Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp Cải tạo mặt đứng nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp Cải tạo mặt đứng nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:19:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Chương V | 145,5388 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các vách kính xuống vị trí tập kết | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 3 | Thao dỡ lan can con tiện 3 tầng và vận chuyển phế thải xuống vị trí tập kết | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép. Phá dỡ giằng lan can con tiện cho 3 tầng | Quy định tại Chương V | 1,2048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép. Pha dỡ bê tông mái sảnh, phía ngoài mép dầm | Quy định tại Chương V | 0,2958 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Quy định tại Chương V | 2,8804 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Quy định tại Chương V | 8,3407 | m3 |
| 8 | Cấy thép D10 bằng keo chuyên dụng, ghép cốp pha đặt theo kích thước yêu cầu, đổ bê tông bù mái sảnh bằng bê tông M300, độ sụt 15+-2cm. Kích thước theo bản vẽ thiết kế | Quy định tại Chương V | 8,02 | md |
| 9 | Cấy thép D10 bằng keo chuyên dụng, ghép cốp pha đặt theo kích thước yêu cầu, đổ bê tông phân tầng tầng 2 bằng bê tông M300, độ sụt 15+-2cm. Kích thước theo bản vẽ thiết kế | Quy định tại Chương V | 19,82 | md |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 79,7906 | m2 |
| 11 | Khoan, đóng bật sắt d10 dài 130mm vào cột, trụ và tường để xây ốp. Môi m đóng 4 bật sắt đối với cột tầng 1, cột tầng 2 và 3 đóng 6 bật | Quy định tại Chương V | 453,6 | Vị trí |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 4,6317 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 7,825 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 12,413 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 12,047 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 16,0996 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 50,31 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 24,0746 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại Chương V | 9,0626 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 9,0626 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 53,68 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 177,14 | m |
| 25 | Đắp đố đầu cột trụ | Quy định tại Chương V | 26 | Cột |
| 26 | Đắp đố chân cột trụ | Quy định tại Chương V | 18 | Cột |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 34,262 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 244,4604 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng lan can inox | Quy định tại Chương V | 28,2796 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt (Trọn gói) | Quy định tại Chương V | 26,022 | m2 |
| 31 | Vách nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt (Trọn gói) | Quy định tại Chương V | 192,3986 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi