Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Mở rộng nhà điều hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602304-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Mở rộng nhà điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200601985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 15:42:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 97,7306 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,6567 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 9,778 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định tại Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương V 2 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Chương V 30,7962 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 0,4719 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 4,2521 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Quy định tại Chương V 4,8112 m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Bê tông lót móng Quy định tại Chương V 1,6579 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Quy định tại Chương V 2,0381 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Quy định tại Chương V 0,4403 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7km) Quy định tại Chương V 0,4403 100m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 1,08 m2
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Quy định tại Chương V 1,08 m2
16 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,396 m2
17 Thi công vách bằng tấm thạch cao Quy định tại Chương V 14,719 m2
18 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ( Trọn gói) Quy định tại Chương V 1,032 m2
19 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ( Trọn gói) Quy định tại Chương V 5,28 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 61,873 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Quy định tại Chương V 61,873 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,216 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,27 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,68 m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 6,5484 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 34,5585 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 30,021 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 30,417 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 34,8285 m2
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Quy định tại Chương V 210,6944 m3
31 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Quy định tại Chương V 73,554 100m
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 10,131 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Chương V 0,3857 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Chương V 0,5569 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Chương V 1,6059 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,6631 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Quy định tại Chương V 27,8694 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,0248 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,5364 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,1544 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 0,9438 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 13,4298 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 0,0868 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,081 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 0,8915 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 70,2317 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại Chương V 27,5448 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 7,87 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Chương V 1,4037 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (7km) Quy định tại Chương V 1,4037 100m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,1833 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,4514 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương V 1,426 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 1,3187 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 8,0586 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 1,6154 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 2,2912 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,4496 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 3,2248 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 3,2215 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 18,223 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 22,1096 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Quy định tại Chương V 31,908 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Quy định tại Chương V 58,9321 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Quy định tại Chương V 1,5877 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn conson phân tầng tầng 2 Quy định tại Chương V 0,0416 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, cốt thép conson phân tầng tầng 2 đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,0517 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, conson phân tầng tầng 2 đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 0,5152 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Chương V 0,2902 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,0636 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Chương V 0,1919 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 1,9671 m3
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 96,7299 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 229,1 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 68,376 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 225,2316 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 573,1561 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định tại Chương V 8,97 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 8,97 m2
80 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 35,3232 m2
81 Đắp vẽ đầu cột trụ mặt ngoài Quy định tại Chương V 7 Cột
82 Đắp vẽ chân cột trụ mặt ngoài Quy định tại Chương V 2 0.0
83 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 79,44 m
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 226,1121 m2
85 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt (Trọn gói) Quy định tại Chương V 27,432 m2
86 Cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt (Trọn gói) Quy định tại Chương V 29,124 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt Quy định tại Chương V 0,238 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 8,6609 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Chương V 18,338 m2
90 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,646 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,646 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 27,4176 m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định tại Chương V 0,8421 100m2
94 Diềm mái Quy định tại Chương V 20,64 m
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 1.002,6852 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 225,2316 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Quy định tại Chương V 4,871 100m2
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định tại Chương V 0,434 100m
99 Lắp đặt quả cầu chắn rác thoát nước mái Quy định tại Chương V 4 quả
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Quy định tại Chương V 6 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Quy định tại Chương V 7 cái
102 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Quy định tại Chương V 6 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định tại Chương V 24 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định tại Chương V 12 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V 9 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại Chương V 36 cái
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Quy định tại Chương V 700 m
108 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Quy định tại Chương V 800 m
109 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Quy định tại Chương V 600 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Quy định tại Chương V 50 m
111 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Quy định tại Chương V 8 máy
112 Điều hòa 12.000BTU bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt Quy định tại Chương V 2 Bộ
113 Điều hòa 18.000BTU bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt Quy định tại Chương V 6 0.0
114 Lắp đặt tủ điện tổng Quy định tại Chương V 1 tủ
115 Lắp đặt tủ điện tầng Quy định tại Chương V 3 Tủ
116 Lắp đặt tủ điện phòng Quy định tại Chương V 6 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->