nối rút trơn 60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 16 | Nút bít Þ114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 17 | Nút bít Þ60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| F | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 6 | Tê uPVC Þ49X49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tê uPVC Þ49X42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Tê uPVC Þ42X34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Tê uPVC Þ34x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 10 | Tê uPVC Þ34x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 14 | SXLD co ren d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 15 | SXLD khâu nối ren trong d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Cái |
| 16 | SXLD khóa nhựa D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | SXLD khóa nhựa D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | SXLD khóa đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | SXLD vòi nước (đồng) D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | Cái |
| 20 | SXLD nối trơn uPVC Þ34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 21 | SXLD nối trơn uPVC Þ27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| G | 03 HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,77 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,08 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,46 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,36 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,27 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,36 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,23 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,47 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,88 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,42 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,66 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,31 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,18 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,02 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,84 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,2 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,47 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,72 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,12 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 119,52 | m |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá kt 100x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,58 | m2 |
| 25 | Sản xuất hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,15 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,15 | m2 |
| 27 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,3 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,04 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,72 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 344,76 | m2 |
| 31 | SXLD chữ bằng đồng cao 320 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chữ |
| 32 | SXLD chữ bằng đồng cao 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | chữ |
| 33 | SXLD chữ bằng đồng cao 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | chữ |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Vòi nước PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Tê D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Giam 42-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Khóa d42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT TỐNG THỂ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 3 | Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng thoát sét theo tường, cột và mái nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=61m h=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 7 | Đế đỡ kim thu sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bao |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,12 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 622,22 | viên |
| 10 | Đấu nối hệ thống điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi