Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 13:50:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,866,875,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không xác định được từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,172 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6675 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,437 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,388 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1385 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền nhà đất chọn lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6675 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,912 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,792 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,933 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3408 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3933 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4607 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1851 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0289 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0233 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1889 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1393 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0604 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2976 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1673 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4132 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,016 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,584 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8064 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4532 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8684 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,67 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường gạch ceramic 50x230 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,26 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,33 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,74 | m2 |
| 38 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,064 | m2 |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,465 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,465 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,21 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,21 | m2 |
| 46 | SXLD lan can inox D60, D30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,5 | mét |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,75 | m2 |
| 48 | SXLD lam khung nhôm trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,1575 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,1575 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1103 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,728 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,011 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1628 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,139 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,792 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0531 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0801 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0992 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1679 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0513 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2133 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,88 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,88 | m2 |
| 26 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,66 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,42 | m2 |
| 28 | Sản xuất thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,101 | tấn |
| 29 | Sản xuất lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,938 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | mét |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 7 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4ngua 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Keo dán nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,817 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,332 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,998 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0235 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0235 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,35 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1035 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9482 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3456 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0207 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1316 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1256 | tấn |
| 29 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7116 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8555 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,602 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,63 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,115 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,04 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,03 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,056 | m2 |
| 37 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,56 | m2 |
| 38 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,2 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,74 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,95 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,06 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,63 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,12 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,12 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,86 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,37 | m2 |
| 48 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,25 | m2 |
| 49 | Lắp kính 5 ly TQ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,524 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,12 | m2 |
| 51 | Sơn cửa kính 3 nước | 17,3 | m2 | |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | tấn |
| 54 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,072 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1584 | 100m2 |
| 56 | LD khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 20/10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 12/10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 67 | Bộ sứ 1 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Mua đất để đắp phần từ đường vào cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0535 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0535 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0535 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0712 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9061 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,928 | m3 |
| 8 | SX cống tròn D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | mét |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0344 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0928 | 100m2 |
| 11 | Cống dài 4 mét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6778 | 100m3 |
| 2 | Mua sỏi đỏ làm mặt sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,7112 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6778 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đầm chặt sân đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | ca |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,736 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,416 | m3 |
| 9 | Xoa mặt sân bằng máy xoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.673,6 | m2 |
| 10 | Cắt roong chống nứt kc 3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.400 | mét |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2556 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6956 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 14 | Trồng cỏ nhung hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 947,2 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : XD KHỐI HCQT+NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0396 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,868 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,48 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,0118 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,475 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,554 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5965 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà đất có chọn lọc (giá mua tại mỏ ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,808 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,228 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,912 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,8 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,9155 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3425 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0455 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,119 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,244 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,9691 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,5079 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,179 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5973 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6634 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1033 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9443 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7964 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5944 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9008 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1312 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6498 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3616 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,223 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7653 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2416 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5376 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3261 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3417 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2717 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1588 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3596 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1609 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9156 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5098 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3005 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7474 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4268 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1349 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3374 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,4102 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,412 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6431 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1106 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,0944 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5525 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7087 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,4059 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,181 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2595 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,881 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9095 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8117 | m3 |
| 60 | Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,02 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400,186 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 244,906 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,25 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 358,528 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 372,4235 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330,34 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 186,17 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,25 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,288 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,198 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 308,336 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 534,0575 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,22 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,865 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,86 | m2 |
| 76 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 265,4 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,33 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,52 | m2 |
| 79 | Đắp hình ngôi sao trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4864 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 521,87 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,159 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,26 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,26 | m2 |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3028 | tấn |
| 85 | Sản xuất lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,302 | tấn |
| 86 | SXLD tay vịn lan can bằng inox D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | mét |
| 87 | SXLD tay vịn lan can bằng inox D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | mét |
| 88 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,526 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,8252 | m2 |
| 90 | SX cửa khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,49 | m2 |
| 91 | SX cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,9552 | m2 |
| 92 | SX vách kính sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,28 | m2 |
| 93 | Lắp kính trắng 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,6 | m2 |
| 94 | Lắp khoá selex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 95 | Sản xuất bồng sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,8 | m2 |
| 96 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,57 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 730,952 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.186,361 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 358,528 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.558,785 | m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9533 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,953 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,9922 | m2 |
| 104 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9191 | 100m2 |
| 105 | Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7475 | m2 |
| 106 | Đóng nẹp nhự trần vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,85 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,9816 | 100m2 |
| 108 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,91 | 100m2 |
| 109 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,58 | 10m2 |
| 110 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,591 | 10m2 |
| 111 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,394 | 10m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 550 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Hộp chứa aptomat phòng 4Modul | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 17 | SX tủ điện 350*250*150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 20 | Cầu đấu dây 30A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây 50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây 100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 24 | Cáp đồng trần 50mm2 tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lấp đặt con thỏ D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 8 | SXLD TÊ 45 PVC D90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | SXLD TÊ 45 PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 10 | SXLD TÊ 135 PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 13 | SXLD TE 135 PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 14 | SXLD TÊ 90 PVC D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Nối rút trơn D60*34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Nối giảm 90*34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Nối giảm 114*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Nút bít D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Nút bít D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 23 | SXLD TÊ PPR D34*27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 24 | SXLD TÊ PPR D34*21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Co PPR D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Co PPR 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Co PPR 27*21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lấp đặt co 90 độ ren trong D27(bằng đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Van đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Nối trơn D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Nối trơn D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2584 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,924 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0617 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3404 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,76 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,88 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi