Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp công trinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200581214-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp công trinh
Số hiệu KHLCNT 20200565014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 18:05:00 đến ngày 2020-06-09 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,803,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,78 m3
2 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9378 100m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 gốc cây
B Bó vỉa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,292 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538 m
3 Đệm đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
C Bó hè
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,016 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,952 m3
D Cây xanh
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8639 100m3
2 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8639 100m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,348 m3
4 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3867 m3
5 Trồng Cây sấu D6-10, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cây
6 Cọc chống cây 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cây
E
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
2 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2083 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,7 m3
5 Lát gạch terazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.437,6 m2
F Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,03 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,03 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,03 100m2
G Rãnh
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6935 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5525 100m3
3 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,141 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8655 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cấu kiện
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585 m2
H Ga + rãnh thu ngang
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9909 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 100m3
3 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6033 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3896 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2748 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4386 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6827 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7497 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3321 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4004 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thộp bờ tụng đỳc sẵn, cốt thộp tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0004 m2
16 Song chắn rác bằng gang đúc 580x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mối nối
19 Đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
21 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9452 100m3
22 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8209 100m3
23 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 100m3
I Cấp nước
1 ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m
2 Lắp đai khởi thủy nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
3 Kép đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
4 Măng sông ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
5 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->