Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và công nghệ thực phẩm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên và nguồn phí, lệ phí, thu ngân sách khác của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 14:53:00 đến ngày 2020-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,455,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 261,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 127 | bộ |
| 3 | Di chuyển đồ đạc trong phòng kí túc xá ra ngoài | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1.161,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường điện trong khu WC cũ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | phòng |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1.045,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 461,3422 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 24,6273 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 246,2728 | m2 |
| 13 | Cắt lớp vữa trát tường bằng máy cắt cầm tay | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 355,42 | m |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1.884,982 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 215,0694 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 17,8886 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | phòng |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,098 | tấn |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 199,43 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 119,8821 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 119,8821 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 119,8821 | m3 |
| 23 | Khoan cấy râu tường thép D6, a500 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 580,8 | cái |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 17,8886 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, có phụ gia Sika Latex chống thấm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 190,7928 | m2 |
| 26 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 24,6273 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 12,3137 | m3 |
| 28 | Chống thấm nền vệ sinh bằng Màng chống thấm Glasdan 40P - Pod Danos dày 3,2mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 258,9048 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1.565,104 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 246,2728 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 198,506 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1.097,292 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 341,118 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 461,3422 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1.921,1222 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 195,202 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,2206 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 239,6279 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 254,656 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,4424 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 111,936 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 109,692 | m2 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,5534 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 13,8513 | tấn |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 96,27 | 10m2 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 18,0203 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 261,95 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 126 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc(1x2,5)mm2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2.150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc(1x1,5)mm2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 3.530 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng d16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 53 | Lắp đặt máng ghen KT24*14mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 54 | Lắp đặt áp tô mát 1P-25A | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt áp tô mát 2P-32A chống giật | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đèn sáng cho bình nước nóng | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm si phông) | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi thường | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 75mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng, hộp giấy vệ sinh | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 75mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 555 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 255 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 429 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối ren ngoài inox, đường kính 25/21mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng xông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 200mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi