Gói thầu: Xây lắp (công trình: Trường THCS Quang Trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp (công trình: Trường THCS Quang Trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:01:00 đến ngày 2020-06-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,307,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4064 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9315 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,037 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2318 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6939 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9182 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4052 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,071 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3738 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3738 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,642 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,642 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,843 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4735 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1972 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7168 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2206 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6706 | 100m3 |
| 23 | Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,266 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5909 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3146 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3146 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3146 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2744 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,408 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3137 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3735 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7699 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,074 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,074 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,088 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6012 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1954 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8721 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7406 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,496 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,736 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,158 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0577 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7158 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,58 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,58 | m2 |
| 48 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,58 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,58 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7964 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3151 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0865 | 100m2 |
| 54 | Trát lanh tô ov ... , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,65 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,65 | m2 |
| 56 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây bậc cấp , chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8339 | m3 |
| 57 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8.5x13x20) , vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0067 | m3 |
| 58 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9631 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9631 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75(Đá granít tự nhiên màu nầu đen dày 18 mm) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8436 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox(Đá granít tự nhiên màu nầu đen dày 18 mm) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 63 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 9x14x19 , chiều dày >10 cm , vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5712 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552,1784 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 731,926 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552,1784 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 717,308 | m2 |
| 68 | Xà gồ thép C125x50x2 ; 3.6kg/m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,9 | md |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4872 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,905 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn mạ màu 4 zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6726 | 100m2 |
| 72 | Tôn phẳng dày 8 zem màu xám | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | 100m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,4 | m |
| 74 | Nền sàn thi đấu ( Sơn đặc chủng) Hoàn thiện Tạm tính | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,5493 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5339 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,8364 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,618 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8513 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,38 | m2 |
| 80 | Cửa đi, sổ pa nô khung sắt kính sắt 5 ly; Khung ngoại sắt V40x40x3mm; khung nội sắt hộp 30x30x1.2; đố thép 60x30x1.5mm, chốt cửa, móc gió, tay nắm, khóa hoàn thiện ( Chưa bao gồm hoa sắt bảo vệ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3656 | m2 |
| 81 | Cửa khung nhôm kính 5 ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 82 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3181 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3656 | m2 |
| 84 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m ( Thép ống ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6905 | tấn |
| 85 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m ( Thép tấm ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5516 | tấn |
| 86 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3401 | tấn |
| 88 | Bulon M20x600 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 89 | Bulon M16x150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| 90 | Bulon M12x80 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,7878 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7854 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 95 | rọ chắn rác | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 96 | Vòng tròn Inox sơn tỉnh điện D=800, KT 50x80 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3062 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng sân tập 150W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng sân tập 120W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đèn Tube Led 1.2 m-18W-220V bóng đơn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần D375 18W-220V | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Công tắc ngầm 10A/220V ( đơn ) 10A + hộp đế + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Đèn chỉ lối thoát hiểm Exit | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Đèn sự cố + bộ nguồn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện âm tường 8 line | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Tủ điện tổng 300x200x160 sơn tỉnh điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Con sơn đón điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | MCCB 1 pha ( 32+20) A -230V | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | MCB 1 pha 10 A-230V | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện P16 ( nổi) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 19 | Móc xích treo đèn P10 mã kẽm L=2.5m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 20 | Giá móc đèn P12 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 21 | Bản mã liên kết | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| C | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN SÉT) | |||
| 1 | Kim thu sét phòng tia điện đạo BK bảo vệ 41 m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng M50/PVC dẩn sét | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối hàn |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 7 | Trụ đỡ kim D49/42 L=5m + đế trụ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 8 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Bulon M12 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa D27x3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| D | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát d=34*3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát d=27*3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D34 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa D27 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D34 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D34 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa D34 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D27 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa D34 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa D27 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Vòi rửa ( Loại cần gạt Inox ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn giảm nhựa D34 /27 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tê giảm nhựa D27 /21 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Vòi xịt vệ sinh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Van phao điện tự động | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 20 | Lavabo ( sứ trắng ),xi phong, vòi rửa ( Hoàn thiện ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Bệ xí bệt + két nước (trọn bộ đầy đủ phụ kiện ) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Hoàn thiện) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Ống nhựa miệng bát d=114 x4.3 mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Ống nhựa miệng bát d=90*3.8mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 26 | Ống nhựa miệng bát d=34*3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC 90 độ d114 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Y nhựa d114 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Y nhựa d90/34 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 31 | Y nhựa d90 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Phiểu thu sàn Inox ( 200x200/D60) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 33 | Chóp thông hơi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Nút bịt nhựa d114 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Nút bịt nhựa d90 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| E | NHÀ ĐA NĂNG (BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1594 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm , vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4675 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9407 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2727 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + buy giếng , đường kính <= 10 mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0857 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Đắp cát GT | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 23 | Đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Trụ BTLT - PC.I-8.5-160-3.0 cả lắp dựng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | LV-ABC 2x25 mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Bulon móc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp treo + dừng cáp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5547 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1013 | m3 |
| 2 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2135 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0338 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2033 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3045 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | gốc cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi