Gói thầu: Xây lắp (công trình: Trường THCS Quang Trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569423-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Xây lắp (công trình: Trường THCS Quang Trung)
Số hiệu KHLCNT 20200552141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 14:01:00 đến ngày 2020-06-08 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,307,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9579 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4064 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9315 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,037 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2318 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,6939 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9182 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,4052 m3
9 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,071 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,3738 m2
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,3738 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,642 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,642 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,843 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7821 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4735 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1972 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,881 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7168 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2206 100m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6706 100m3
23 Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,266 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5909 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3146 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3146 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3146 100m3
28 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2744 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,408 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,712 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3137 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3735 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7699 tấn
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,074 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,074 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,088 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6012 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1954 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8721 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7406 100m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,496 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,736 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,158 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0577 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7158 100m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,58 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,58 m2
48 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,58 m2
49 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,58 m2
50 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7964 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3151 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0865 100m2
54 Trát lanh tô ov ... , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,65 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,65 m2
56 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây bậc cấp , chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8339 m3
57 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8.5x13x20) , vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0067 m3
58 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,9631 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,9631 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75(Đá granít tự nhiên màu nầu đen dày 18 mm) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8436 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox(Đá granít tự nhiên màu nầu đen dày 18 mm) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
63 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 9x14x19 , chiều dày >10 cm , vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,5712 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,1784 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 731,926 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,1784 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 717,308 m2
68 Xà gồ thép C125x50x2 ; 3.6kg/m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 690,9 md
69 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4872 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310,905 m2
71 Lợp mái tôn mạ màu 4 zem Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6726 100m2
72 Tôn phẳng dày 8 zem màu xám Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1086 100m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,4 m
74 Nền sàn thi đấu ( Sơn đặc chủng) Hoàn thiện Tạm tính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,5493 m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5339 m3
76 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,8364 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,618 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8513 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,38 m2
80 Cửa đi, sổ pa nô khung sắt kính sắt 5 ly; Khung ngoại sắt V40x40x3mm; khung nội sắt hộp 30x30x1.2; đố thép 60x30x1.5mm, chốt cửa, móc gió, tay nắm, khóa hoàn thiện ( Chưa bao gồm hoa sắt bảo vệ) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,3656 m2
81 Cửa khung nhôm kính 5 ly Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,28 m2
82 Sản xuất hoa sắt bảo vệ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3181 tấn
83 Lắp dựng cửa khung sắt Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,3656 m2
84 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m ( Thép ống ) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6905 tấn
85 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m ( Thép tấm ) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5516 tấn
86 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
87 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3401 tấn
88 Bulon M20x600 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 Cái
89 Bulon M16x150 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 Cái
90 Bulon M12x80 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 Cái
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,7878 m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7854 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m
95 rọ chắn rác Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 Cái
96 Vòng tròn Inox sơn tỉnh điện D=800, KT 50x80 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3062 100m2
B NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng sân tập 150W Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng sân tập 120W Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
3 Đèn Tube Led 1.2 m-18W-220V bóng đơn Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Đèn led ốp trần D375 18W-220V Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Công tắc ngầm 10A/220V ( đơn ) 10A + hộp đế + mặt nạ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Đèn chỉ lối thoát hiểm Exit Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
7 Đèn sự cố + bộ nguồn Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Tủ điện âm tường 8 line Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
9 Tủ điện tổng 300x200x160 sơn tỉnh điện Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
10 Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220v Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Con sơn đón điện Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 MCCB 1 pha ( 32+20) A -230V Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 MCB 1 pha 10 A-230V Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
17 Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
18 Ống nhựa luồn dây điện P16 ( nổi) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
19 Móc xích treo đèn P10 mã kẽm L=2.5m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 Cái
20 Giá móc đèn P12 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
21 Bản mã liên kết Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
C NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN SÉT)
1 Kim thu sét phòng tia điện đạo BK bảo vệ 41 m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cáp đồng M50/PVC dẩn sét Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
3 Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m
4 Ốc siết cáp Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
5 Hàn hóa nhiệt Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 mối hàn
6 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
7 Trụ đỡ kim D49/42 L=5m + đế trụ Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
8 Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 Bulon M12 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m3
12 Ống nhựa D27x3mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
D NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1 Ống nhựa miệng bát d=34*3mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 Ống nhựa miệng bát d=27*3mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
3 Cút nhựa D34 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
4 Cút nhựa D27 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
5 Van 2 chiều D34 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Van 1 chiều D34 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Tê nhựa D34 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Tê nhựa D27 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Rắc co nhựa D34 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Rắc co nhựa D27 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Vòi rửa ( Loại cần gạt Inox ) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Côn giảm nhựa D34 /27 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Tê giảm nhựa D27 /21 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
15 Vòi xịt vệ sinh Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
16 Van phao điện tự động Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0372 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0372 100m3
20 Lavabo ( sứ trắng ),xi phong, vòi rửa ( Hoàn thiện ) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 Lắp đặt gương soi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Bệ xí bệt + két nước (trọn bộ đầy đủ phụ kiện ) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam ( Hoàn thiện) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Ống nhựa miệng bát d=114 x4.3 mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
25 Ống nhựa miệng bát d=90*3.8mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
26 Ống nhựa miệng bát d=34*3mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
27 Cút nhựa PVC 90 độ d114 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
29 Y nhựa d114 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Y nhựa d90/34 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
31 Y nhựa d90 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
32 Phiểu thu sàn Inox ( 200x200/D60) Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
33 Chóp thông hơi Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Nút bịt nhựa d114 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Nút bịt nhựa d90 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
E NHÀ ĐA NĂNG (BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1594 100m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,693 m3
3 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm , vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0265 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0244 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0463 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,72 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,046 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4675 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1207 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9407 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2727 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + buy giếng , đường kính <= 10 mm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0857 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Đắp cát GT Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3925 m3
23 Đá 4x6 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3925 m3
F NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ)
1 Trụ BTLT - PC.I-8.5-160-3.0 cả lắp dựng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
2 LV-ABC 2x25 mm2 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
3 Bulon móc Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
4 Kẹp treo + dừng cáp Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m3
6 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5547 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0744 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,1013 m3
2 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2135 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0338 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,2033 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,3045 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,2 m2
7 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cây
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 gốc cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->