Gói thầu: Nâng cấp đường vành đai, đoạn từ cổng Bảng đến nhà Vinh Hiến thôn Tiên Hội, xã Đông Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200582642-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hội
Tên gói thầu Nâng cấp đường vành đai, đoạn từ cổng Bảng đến nhà Vinh Hiến thôn Tiên Hội, xã Đông Hội
Số hiệu KHLCNT 20200533007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 16:47:00 đến ngày 2020-06-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,042,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3294 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9646 m3
3 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,294 m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,103 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9728 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5151 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 100m3
8 Xáo xới lu lèn K95 KC mới dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5081 100m3
9 Cào tạo nhám mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0011 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7188 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7188 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7188 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 100m3
16 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3602 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0859 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,56 m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,059 100m2
20 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,274 100m2
21 Mua BTN hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,5418 tấn
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,059 100m2
23 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,059 100m2
24 Mua BTN hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,8294 tấn
25 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,93 m2
27 Tháo dỡ bó vỉa cũ (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,66 m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m3
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,87 m
30 Mua bó vỉa 23x26x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,87 m
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 100m3
32 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 100m3
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,39 m2
34 Mua gạch block tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,39 m2
35 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6822 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các loại tấm đan (tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,87 cái
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0108 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,097 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5519 m3
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0276 m3
6 Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8667 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8667 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8667 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8667 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,651 m3
11 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7786 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8651 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8651 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8651 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,246 100m3
16 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,665 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5147 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,17 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6027 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,42 m3
22 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,34 cái
23 Mua sắm, lắp đặt cửa thu nước bằng composit 600*296 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Mua sắm, lắp đặt bộ nắp ga bằng composie KT 850x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Lắp đặt tấm ga thoát nước(mã vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tấm
26 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2892 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
34 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
36 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0883 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8527 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9265 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7193 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,56 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,71 m3
45 Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,56 m3
46 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.087,08 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 cái
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9274 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9267 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
55 Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m3
56 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
58 Mua sắm lắp đặt cửa thu nước bằng composit 860x430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Mua sắm lắp đặt cửa thu nước bằng composit 850x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
60 Lắp đặt tấm ga thoát nước(mã vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 tấm
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
63 Xây gạch , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
64 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m2
65 Mua sắm lắp đặt cửa thu nước bằng composit 860x430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Lắp đặt tấm ga thoát nước(mã vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấm
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây/lần
5 Mua Cây, chủng loại cây đô thị, có đường kính cách gốc 1,3m >= 15cm (bao gồm cả cọc gỗ chống, gông cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->