Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580505-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200574135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 14:27:00 đến ngày 2020-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,691,010,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí khối lượng không xác định được từ thiết kế Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Khoản
B SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN BÊ TÔNG
1 Mua đất để đắp nền nhà (giá mua tại mỏ ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 231,16 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3116 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,2464 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3116 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,463 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,2778 m3
7 Xoa mặt bằng máy xoa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 104,6 m2
8 Cắt roong chống nứt kc 3000 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 mét
C KHỐI HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9958 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,7603 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,632 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,5433 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,679 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9375 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5582 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà (giá mua tại mỏ ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 130,1971 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,302 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,208 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,32 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,5473 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,236 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,395 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,471 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,231 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,007 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,7216 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,131 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9587 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4616 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7384 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0454 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,72 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4877 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6154 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,4833 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,8684 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2588 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,117 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,7302 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3704 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2182 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2319 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4178 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9851 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5754 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,402 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8349 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2242 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2173 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1056 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2032 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,5347 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2843 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9614 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5098 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1566 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7577 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4446 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1191 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3429 tấn
53 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 42,4165 m3
54 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,3676 m3
55 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,564 m3
56 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,2954 m3
57 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,969 m3
58 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,027 m3
59 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6305 m3
60 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6919 m3
61 Ốp chân tường gạch ceramic 50x230 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,79 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 258,583 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 259,893 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 301,685 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 398,7066 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 363,5634 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 163,74 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,79 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 66,068 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,515 m2
71 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 272,908 m2
72 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 535,17 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 110,2954 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,88 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,88 m2
76 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 262,6 m
77 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,55 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 479,19 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,144 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,17 m2
81 Láng granitô cầu thang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,17 m2
82 SXLD lam khung nhôm trang trí Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,62 m2
83 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,62 m2
84 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4126 tấn
85 Sản xuất lan can Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3947 tấn
86 SXLD tay vịn lan can bằng inox D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,05 mét
87 SXLD tay vịn lan can bằng inox D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 mét
88 Sơn sắt dẹt 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 81,239 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 141,2582 m2
90 SX cửa khung sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,92 m2
91 SX cửa nhôm kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 91,7776 m2
92 SX vách kính sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,96 m2
93 Lắp kính trắng 5 ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,63 m2
94 Lắp khoá selex Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17 cái
95 Sản xuất bồng sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 88,2 m2
96 Sơn cửa kính 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 134,935 m2
97 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (ĐM 235/2017/QĐ-BXD) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 700,38 m2
98 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (ĐM 235/2017/QĐ-BXD) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.223,46 m2
99 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 301,68 m2
100 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.622,16 m2
101 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,7745 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,774 tấn
103 Sơn sắt thép các loại 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 141,846 m2
104 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,1275 100m2
105 Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,92 m2
106 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,0876 100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 550 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 350 m
10 Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*8mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 125 m
11 Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*16mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
15 Hộp chứa aptomat phòng 4Modul Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 hộp
17 SX tủ điện 350*250*150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 250 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 350 m
20 Cầu đấu dây 30A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
21 Cầu đấu dây 50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
22 Cầu đấu dây 100A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
23 SXLD cọc tiếp địa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
24 Cáp đồng trần 50mm2 tiếp địa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
E HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
9 Lấp đặt con thỏ D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
10 SXLD TÊ 45 PVC D90-60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
11 SXLD TÊ 45 PVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
12 SXLD TÊ 135 PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
15 SXLD TE 135 PVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
16 SXLD TÊ 90 PVC D140 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
17 Nối rút trơn D60*34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
18 Nối giảm 90*34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
19 Nối giảm 114*60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
20 Nút bít D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
21 Nút bít D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m
24 SXLD TÊ PVC D34*27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 cái
25 SXLD TÊ PVC D34*21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
26 Co PVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
27 Co PVC 34mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
28 Co Dekko 27*21mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
29 Lấp đặt co 90 độ ren trong D27(bằng đồng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
30 Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
31 Van đồng D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
33 Nối trơn D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
34 Nối trơn D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23,0826 m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,83 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,924 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,012 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0555 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6702 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8628 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1114 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
11 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,76 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,88 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->